HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #9890
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#9890
Đề Luyện Tập Vật Lý 10 Tốc Độ Trung Bình & Vận Tốc
Câu 1: Tốc độ là đại lượng đặc trưng cho
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
37 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Luyện Tập Vật Lý 10 Tốc Độ Trung Bình & Vận Tốc
de-luyen-tap-vat-ly-10-toc-do-trung-binh-van-toc-dethichuan.pdf
Số lượng
37 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
37 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 37 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 37 câu) | Đề Luyện Tập Vật Lý 10 Tốc Độ Trung Bình & Vận Tốc Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 9890 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Tốc độ là đại lượng đặc trưng cho
A.
tính chất nhanh hay chậm của chuyển động.
B.
sự thay đổi hướng của chuyển động.
C.
khả năng duy trì chuyển động của vật.
D.
sự thay đổi vị trí của vật trong không gian.
Câu 2:
Một người chuyển động thẳng có độ dịch chuyển d1 tại thời điểm t1 và độ dịch chuyển d2 tại thời điểm t2. Vận tốc trung bình của vật trong khoảng thời gian từ t1 đến t2 là
A.
vtb=t1+t2d1−d2.
B.
vtb=t2−t1d2−d1.
C.
vtb=t2−t1d1+d2.
D.
vtb=21(t1d1+t2d2).
Câu 3:
Tính chất nào sau đây là của vận tốc, không phải của tốc độ của một chuyển động?
A.
Đặc trưng cho sự nhanh chậm của chuyển động.
B.
Có đơn vị là km/h.
C.
Không thể có độ lớn bằng 0.
D.
Có phương, chiều xác định.
Câu 4:
Vận tốc tức thời là
A.
vận tốc của một vật chuyển động rất nhanh.
B.
vận tốc của một vật được tính rất nhanh.
C.
vận tốc tại một thời điểm trong quá trình chuyển động.
D.
vận tốc của vật trong một quãng đường rất ngắn.
Câu 5:
Công thức nào sau đây có thể dùng để tính tốc độ trung bình của chuyển động thẳng, không đổi hướng?
A.
v=ts.
B.
v=v0+21at2.
C.
v=2v1+v2.
D.
v=st.
Câu 6:
Trong các trường hợp dưới đây, tốc độ nào là tốc độ trung bình?
A.
Viên đạn bay khỏi nòng súng với tốc độ 600m/s.
B.
Tốc độ chuyển động của búa máy khi va chạm là 8m/s.
C.
Xe lửa chạy với tốc độ 40km/h khi chạy từ Hà Nội đến Hải Phòng.
D.
Cả A, B, C đều đúng.
Câu 7:
Chọn câu đúng.
A.
Độ lớn vận tốc trung bình bằng tốc độ trung bình.
B.
Khi chất điểm chuyển động thẳng chỉ theo một chiều thì bao giờ vận tốc trung bình cũng bằng tốc độ trung bình.
C.
Độ lớn vận tốc tức thời bằng tốc độ tức thời.
D.
Vận tốc tức thời cho ta biết chiều chuyển động, do đó bao giờ cũng có giá trị dương.
Câu 8:
Điều nào sau đây đúng khi nói về tốc độ trung bình?
A.
Tốc độ trung bình là trung bình cộng các vận tốc.
B.
Tốc độ trung bình cho biết tốc độ của vật tại một thời điểm nhất định.
C.
Trong hệ SI, đơn vị của tốc độ trung bình là m/s2.
D.
Tốc độ trung bình được xác định bằng thương số giữa quãng đường đi được và khoảng thời gian đi hết quãng đường đó.
Câu 9:
Khi nhìn vào tốc kế của ô tô đang chạy, số chỉ trên tốc kế cho ta biết
A.
tốc độ trung bình của ô tô.
B.
tốc độ tức thời của ô tô.
C.
vận tốc tức thời của ô tô.
D.
gia tốc tức thời của ô tô.
Câu 10:
Chọn phát biểu đúng.
A.
Vận tốc là đại lượng vô hướng luôn dương.
B.
Vận tốc là đại lượng vectơ có hướng ngược hướng với hướng của độ dịch chuyển.
C.
Vận tốc là đại lượng vô hướng có thể âm, dương hoặc bằng 0.
D.
Vận tốc là đại lượng vectơ có hướng là hướng của độ dịch chuyển.
Câu 11:
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A.
Khi vật chuyển động thẳng và không đổi chiều thì vectơ độ dịch chuyển của vật có độ lớn bằng quãng đường vật đi được.
B.
Vận tốc trung bình của một vật bằng không khi và chỉ khi vật đứng yên.
C.
Vectơ vận tốc của một vật luôn có hướng trùng với hướng của vectơ độ dịch chuyển.
D.
Tốc độ của vật là đại lượng vô hướng, không âm.
Câu 12:
Để đặc trưng cho chuyển động về sự nhanh, chậm và về phương, chiều tại từng thời điểm, người ta đưa ra khái niệm
A.
vectơ gia tốc tức thời.
B.
vectơ gia tốc trung bình.
C.
vectơ vận tốc tức thời.
D.
vectơ vận tốc trung bình.
Câu 13:
Lúc 7 giờ sáng một ô tô bắt đầu khởi hành đến một địa điểm cách đó 30km. Lúc 7 giờ 20 phút ô tô còn cách nơi định đến 10km. Vận tốc trung bình của ô tô là
A.
30km/h.
B.
90km/h.
C.
60km/h.
D.
10km/h.
Câu 14:
Một vật chuyển động trên một đường thẳng trong thời gian 6 giờ đi được 180km. Khi đó tốc độ trung bình của vật là
A.
900m/s.
B.
30km/h.
C.
900km/h.
D.
30m/s.
Câu 15:
Từ A một chiếc xe chuyển động trên một đường thẳng với quãng đường dài 10km, rồi sau đó lập tức quay về A. Thời gian của hành trình là 20 phút. Tốc độ trung bình và vận tốc trung bình của xe trong thời gian này là
A.
20km/h; 0km/h.
B.
30km/h; 30km/h.
C.
60km/h; 0km/h.
D.
60km/h; 60km/h.
Câu 16:
Hai học sinh chở nhau đi từ trường THPT Chuyên Quốc Học dọc theo đường Lê Lợi 1km, đến quán chè Hẻm trên đường Hùng Vương (như hình) 500m. Tổng thời gian chuyển động là 5 phút. Độ dịch chuyển và vận tốc trung bình của xe lần lượt là

A.
1,5km; 13,4km/h.
B.
1,5km; 18km/h.
C.
1,12km; 13,4km/h.
D.
1,12km; 18km/h.
Câu 17:
Một vật chuyển động thẳng không đổi chiều. Trên quãng đường AB, vật đi nửa quãng đường đầu với tốc độ v1=16m/s, nửa quãng đường sau vật đi với tốc độ v2=4m/s. Tốc độ trung bình trên cả quãng đường là
A.
10m/s.
B.
6,4m/s.
C.
8m/s.
D.
4m/s.
Câu 18:
Một ô tô chạy trên một đoạn đường thẳng từ địa điểm A đến địa điểm B phải mất một khoảng thời gian t. Tốc độ của ô tô trong một phần tư của khoảng thời gian này là 60km/h và trong phần còn lại là 40km/h. Tốc độ trung bình của ô tô trên cả đoạn đường AB là
A.
48km/h.
B.
50km/h.
C.
36km/h.
D.
45km/h.
Câu 19:
Bạn A đi học từ nhà đến trường theo lộ trình ABC như hình bên. Biết bạn A đi đoạn đường AB=400m hết 6 phút, đoạn đường BC=300m hết 4 phút. Các phát biểu sau đúng hay sai?

a.
Quãng đường đi được từ nhà đến trường của bạn A là 600m.
b.
Tốc độ trung bình của bạn A khi đi từ nhà đến trường là 67m/s.
c.
Độ dịch chuyển từ nhà đến trường là 500m.
d.
Vận tốc trung bình của bạn A khi đi từ nhà đến trường là 67m/s.
Câu 20:
Một con kiến bò quanh miệng của một cái chén được 1 vòng hết 3 giây. Bán kính của miệng chén là 3cm. Các phát biểu sau đúng hay sai?

a.
Quãng đường đi được của con kiến quanh miệng chén 1 vòng là 6πcm.
b.
Độ dịch chuyển của con kiến khi bò quanh miệng chén một vòng là 6πcm.
c.
Vận tốc trung bình của con kiến là 2πcm/s.
d.
Tốc độ trung bình của con kiến đi được là 2πcm/s.
Câu 21:
Bạn A khi đi từ nhà đến trường và khi đi từ trường đến siêu thị. Coi tốc độ chuyển động của bạn A là như nhau tại mọi thời điểm và biết cứ 100m bạn A đi hết 25s. Các phát biểu sau đúng hay sai?

a.
Thời gian đi từ nhà đến trường của bạn A là 250s.
b.
Tốc độ trung bình của bạn A đi từ nhà đến trường là 5m/s.
c.
Độ dịch chuyển đi từ trường đến siêu thị là +200m.
d.
Vận tốc trung bình đi từ trường đến siêu thị là −4m/s.
Câu 22:
Một người tập thể dục chạy trên đường thẳng trong 10 phút. Trong 4 phút đầu chạy với vận tốc 4m/s, trong thời gian còn lại giảm vận tốc còn 3m/s. Các phát biểu sau đúng hay sai?
a.
Quãng đường chạy trong 6 phút còn lại là 1080m.
b.
Quãng đường chạy trong 10 phút là 2100m.
c.
Độ dịch chuyển của cả quãng đường là 2040m.
d.
Tốc độ trung bình của người tập thể dục chạy trên quãng đường là 3,4m/s.
Câu 23:
Một tàu ngầm sử dụng hệ thống phát sóng âm để đo độ sâu của biển. Hệ thống phát ra các sóng âm và đo thời gian quay trở lại của sóng âm sau khi chúng bị phản xạ tại đáy biển. Tại một vị trí trên mặt biển, thời gian mà hệ thống ghi nhận được là 0,13 giây kể từ khi sóng âm được truyền đi. Độ sâu mực nước biển là bao nhiêu dm (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị)? Biết tốc độ truyền sóng âm trong nước khoảng 1500m/s.

Câu 24:
Trong các yếu tố sau, yếu tố nào có tính tương đối?
A.
Quỹ đạo.
B.
Vận tốc.
C.
Tọa độ.
D.
Quỹ đạo, vận tốc, tọa độ.
Câu 25:
Theo công thức cộng vận tốc thì
A.
vận tốc tổng bằng vận tốc thành phần.
B.
vận tốc tổng luôn lớn hơn tổng hai vận tốc thành phần.
C.
vectơ vận tốc tổng hợp bằng tổng các vectơ vận tốc thành phần.
D.
vận tốc tổng luôn nhỏ hơn hiệu hai vận tốc thành phần.
Câu 26:
Hãy tìm phát biểu sai.
A.
Đối với các hệ quy chiếu khác nhau thì quỹ đạo là khác nhau.
B.
Trong các hệ quy chiếu khác nhau thì vận tốc của cùng một vật là khác nhau.
C.
Khoảng cách giữa hai điểm trong không gian là tương đối.
D.
Tọa độ của một chất điểm phụ thuộc vào hệ quy chiếu.
Câu 27:
Một ô tô đang chạy trên đường, trong các câu sau đây câu nào không đúng?
A.
Ô tô chuyển động so với mặt đường.
B.
Ô tô đứng yên so với người lái xe.
C.
Ô tô chuyển động so với người lái xe.
D.
Ô tô chuyển động so với cây bên đường.
Câu 28:
Nói quỹ đạo có tính tương đối vì
A.
quỹ đạo thông thường là đường cong chứ không phải đường thẳng.
B.
vật chuyển động nhanh chậm khác nhau ở từng thời điểm.
C.
quỹ đạo của vật phụ thuộc vào hệ quy chiếu.
D.
quỹ đạo của vật phụ thuộc vào tốc độ chuyển động.
Câu 29:
Một đoàn tàu hỏa đang chuyển động đều. Nhận xét nào sau đây không chính xác?
A.
Đối với toa tàu thì các toa khác đều đứng yên.
B.
Đối với đầu tàu thì các toa tàu chuyển động chạy chậm hơn.
C.
Đối với nhà ga, đoàn tàu có chuyển động.
D.
Đối với đoàn tàu, nhà ga có chuyển động.
Câu 30:
Vận tốc của hệ quy chiếu chuyển động đối với hệ quy chiếu đứng yên gọi là
A.
vận tốc tương đối.
B.
vận tốc tuyệt đối.
C.
vận tốc kéo theo.
D.
vận tốc trung bình.
Câu 31:
Công thức nào sau đây biểu diễn đúng công thức tổng hợp hai vận tốc bất kỳ?
A.
v13=v12+v23.
B.
v13=v12−v23.
C.
v132=v122+v232.
D.
v13=v12+v23.
Câu 32:
Để tổng hợp hai vận tốc vuông góc với nhau,
A.
ta dùng phép cộng vectơ.
B.
ta dùng quy tắc hình bình hành.
C.
ta dùng phép trừ vectơ.
D.
tùy vào từng bài toán mà ta có thể dùng phép cộng hoặc trừ vectơ.
Câu 33:
Một ca nô xuất phát từ điểm A bên này sông sang điểm B bên kia sông theo phương vuông góc với bờ sông. Vì nước chảy với vận tốc 3m/s nên ca nô đến bên kia sông tại điểm C với vận tốc 5m/s so với bờ. Hỏi ca nô có vận tốc so với nước bằng bao nhiêu?
A.
2m/s.
B.
3m/s.
C.
4m/s.
D.
5m/s.
Câu 34:
Một chiếc xe chạy qua cầu với vận tốc 8m/s theo hướng Nam - Bắc. Một chiếc thuyền chuyển động với vận tốc 6m/s theo hướng Tây - Đông. Vận tốc của xe đối với thuyền là
A.
2m/s.
B.
10m/s.
C.
14m/s.
D.
28m/s.
Câu 35:
Một vận động viên bơi về phía Bắc với vận tốc 1,7m/s. Nước sông chảy với vận tốc 1m/s về phía Đông. Các phát biểu sau đúng hay sai?
a.
Vận động viên bơi so với bờ theo hướng Đông Bắc.
b.
Khi bơi đến bờ, hướng bơi của vận động viên vuông góc với hướng của nước chảy.
c.
Vận tốc của vận động viên bơi so với bờ là 2,7m/s.
d.
Tốc độ của vận động viên bơi so với bờ là 2m/s.
Câu 36:
Một chiếc tàu chở hàng đang rời khỏi bến cảng để bắt đầu chuyến hành trình với tốc độ 15 hải lí/h. Tàu rời cảng trong hai trường hợp sau: nước chảy cùng chiều chuyển động của tàu với tốc độ 3 hải lí/h và nước chảy ngược chiều chuyển động của tàu với tốc độ 2 hải lí/h. Các phát biểu sau đúng hay sai?
a.
Khi tàu rời cảng với dòng nước chảy cùng chiều chuyển động của tàu thì tàu chuyển động nhanh dần.
b.
Khi dòng nước chảy ngược chiều tàu thì tàu chuyển động với tốc độ 17 hải lí/h.
c.
Vận tốc của tàu khi dòng nước chảy cùng chiều với tàu là 18 hải lí/h.
d.
Tốc độ trung bình của tàu khi dòng nước chuyển động ngược chiều với tàu là 13 hải lí/h.
Câu 37:
Trên đoàn tàu đang chạy thẳng với vận tốc trung bình 36km/h so với mặt đường, một hành khách đi về phía đầu tàu với vận tốc 1m/s so với mặt sàn tàu. Gọi (1) là hành khách, (2) là tàu, (3) là mặt đường. Các phát biểu sau đúng hay sai?

a.
Hành khách đang đi trên tàu chỉ tham gia một chuyển động, đó là chuyển động so với sàn tàu.
b.
Hành khách đi về phía đầu tàu có nghĩa là chuyển động cùng hướng chạy của đoàn tàu.
c.
Vận tốc của hành khách đối với mặt đường là 10m/s.
d.
Hướng của v13 là hướng đoàn tàu chạy.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Luyện Tập Vật Lý 10 Tốc Độ Trung Bình & Vận Tốc — Mã đề: 9890 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.