HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3173
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3173
Đề Luyện Tập Vật Lý 10: Sự Rơi Tự Do & Gia Tốc Rơi Tự Do
Câu 1: Chuyển động rơi tự do là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
40 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Luyện Tập Vật Lý 10: Sự Rơi Tự Do & Gia Tốc Rơi Tự Do
de-luyen-tap-vat-ly-10-su-roi-tu-do-gia-toc-roi-tu-do-dethichuan.pdf
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 40 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 40 câu) | Đề Luyện Tập Vật Lý 10: Sự Rơi Tự Do & Gia Tốc Rơi Tự Do Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3173 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Chuyển động rơi tự do là
A.
một loại chuyển động thẳng đều.
B.
một loại chuyển động thẳng nhanh dần.
C.
một loại chuyển động thẳng chậm dần đều.
D.
một loại chuyển động thẳng nhanh dần đều.
Câu 2:
Rơi tự do có quỹ đạo là một đường
A.
thẳng.
B.
cong.
C.
tròn.
D.
parabol.
Câu 3:
Một vật rơi tự do từ độ cao h xuống đất, vận tốc của vật ngay trước khi chạm đất là
A.
v=2gh.
B.
v=2gh.
C.
v=g2h.
D.
v=2gh.
Câu 4:
Công thức tính quãng đường đi của vật rơi tự do kể từ thời điểm ban đầu là
A.
s=v0t+2at2.
B.
s=2gt2.
C.
s=v0t+2gt2.
D.
s=2at2.
Câu 5:
Trong các chuyển động được nêu dưới đây, chuyển động rơi tự do là chuyển động của
A.
chiếc lá rơi.
B.
người nhảy dù.
C.
hạt bụi bay.
D.
mẫu giấy trong bình rút hết không khí.
Câu 6:
Trong các chuyển động được nêu dưới đây, chuyển động có thể được coi là rơi tự do là chuyển động của
A.
viên đạn đang bay trên không trung.
B.
phi công đang nhảy dù.
C.
quả táo rơi từ trên cây xuống.
D.
máy bay đang bay gặp tai nạn và lao xuống.
Câu 7:
Ở một nơi trên Trái Đất, thời gian rơi tự do của một vật phụ thuộc vào
A.
khối lượng của vật.
B.
kích thước của vật.
C.
độ cao của vật.
D.
nhiệt độ của vật.
Câu 8:
Một vật rơi trong không khí nhanh chậm khác nhau, nguyên nhân quyết định điều đó là do
A.
các vật nặng nhẹ khác nhau.
B.
các vật to nhỏ khác nhau.
C.
lực cản của không khí lên các vật.
D.
các vật làm bằng các chất khác nhau.
Câu 9:
Chuyển động của vật nào dưới đây không thể coi là chuyển động rơi tự do?
A.
Một viên đá nhỏ được thả rơi từ trên cao xuống đất.
B.
Các hạt mưa nhỏ lúc bắt đầu rơi.
C.
Một chiếc lá rụng đang rơi từ trên cây xuống đất.
D.
Một viên bi chì đang rơi ở trong ống thủy tinh đặt thẳng đứng và đã được hút chân không.
Câu 10:
Khi rơi tự do thì vật sẽ
A.
có gia tốc tăng dần.
B.
rơi theo phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống.
C.
chịu sức cản của không khí hơn so với các vật rơi bình thường khác.
D.
chuyển động thẳng đều.
Câu 11:
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chuyển động rơi tự do?
A.
Công thức tính vận tốc ở thời điểm t là v=gt.
B.
Có phương của chuyển động là phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới.
C.
Là chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc a=g và vận tốc đầu v0>0.
D.
Công thức tính quãng đường đi được trong thời gian t là h=21gt2.
Câu 12:
Đặc điểm nào sau đây phù hợp với sự rơi tự do?
A.
Chuyển động thẳng đều.
B.
Lực cản của không khí lớn.
C.
Có vận tốc v=gt.
D.
Vận tốc giảm dần theo thời gian.
Câu 13:
Đặc điểm nào sau đây không phù hợp với chuyển động rơi tự do?
A.
Chuyển động có phương thẳng đứng và có chiều từ trên xuống.
B.
Chuyển động chỉ dưới tác dụng của trọng lực.
C.
Chuyển động thẳng nhanh dần đều.
D.
Chuyển động thẳng chậm dần đều.
Câu 14:
Hai vật có khối lượng m1<m2 rơi tự do tại cùng một độ cao với vận tốc tương ứng khi chạm đất là v1 và v2. Kết luận nào sau đây đúng?
A.
v1<v2.
B.
v1>v2.
C.
v1=v2.
D.
v1≥v2 hoặc v1<v2.
Câu 15:
Chuyển động không được coi là rơi tự do nếu ta thả
A.
một quả táo.
B.
một mẫu phấn.
C.
một hòn đá.
D.
một chiếc lá.
Câu 16:
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chuyển động rơi tự do?
A.
Sự rơi tự do là chuyển động nhanh dần đều.
B.
Trong chân không vật nặng rơi nhanh hơn vật nhẹ.
C.
Hai vật rơi tự do luôn chuyển động đối với nhau.
D.
Gia tốc rơi tự do giảm từ địa cực đến xích đạo.
Câu 17:
Một vật rơi tự do từ độ cao h xuống đất. Công thức tính vận tốc v của vật rơi tự do phụ thuộc độ cao h là
A.
v=2gh.
B.
v=gh.
C.
v=g2h.
D.
v=2gh.
Câu 18:
Vật chuyển động rơi tự do không có đặc điểm
A.
vận tốc tỉ lệ với bình phương thời gian chuyển động.
B.
tại một vị trí xác định và ở gần mặt đất, mọi vật rơi tự do như nhau.
C.
chuyển động theo phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới.
D.
chuyển động nhanh dần đều với vận tốc đầu bằng không.
Câu 19:
Chọn phát biểu không đúng về sự rơi tự do.
A.
Trọng lực là nguyên nhân gây ra sự rơi tự do.
B.
Gia tốc rơi tự do phụ thuộc vĩ độ địa lý của địa điểm đang xét.
C.
Mọi chuyển động nhanh dần đều theo phương thẳng đứng là rơi tự do.
D.
Tại một nơi trên Trái Đất, các vật đều rơi tự do với cùng một gia tốc.
Câu 20:
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chuyển động rơi tự do?
A.
Công thức s=21gt2 dùng để xác định quãng đường đi được của vật rơi tự do.
B.
Chuyển động rơi tự do là chuyển động thẳng nhanh dần đều.
C.
Có thể coi sự rơi tự do của chiếc lá khô từ trên cây xuống là sự rơi tự do.
D.
Vật rơi tự do khi không chịu sức cản của môi trường.
Câu 21:
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chuyển động rơi tự do?
A.
Tại một nơi xác định trên Trái Đất và ở gần mặt đất, các vật đều rơi tự do với cùng một gia tốc g.
B.
Trong chuyển động nhanh dần đều, gia tốc cùng dấu với vận tốc v0.
C.
Gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều là đại lượng không đổi.
D.
Chuyển động rơi tự do là chuyển động thẳng chậm dần đều.
Câu 22:
Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của vật chuyển động rơi tự do?
A.
Chuyển động theo phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới.
B.
Chuyển động nhanh dần đều.
C.
Tại một vị trí xác định và ở gần mặt đất, mọi vật rơi tự do như nhau.
D.
Công thức tính vận tốc v=gt2.
Câu 23:
Một vật rơi tự do từ độ cao h xuống đất. Nếu thời gian để vật rơi được nửa quãng đường đầu là t1, thời gian vật rơi được nửa quãng đường sau là t2 thì mối quan hệ giữa t1 và t2 là
A.
t1=t2.
B.
t1>t2.
C.
t1<t2.
D.
phụ thuộc khối lượng của vật.
Câu 24:
Dạng đồ thị vận tốc - thời gian nào dưới đây mô tả chuyển động rơi tự do của vật ở gần mặt đất?

A.
Đồ thị (1).
B.
Đồ thị (2).
C.
Đồ thị (3).
D.
Đồ thị (4).
Câu 25:
Một vật rơi tự do thì chuyển động của vật là chuyển động
A.
thẳng đều.
B.
thẳng nhanh dần đều.
C.
thẳng chậm dần đều.
D.
thẳng có gia tốc thay đổi theo thời gian.
Câu 26:
Một vật được thả từ một độ cao nào đó. Khi độ cao tăng lên 2 lần thì thời gian rơi sẽ
A.
tăng 2 lần.
B.
tăng 2 lần.
C.
tăng 4 lần.
D.
giảm 2 lần.
Câu 27:
Hai giọt nước mưa từ một mái nhà rơi tự do xuống đất. Chúng rời mái nhà cách nhau 0,5 s. Khi tới đất, thời điểm chạm đất của chúng cách nhau
A.
nhỏ hơn 0,5 s.
B.
bằng 0,5 s.
C.
lớn hơn 0,5 s.
D.
≥0,5 s.
Câu 28:
Khi một vật rơi tự do thì độ tăng vận tốc trong 1 s có độ lớn bằng
A.
g.
B.
2g.
C.
g.
D.
g2.
Câu 29:
Một vật rơi tự do từ độ cao h xuống đất. Gọi t1 là thời gian khi vật rơi được quãng đường bằng nửa độ cao, t là thời gian rơi của vật khi vật chạm đất. Tỉ số tt1 bằng
A.
52.
B.
31.
C.
3.
D.
21.
Câu 30:
Một người thả một hòn đá từ tầng 2 độ cao h xuống đất, hòn đá rơi trong 2 s. Nếu thả hòn đá đó từ tầng 32 có độ cao h′=16h thì thời gian rơi là
A.
6 s.
B.
12 s.
C.
8 s.
D.
10 s.
Câu 31:
Một vật rơi tự do ở độ cao 6,3 m, lấy g=9,8 m/s2. Vận tốc của vật khi chạm đất bằng
A.
123,8 m/s.
B.
11,1 m/s.
C.
1,76 m/s.
D.
1,13 m/s.
Câu 32:
Một vật được thả rơi tự do từ đỉnh tháp, nó chạm đất trong thời gian 4 s. Lấy g=10 m/s2. Chiều cao của tháp là
A.
80 m.
B.
40 m.
C.
20 m.
D.
160 m.
Câu 33:
Một vật rơi tự do từ độ cao 20 m. Lấy g=10 m/s2. Thời gian chuyển động và vận tốc khi chạm đất là
A.
2 s và 10 m/s.
B.
4 s và 20 m/s.
C.
4 s và 40 m/s.
D.
2 s và 20 m/s.
Câu 34:
Một vật rơi tự do từ độ cao nào đó, khi chạm đất có vận tốc 30 m/s. Lấy g=10 m/s2. Thời gian vật rơi và độ cao thả vật lần lượt là
A.
t=2 s, h=20 m.
B.
t=3,5 s, h=52 m.
C.
t=3 s, h=45 m.
D.
t=4 s, h=80 m.
Câu 35:
Để ước lượng độ sâu của một giếng cạn nước, bạn Nam dùng đồng hồ bấm giây, ghé sát tai vào miệng giếng và thả một hòn đá rơi tự do từ miệng giếng, sau 3 s thì Nam nghe thấy tiếng hòn đá đập vào đáy giếng. Giả sử tốc độ truyền âm trong không khí là 330 m/s, lấy g=9,9 m/s2. Độ sâu của giếng gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
43 m.
B.
45 m.
C.
46 m.
D.
41 m.
Câu 36:
Thả một hòn đá rơi không vận tốc ban đầu từ miệng một cái hang sâu xuống đến đáy. Sau 4,5 s kể từ lúc bắt đầu thả thì nghe tiếng hòn đá chạm vào đáy. Biết tốc độ truyền âm trong không khí là 330 m/s. Lấy g=9,8 m/s2. Vận tốc của hòn đá khi chạm đáy gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
38,7 m/s.
B.
45,3 m/s.
C.
40 m/s.
D.
42,5 m/s.
Câu 37:
Một vật được thả rơi không vận tốc đầu, khi vừa chạm đất có v=70 m/s, g=10 m/s2. Các phát biểu sau đúng hay sai?
a.
Chiều cao từ vị trí thả vật đến mặt đất là 300 m.
b.
Quãng đường vật rơi được là 245 m.
c.
Khi vật rơi đến khi chạm đất thì vận tốc của vật tăng dần.
d.
Thời gian rơi của vật là 10 s.
Câu 38:
Người ta thả một vật rơi tự do, sau 4 s vật chạm đất, lấy g=10 m/s2. Các phát biểu sau đúng hay sai?
a.
Vật được thả rơi từ độ cao 80 m.
b.
Khi vật chạm đất thì vận tốc của vật là 80 m/s.
c.
Sau 2 giây kể từ thời điểm thả rơi, vật đi được 20 m.
d.
Độ cao của vật so với mặt đất sau khi thả rơi 2 giây là 40 m.
Câu 39:
Một vật được thả rơi không vận tốc đầu, khi vừa chạm đất có v=60 m/s, g=10 m/s2. Quãng đường của vật rơi là bao nhiêu mét?
Câu 40:
Một người đứng trên tòa nhà có độ cao 120 m, ném một vật thẳng đứng xuống dưới với vận tốc 10 m/s, cho g=10 m/s2. Kể từ lúc ném, vật chạm đất sau mấy giây?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Luyện Tập Vật Lý 10: Sự Rơi Tự Do & Gia Tốc Rơi Tự Do — Mã đề: 3173 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.