HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7443
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7443
Đề Luyện Tập Vật Lý 10: Tổng Hợp và Phân Tích Lực
Câu 1: Một chất điểm chịu tác dụng đồng thời của hai lực thành phần có độ lớn F 1 và F 2 thì...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
49 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Luyện Tập Vật Lý 10: Tổng Hợp và Phân Tích Lực
de-luyen-tap-vat-ly-10-tong-hop-va-phan-tich-luc-dethichuan.pdf
Số lượng
49 câu
Thời gian
60 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
49 câu
Thời gian
60 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 49 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 49 câu) | Đề Luyện Tập Vật Lý 10: Tổng Hợp và Phân Tích Lực Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7443 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Một chất điểm chịu tác dụng đồng thời của hai lực thành phần có độ lớn F1 và F2 thì hợp lực F của chúng luôn có độ lớn thỏa mãn hệ thức
A.
F=F12+F22.
B.
∣F1−F2∣≤F≤F1+F2.
C.
F=F1−F2.
D.
F=F12+F22.
Câu 2:
Hai lực đồng quy F1 và F2 hợp với nhau một góc α, hợp lực của hai lực này có độ lớn được tính bằng công thức
A.
F=F12+F22.
B.
F=F1−F2.
C.
F=F12+F22.
D.
F=F12+F22+2F1F2cosα.
Câu 3:
Hai lực có giá đồng quy có độ lớn 7N và 13N. Độ lớn hợp lực của hai lực này không thể có giá trị nào sau đây?
A.
7N.
B.
13N.
C.
20N.
D.
22N.
Câu 4:
Hình nào sau đây biểu diễn đúng lực tổng hợp của hai lực F1 và F2?

A.
Hình A.
B.
Hình B.
C.
Hình C.
D.
Hình D.
Câu 5:
Phát biểu nào sau đây về phép tổng hợp lực là sai?
A.
Xét về mặt toán học, tổng hợp lực là phép cộng các vectơ lực cùng tác dụng lên một vật.
B.
Lực tổng hợp có thể xác định bằng quy tắc hình bình hành, quy tắc tam giác lực hoặc quy tắc đa giác lực.
C.
Độ lớn của lực tổng hợp luôn bằng tổng độ lớn của các lực thành phần tác dụng lên vật.
D.
Lực tổng hợp là một lực thay thế các lực tác dụng đồng thời vào cùng một vật, có tác dụng tương đương các lực thành phần.
Câu 6:
Gọi F1, F2 là độ lớn của hai lực thành phần, F là độ lớn hợp lực của chúng. Câu nào sau đây là đúng?
A.
F không bao giờ nhỏ hơn cả F1 và F2.
B.
F không bao giờ bằng F1 hoặc F2.
C.
F luôn luôn lớn hơn cả F1 và F2.
D.
Trong mọi trường hợp ∣F1−F2∣≤F≤F1+F2.
Câu 7:
Có hai lực đồng quy có độ lớn bằng 9N và 12N. Trong số các giá trị sau đây, giá trị nào có thể là độ lớn của hợp lực?
A.
25N.
B.
15N.
C.
2,5N.
D.
108N.
Câu 8:
Hai lực F1 và F2 ngược chiều nhau, có độ lớn lần lượt là 3N và 4N. Hợp lực của chúng có độ lớn là
A.
7N.
B.
1N.
C.
5N.
D.
12N.
Câu 9:
Hai người cột hai sợi dây vào đầu một chiếc xe và kéo. Lực kéo xe lớn nhất khi hai lực kéo F1 và F2
A.
vuông góc với nhau.
B.
ngược chiều với nhau.
C.
cùng chiều với nhau.
D.
tạo với nhau một góc 45∘.
Câu 10:
Hai lực F1 và F2 có độ lớn F1=F2 hợp với nhau một góc α. Hợp lực F của chúng có độ lớn
A.
F=F1+F2.
B.
F=F1+F2.
C.
F=2F1cosα.
D.
F=2F1cos2α.
Câu 11:
Hợp lực của hai lực có độ lớn F và 2F có thể
A.
nhỏ hơn F.
B.
lớn hơn 3F.
C.
vuông góc với lực F.
D.
vuông góc với lực 2F.
Câu 12:
Chọn kết luận đúng khi nói về lực?
A.
Đặc trưng cho tác dụng nhiệt của vật này lên vật khác mà kết quả là có thể làm biến dạng hoặc thay đổi vận tốc.
B.
Đặc trưng cho tác dụng từ của vật này lên vật khác mà kết quả là có thể làm biến dạng hoặc thay đổi vận tốc.
C.
Đặc trưng cho tác dụng của vật này lên vật khác mà kết quả là có thể làm biến dạng hoặc thay đổi vận tốc.
D.
Là một đại lượng vô hướng.
Câu 13:
Vectơ lực không có đặc điểm là
A.
cùng phương, ngược chiều với lực tác dụng vào vật.
B.
cùng phương, cùng chiều với lực tác dụng vào vật.
C.
có điểm đặt tại vị trí lực tác dụng.
D.
có độ dài tỉ lệ độ lớn lực tác dụng.
Câu 14:
Công thức đúng khi nói về độ lớn hợp lực F=F1+F2 là
A.
cùng chiều thì F=F1+F2.
B.
ngược chiều thì ∣F∣=F1−F2.
C.
vuông góc thì F=F12+F22.
D.
lệch góc α thì F=F12+F22+2F1F2+cosα.
Câu 15:
Cho ba lực đồng quy, cùng độ lớn F và cùng nằm trong một mặt phẳng. Biết góc tạo bởi các lực (F1;F2)=(F2;F3)=120∘. Hợp lực của chúng bằng
A.
0.
B.
F.
C.
2F.
D.
3F.
Câu 16:
Khi tổng hợp hai lực đồng quy F1 và F2 thành một lực F thì độ lớn của hợp lực F
A.
luôn nhỏ hơn lực thành phần.
B.
luôn lớn hơn lực thành phần.
C.
luôn bằng lực thành phần.
D.
có thể lớn hơn, nhỏ hơn hoặc bằng lực thành phần.
Câu 17:
Phát biểu nào sau đây sai khi nói về lực?
A.
Đơn vị của lực là niutơn (N).
B.
Phân tích lực là thay thế một lực bằng hai hay nhiều lực có tác dụng giống hệt như lực đó.
C.
Luôn có thể phân tích lực theo hai phương bất kì.
D.
Phân tích lực là phép làm ngược lại với tổng hợp lực.
Câu 18:
Tác dụng vào một vật đồng thời hai lực F1 và F2 trong đó F1=30N và F2=40N. Hợp lực tác dụng lên vật có thể có độ lớn là
A.
50N.
B.
1N.
C.
80N.
D.
90N.
Câu 19:
Một chất điểm chịu tác dụng đồng thời của hai lực thành phần vuông góc với nhau có độ lớn lần lượt là F1=10N và F2. Biết hợp lực trên có độ lớn là 105N. Giá trị của F2 là
A.
10N.
B.
20N.
C.
30N.
D.
40N.
Câu 20:
Một chất điểm chịu tác dụng của hai lực thành phần có độ lớn 6N và 8N. Biết hợp lực của hai lực này có giá trị 10N, góc tạo bởi hai lực này là
A.
90∘.
B.
30∘.
C.
45∘.
D.
60∘.
Câu 21:
Cho hai lực đồng quy có cùng độ lớn 10N. Để hợp lực của chúng cũng có độ lớn bằng 10N thì góc giữa hai lực đó có giá trị
A.
90∘.
B.
120∘.
C.
60∘.
D.
0∘.
Câu 22:
Một vật chịu tác dụng của bốn lực đồng phẳng, đồng quy nằm ngang gồm lực F1=10N hướng về phía Đông, lực F2=20N hướng về phía Bắc, lực F3=22N hướng về phía Tây, lực F4=36N hướng về phía Nam. Độ lớn của hợp lực do các lực này tác dụng lên vật bằng
A.
28N.
B.
20N.
C.
4N.
D.
26,4N.
Câu 23:
Một chiếc sà lan bị hư động cơ được kéo bởi hai tàu kéo nhỏ như hình vẽ. Lực do hai tàu kéo này tác dụng lên sà lan có độ lớn lần lượt là F1=1000N, F2=800N. Các phát biểu sau đúng hay sai?

a.
Hợp lực tác dụng lên sà lan có độ lớn là 1800N.
b.
Lực kéo tác dụng lên sà lan có độ lớn lớn nhất khi F1 và F2 cùng hướng.
c.
Chiếc sà lan sẽ đứng yên khi F1 và F2 ngược hướng.
d.
Nếu góc tạo bởi F1 và F2 bằng 60∘ thì hợp lực tác dụng lên sà lan có độ lớn là 1562N (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
Câu 24:
Cho hai lực thành phần, đồng quy có độ lớn lần lượt là 6N và 10N. Các phát biểu sau đúng hay sai?

a.
Độ lớn lực tổng hợp có thể có giá trị bằng 5N.
b.
Nếu hai lực thành phần hợp nhau góc 45∘ thì lực tổng hợp có giá trị bằng 4N.
c.
Hai lực thành phần hợp nhau góc 45∘ thì lực tổng hợp được biểu diễn như Hình 1.
d.
Lực tổng hợp đạt giá trị lớn nhất là 16N khi góc hợp bởi hai lực thành phần có giá trị bằng 90∘.
Câu 25:
Theo quy tắc hợp lực song song cùng chiều (tham khảo Hình 1). Điểm đặt của hợp lực được xác định dựa trên biểu thức

A.
F2F1=d2d1.
B.
F2F1=d1d2.
C.
F1F2=d1d2.
D.
d1F1=d2F2.
Câu 26:
Tham khảo Hình 1. Hệ thức đúng với trường hợp tổng hợp 2 lực song song cùng chiều là

A.
{F1d1=F2d2F=F1+F2.
B.
{F1d1=F2d2F=F1−F2.
C.
{F1d2=F2d1F=F2−F1.
D.
{F2d1=F1d2F=F1+F2.
Câu 27:
Khi nói về hợp lực của hai lực song song cùng chiều đặc điểm không đúng là
A.
có phương song song với hai lực thành phần.
B.
có chiều cùng chiều với lực lớn hơn.
C.
có độ lớn bằng hiệu các độ lớn.
D.
có độ lớn bằng tổng các độ lớn.
Câu 28:
Gọi F là lực tổng hợp, F1 và F2 là hai lực thành phần. Hình nào dưới đây biểu diễn đúng quy tắc tổng hợp hai lực song song cùng chiều?

A.
Hình 1.
B.
Hình 2.
C.
Hình 3.
D.
Hình 4.
Câu 29:
Một người gánh một thùng gạo nặng 300N và một thùng ngô nặng 200N. Đòn gánh dài 1m. Bỏ qua trọng lượng của đòn gánh. Vai người đó phải đặt ở điểm nào để gánh được hàng và chịu một lực bằng bao nhiêu?
A.
Cách thùng ngô 60cm chịu lực 100N.
B.
Cách thùng ngô 60cm chịu lực 500N.
C.
Cách thùng ngô 40cm chịu lực 100N.
D.
Cách thùng ngô 40cm chịu lực 500N.
Câu 30:
Một tấm ván nặng 48N được bắc qua một bể nước. Trọng tâm của tấm ván cách điểm tựa A là 1,2m và cách điểm tựa B là 0,6m. Các lực mà tấm ván tác dụng lên điểm tựa A là
A.
16N.
B.
12N.
C.
8N.
D.
6N.
Câu 31:
Một chất điểm đứng yên dưới tác dụng của 3 lực 12N, 20N, 16N. Nếu bỏ lực 20N thì hợp lực của 2 lực còn lại có độ lớn bằng
A.
4N.
B.
20N.
C.
28N.
D.
16N.
Câu 32:
Điều kiện nào sau đây đúng khi nói về cân bằng của chất điểm dưới tác dụng của 2 lực?
A.
Hai lực tác dụng phải song song, ngược chiều.
B.
Hai lực tác dụng phải trực đối.
C.
Hai lực tác dụng phải bằng nhau, ngược chiều.
D.
Hai lực tác dụng phải bằng nhau.
Câu 33:
Một chất điểm chịu tác dụng của ba lực cân bằng khi hợp lực của hai lực có
A.
cùng giá, cùng chiều, cùng độ lớn với lực thứ 3.
B.
cùng giá, ngược chiều, cùng độ lớn với lực thứ 3.
C.
cùng phương, ngược chiều, cùng độ lớn với lực thứ 3.
D.
hướng bất kỳ, cùng độ lớn với lực thứ 3.
Câu 34:
Các lực tác dụng lên một vật gọi là cân bằng khi
A.
hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật bằng không.
B.
hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật là hằng số.
C.
vật chuyển động với gia tốc không đổi.
D.
vật đứng yên trong một khoảng thời gian xác định.
Câu 35:
Điều kiện cân bằng của vật chịu tác dụng của ba lực có giá đồng phẳng và đồng quy không song song là
A.
hợp lực của hai lực phải cân bằng với lực thứ ba.
B.
ba lực đó có độ lớn bằng nhau.
C.
ba lực đó phải vuông góc với nhau từng đôi một.
D.
ba lực đó không nằm trong một mặt phẳng.
Câu 36:
Điều kiện cân bằng của một vật chịu tác dụng của ba lực không song song là ba lực đó phải có giá đồng phẳng, đồng quy và thỏa mãn điều kiện
A.
F1−F3=F2.
B.
F1+F2=−F3.
C.
F1+F2=F3.
D.
F1+F3=F2.
Câu 37:
Một vật chịu tác dụng của đồng thời hai lực F1, F2 thì cân bằng. Biểu thức đúng?
A.
F1+F2=0.
B.
F1=−F2.
C.
F1+F2=0.
D.
F1+F2=0.
Câu 38:
Cặp lực cân bằng không có đặc điểm là
A.
cùng tác dụng vào một vật.
B.
cùng phương, ngược chiều.
C.
cùng độ lớn.
D.
cùng phương, cùng chiều.
Câu 39:
Một vật chịu tác dụng của đồng thời ba lực đồng phẳng, đồng quy F1, F2, F3 thì cân bằng. Chọn phát biểu đúng?
A.
Hợp lực của F1, F3 cùng hướng với lực F2.
B.
Hợp lực của F1, F3 vuông góc với lực F2.
C.
Hợp lực của F1, F3 cùng phương, cùng chiều với lực F2.
D.
Hợp lực của F1, F3 cùng phương, ngược chiều với lực F2.
Câu 40:
Một quyển sách đang nằm yên trên bàn nằm ngang, ta có thể nói quyển sách
A.
không chịu tác dụng của bất kì lực nào.
B.
chịu tác dụng của các lực cân bằng nhau.
C.
chịu tác dụng của các lực cân bằng và vận tốc ban đầu của quyển sách bằng 0.
D.
không chịu tác dụng của các lực cân bằng nhau.
Câu 41:
Điều nào sau đây là sai khi nói về đặc điểm của hai lực cân bằng?
A.
Hai lực có cùng giá.
B.
Hai lực đặt vào hai vật khác nhau.
C.
Hai lực ngược chiều nhau.
D.
Hai lực có cùng độ lớn.
Câu 42:
Một vật nằm cân bằng dưới tác dụng của ba lực F1=6N, F2=4N và F3=10N. Góc giữa hai lực F1 và F2 là
A.
45∘.
B.
30∘.
C.
60∘.
D.
0∘.
Câu 43:
Một vật đang đứng yên chịu tác dụng của hai lực kéo có độ lớn bằng nhau và bằng 50N. Các phát biểu sau đúng hay sai?
a.
Hợp lực có độ lớn lớn nhất tác dụng lên vật là 100N.
b.
Vật đứng yên khi hai lực tác dụng theo hai chiều ngược nhau.
c.
Độ lớn của hợp lực bằng 100N khi hai lực này tác dụng vào vật theo hai phương vuông góc với nhau.
d.
Độ lớn hợp lực của hai lực này có thể là 450N.
Câu 44:
Phép phân tích lực cho phép ta thay thế
A.
một lực bằng một lực khác.
B.
một lực bằng hai hay nhiều lực thành phần.
C.
nhiều lực bằng một lực duy nhất.
D.
các vectơ lực bằng vectơ gia tốc.
Câu 45:
Lực đặc trưng cho điều gì sau đây?
A.
Năng lượng của vật nhiều hay ít.
B.
Vật có khối lượng lớn hay bé.
C.
Tương tác giữa vật này lên vật khác.
D.
Vật chuyển động nhanh hay chậm.
Câu 46:
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về phép phân tích lực?
A.
Phép phân tích lực tuân theo qui tắc hình bình hành.
B.
Phép phân tích lực là phép thay thế một lực bằng hai hay nhiều lực thành phần.
C.
Phép phân tích lực là phép thay thế một lực bằng hai hay nhiều lực thành phần gây ra tác dụng giống nó.
D.
Phép phân tích lực là phép làm ngược lại với phép tổng hợp lực.
Câu 47:
Trọng lực P tác dụng vào vật nằm trên mặt phẳng dốc nghiêng như hình vẽ. Phân tích P=Pn+Pt. Kết luận nào sau đây sai?

A.
Độ lớn của lực thành phần Pt=Psinα.
B.
Pt có tác dụng kéo vật xuống dốc.
C.
Pn có tác dụng nén vật xuống mặt dốc.
D.
Pt luôn đóng vai trò lực kéo vật xuống dốc.
Câu 48:
Trọng lực P tác dụng vào xe đang chuyển động trên đường tròn như hình vẽ. Phân tích P=Pn+Pt, với Pt hướng theo tiếp tuyến đường tròn và Pn hướng vào tâm đường tròn. Kết luận nào sau đây đúng?

A.
Độ lớn của lực thành phần Pn=Psinα.
B.
Pt đóng vai trò lực cản tác dụng vào xe.
C.
Pn là lực gây ra gia tốc hướng tâm của xe.
D.
Pt đóng vai trò lực kéo xe xuống dốc.
Câu 49:
Một vật nặng có trọng lượng 30N được giữ cân bằng trên mặt phẳng nghiêng góc α=30∘ so với phương ngang nhờ một sợi dây nhẹ, không giãn. Áp lực do vật nặng tác dụng lên mặt phẳng nghiêng có độ lớn
A.
152N.
B.
153N.
C.
30N.
D.
15N.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Luyện Tập Vật Lý 10: Tổng Hợp và Phân Tích Lực — Mã đề: 7443 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.