HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7183
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7183
Đề Luyện Tập Vật Lý 11: Các Đại Lượng Đặc Trưng Của Sóng Cơ Học - Đợt 2
Câu 1: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
27 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Luyện Tập Vật Lý 11: Các Đại Lượng Đặc Trưng Của Sóng Cơ Học - Đợt 2
de-luyen-tap-vat-ly-11-cac-dai-luong-dac-trung-cua-song-co-hoc-dot-2-dethichuan.pdf
Số lượng
27 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
27 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 27 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 27 câu) | Đề Luyện Tập Vật Lý 11: Các Đại Lượng Đặc Trưng Của Sóng Cơ Học - Đợt 2 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7183 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ?
A.
Sóng cơ truyền trong chất lỏng luôn là sóng ngang.
B.
Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
C.
Sóng cơ truyền trong chất rắn luôn là sóng dọc.
D.
Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
Câu 2:
Khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất và dao động cùng pha với nhau gọi là
A.
bước sóng.
B.
tốc độ truyền sóng.
C.
độ lệch pha.
D.
chu kỳ.
Câu 3:
Sóng cơ
A.
là dao động cơ lan truyền trong một môi trường vật chất.
B.
là dao động của mọi điểm trong môi trường.
C.
là một dạng chuyển động đặc biệt của môi trường.
D.
là sự truyền các phần tử trong môi trường.
Câu 4:
Trong sóng cơ, tốc độ truyền sóng là
A.
tốc độ chuyển động nhiệt của các phần tử môi trường truyền sóng.
B.
tốc độ lan truyền dao động trong môi trường truyền sóng.
C.
tốc độ dao động của các phần tử môi trường truyền sóng.
D.
tốc độ cực đại của các phần tử môi trường truyền sóng.
Câu 5:
Sóng cơ truyền được trong các môi trường
A.
lỏng, khí và chân không.
B.
chân không, rắn và lỏng.
C.
khí, chân không và rắn.
D.
rắn, lỏng và khí.
Câu 6:
Chọn phát biểu sai về quá trình lan truyền sóng cơ học
A.
Là quá trình truyền năng lượng.
B.
Là quá trình truyền dao động trong môi trường vật chất theo thời gian.
C.
Là quá trình truyền pha dao động.
D.
Là quá trình lan truyền các phần tử vật chất trong không gian và theo thời gian.
Câu 7:
Sóng cơ lan truyền trong môi trường đàn hồi với tốc độ v không đổi, khi tăng tần số sóng lên 2 lần thì bước sóng sẽ
A.
tăng 2 lần.
B.
tăng 1,5 lần.
C.
không đổi.
D.
giảm 2 lần.
Câu 8:
Một sóng âm truyền trong không khí với tốc độ 340m/s và bước sóng 34cm. Tần số của sóng âm này là
A.
500Hz.
B.
2000Hz.
C.
1000Hz.
D.
1500Hz.
Câu 9:
Một người ngồi ở bờ biển thì thấy cứ sau 5 giây có 3 ngọn sóng truyền qua trước mặt, biết vận tốc truyền sóng là 4cm/s. Bước sóng của sóng biển là
A.
10cm.
B.
6,67cm.
C.
8cm.
D.
12cm.
Câu 10:
Vào một thời điểm Hình 8.1 là đồ thị li độ – quãng đường truyền sóng của một sóng hình sin. Biên độ và bước sóng của sóng này là

A.
5cm; 50cm.
B.
6cm; 50cm.
C.
5cm; 30cm.
D.
6cm; 30cm.
Câu 11:
Tại một điểm O trên mặt nước có một nguồn dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với tần số 2Hz. Từ điểm O có những gợn sóng tròn lan rộng ra xung quanh. Khoảng cách giữa hai gợn sóng kế tiếp là 20cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là
A.
20cm/s.
B.
40cm/s.
C.
80cm/s.
D.
120cm/s.
Câu 12:
Thời gian kể từ khi ngọn sóng thứ nhất đến ngọn sóng thứ sáu đi qua trước mặt một người quan sát là 12s. Tốc độ truyền sóng là 2m/s. Bước sóng có giá trị là
A.
4,8m.
B.
4m.
C.
6cm.
D.
0,48cm.
Câu 13:
Một tín hiệu của sóng siêu âm được gửi đi từ một chiếc tàu xuống đáy biển theo phương thẳng đứng. Sau 0,8 giây, tàu nhận được tín hiệu phản xạ từ đáy biển. Cho biết tốc độ truyền của sóng siêu âm trong nước biển bằng 1,6⋅103m/s. Độ sâu của đáy biển tại nơi khảo sát bằng bao nhiêu mét?
Câu 14:
Tại một điểm trên mặt chất lỏng có một nguồn dao động với tần số 120Hz, tạo ra sóng ổn định trên mặt chất lỏng. Xét 5 gợn lồi liên tiếp trên một phương truyền sóng, ở về một phía so với nguồn, gợn thứ nhất cách gợn thứ năm 0,5m. Tốc độ truyền sóng là
A.
12m/s.
B.
15m/s.
C.
30m/s.
D.
25m/s.
Câu 15:
Tại một điểm O trên mặt nước có một nguồn dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với tần số 2Hz. Từ điểm O có những gợn sóng tròn lan rộng ra xung quanh. Khoảng cách giữa hai gợn sóng kế tiếp là 20cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là
A.
20cm/s.
B.
40cm/s.
C.
80cm/s.
D.
120cm/s.
Câu 16:
Câu 16 ý a trong đề gốc.
Một sóng có biên độ 5,00cm và cường độ tương ứng là 200W/m2. Biết cường độ sóng tỉ lệ thuận với bình phương biên độ sóng.
Nếu tăng biên độ của sóng nói trên tăng lên thành 10,00cm thì cường độ của sóng là bao nhiêu W/m2?
Một sóng có biên độ 5,00cm và cường độ tương ứng là 200W/m2. Biết cường độ sóng tỉ lệ thuận với bình phương biên độ sóng.
Nếu tăng biên độ của sóng nói trên tăng lên thành 10,00cm thì cường độ của sóng là bao nhiêu W/m2?
Câu 17:
Câu 16 ý b trong đề gốc.
Một sóng có biên độ 5,00cm và cường độ tương ứng là 200W/m2. Biết cường độ sóng tỉ lệ thuận với bình phương biên độ sóng.
Nếu cường độ của sóng giảm xuống còn 100W/m2 thì biên độ tương ứng là x2cm. Tìm x. Kết quả lấy đến hàng phần mười.
Một sóng có biên độ 5,00cm và cường độ tương ứng là 200W/m2. Biết cường độ sóng tỉ lệ thuận với bình phương biên độ sóng.
Nếu cường độ của sóng giảm xuống còn 100W/m2 thì biên độ tương ứng là x2cm. Tìm x. Kết quả lấy đến hàng phần mười.
Câu 18:
Một sóng cơ lan truyền trong một môi trường với tốc độ 1,0m/s và tần số 10Hz, biên độ sóng không đổi. Trong khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp một phần tử của môi trường ở vị trí cân bằng, sóng lan truyền được quãng đường là
A.
4,0cm.
B.
10cm.
C.
8,0cm.
D.
5,0cm.
Câu 19:
Người ta gây một chấn động ở đầu O một dây cao su căng thẳng làm tạo nên một dao động theo phương vuông góc với vị trí bình thường của dây, với chu kì 1,8s. Sau 4s chuyển động truyền được 20m dọc theo dây. Bước sóng của sóng tạo thành truyền trên dây là
A.
9m.
B.
6m.
C.
4m.
D.
3m.
Câu 20:
Một sóng cơ lan truyền trong môi trường với tần số f, bước sóng λ, biên độ sóng A. Tốc độ cực đại của các phần tử môi trường gấp 4 lần tốc độ truyền sóng khi
A.
4λ=πA.
B.
8λ=πA.
C.
2λ=πA.
D.
6λ=πA.
Câu 21:
Hình bên biểu diễn đồ thị li độ – khoảng cách của ba sóng 1, 2 và 3 truyền dọc theo trục Ox tại cùng một thời điểm xác định. Biết ba sóng này truyền đi với tốc độ bằng nhau. Nhận xét nào sau đây không đúng?

A.
Sóng 1 mang năng lượng lớn nhất.
B.
Sóng 1 và sóng 2 có cùng bước sóng.
C.
Bước sóng của sóng 3 lớn hơn bước sóng của sóng 2.
D.
Tần số của sóng 3 lớn hơn tần số của sóng 2.
Câu 22:
Mũi tên nào trong hình vẽ dưới mô tả đúng hướng truyền dao động của các phần tử môi trường?

A.
↑.
B.
↓.
C.
→.
D.
↔.
Câu 23:
Trên hình vẽ, đầu A của lò xo được giữ cố định, đầu B dao động tuần hoàn theo phương ngang.

a.
Sóng trên lò xo là sóng ngang vì mỗi điểm trên lò xo dao động theo phương ngang
b.
Sóng trên lò xo là sóng dọc vì mỗi điểm trên lò xo dao động theo phương ngang
c.
Khi sóng hình thành trên lò xo, mỗi vòng trên lò xo sẽ dao động theo phương dọc theo trục lò xo qua lại quanh một vị trí cố định
d.
Khi sóng hình thành trên lò xo, mỗi vòng trên lò xo sẽ chuyển động dọc theo trục lò xo từ B đến A
Câu 24:
Tại thời điểm mà sóng trên lò xo được chỉ trên Hình 9.2. Hãy xác định:

a.
Lò xo có 2 khoảng dãn, 3 khoảng nén nên có thể thấy sóng đã thực hiện 2 dao động tương ứng 2 bước sóng
b.
Điểm X là điểm chưa dao động
c.
Điểm Y,Z là những điểm chưa dao động
d.
Ta có thể phân biệt sóng dọc và sóng ngang dựa vào phương truyền sóng và phương dao động của phần tử vật chất
Câu 25:
Sóng a và b được mô tả trong đồ thị li độ - khoảng cách trên hình vẽ.

a.
Bước sóng của sóng a là 15cm
b.
Sóng a có biên độ 4cm
c.
Bước sóng của sóng b là 25cm
d.
Sóng b có biên độ 2cm
Câu 26:
Câu 25 ý a trong đề gốc.
Hình vẽ dưới là hình ảnh của một sóng trên dây đàn hồi tại một thời điểm xác định. Cho biết thời gian để điểm A từ vị trí cân bằng dao động theo phương thẳng đứng trở lại vị trí này là 0,25s và khoảng cách AB bằng 40cm.
Hình vẽ dưới là hình ảnh của một sóng trên dây đàn hồi tại một thời điểm xác định. Cho biết thời gian để điểm A từ vị trí cân bằng dao động theo phương thẳng đứng trở lại vị trí này là 0,25s và khoảng cách AB bằng 40cm.

Tốc độ truyền sóng trên dây là bao nhiêu m/s.
Câu 27:
Câu 25 ý b trong đề gốc.
Hình vẽ dưới là hình ảnh của một sóng trên dây đàn hồi tại một thời điểm xác định. Cho biết thời gian để điểm A từ vị trí cân bằng dao động theo phương thẳng đứng trở lại vị trí này là 0,25s và khoảng cách AB bằng 40cm.
Hình vẽ dưới là hình ảnh của một sóng trên dây đàn hồi tại một thời điểm xác định. Cho biết thời gian để điểm A từ vị trí cân bằng dao động theo phương thẳng đứng trở lại vị trí này là 0,25s và khoảng cách AB bằng 40cm.

Khoảng cách CD bằng bao nhiêu m?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Luyện Tập Vật Lý 11: Các Đại Lượng Đặc Trưng Của Sóng Cơ Học - Đợt 2 — Mã đề: 7183 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.