Vật lý#Đại lượng sóng cơ#Biên độ và tần số#Tốc độ truyền sóng
Đề mở công khai

Đề Luyện Tập Vật Lý 11: Các Đại Lượng Đặc Trưng Của Sóng Cơ Học - Đợt 2

27 câu hỏi về biên độ, chu kỳ, tần số, bước sóng và tốc độ truyền sóng. Làm bài trực tiếp và biết điểm ngay với lời giải chi tiết.

50 phút
27 câu hỏi
Thang điểm 10
Chấm điểm tự động
G
Khách vãng lai
Làm bài trực tiếp không cần tài khoản • Bấm đăng nhập nếu muốn lưu lịch sử

Lưu ý khi làm bài

Đồng hồ đếm ngược 50 phút sẽ bắt đầu chạy ngay khi bạn bấm bắt đầu.

Hệ thống hỗ trợ 3 chế độ: Làm từng câu (CBT), Cuộn toàn bộ đề, hoặc Phiếu tô OMR.

Câu trả lời được tự động lưu tạm; kết quả và lời giải chi tiết sẽ hiển thị ngay khi nộp bài.

Miễn phí 100% • Không giới hạn lượt làm

Nội dung câu hỏi trong đề thi (27 câu)

Xem trước nội dung đề thi. Bấm “Bắt đầu làm bài” để tính giờ, chọn đáp án và xem lời giải chi tiết từng câu.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ?
A.
Sóng cơ truyền trong chất lỏng luôn là sóng ngang.
B.
Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
C.
Sóng cơ truyền trong chất rắn luôn là sóng dọc.
D.
Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
Khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất và dao động cùng pha với nhau gọi là
A.
bước sóng.
B.
tốc độ truyền sóng.
C.
độ lệch pha.
D.
chu kỳ.
Sóng cơ
A.
là dao động cơ lan truyền trong một môi trường vật chất.
B.
là dao động của mọi điểm trong môi trường.
C.
là một dạng chuyển động đặc biệt của môi trường.
D.
là sự truyền các phần tử trong môi trường.
Trong sóng cơ, tốc độ truyền sóng là
A.
tốc độ chuyển động nhiệt của các phần tử môi trường truyền sóng.
B.
tốc độ lan truyền dao động trong môi trường truyền sóng.
C.
tốc độ dao động của các phần tử môi trường truyền sóng.
D.
tốc độ cực đại của các phần tử môi trường truyền sóng.
Sóng cơ truyền được trong các môi trường
A.
lỏng, khí và chân không.
B.
chân không, rắn và lỏng.
C.
khí, chân không và rắn.
D.
rắn, lỏng và khí.
Xem đầy đủ toàn bộ 22 câu hỏi tiếp theo (Câu 6 – Câu 27)
Chọn phát biểu sai về quá trình lan truyền sóng cơ học
A.
Là quá trình truyền năng lượng.
B.
Là quá trình truyền dao động trong môi trường vật chất theo thời gian.
C.
Là quá trình truyền pha dao động.
D.
Là quá trình lan truyền các phần tử vật chất trong không gian và theo thời gian.
Sóng cơ lan truyền trong môi trường đàn hồi với tốc độ không đổi, khi tăng tần số sóng lên lần thì bước sóng sẽ
A.
tăng lần.
B.
tăng lần.
C.
không đổi.
D.
giảm lần.
Một sóng âm truyền trong không khí với tốc độ và bước sóng . Tần số của sóng âm này là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Một người ngồi ở bờ biển thì thấy cứ sau giây có ngọn sóng truyền qua trước mặt, biết vận tốc truyền sóng là . Bước sóng của sóng biển là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Vào một thời điểm Hình 8.1 là đồ thị li độ – quãng đường truyền sóng của một sóng hình sin. Biên độ và bước sóng của sóng này là
Hình 1
A.
; .
B.
; .
C.
; .
D.
; .
Tại một điểm O trên mặt nước có một nguồn dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với tần số . Từ điểm O có những gợn sóng tròn lan rộng ra xung quanh. Khoảng cách giữa hai gợn sóng kế tiếp là . Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Thời gian kể từ khi ngọn sóng thứ nhất đến ngọn sóng thứ sáu đi qua trước mặt một người quan sát là . Tốc độ truyền sóng là . Bước sóng có giá trị là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Một tín hiệu của sóng siêu âm được gửi đi từ một chiếc tàu xuống đáy biển theo phương thẳng đứng. Sau giây, tàu nhận được tín hiệu phản xạ từ đáy biển. Cho biết tốc độ truyền của sóng siêu âm trong nước biển bằng . Độ sâu của đáy biển tại nơi khảo sát bằng bao nhiêu mét?
Tại một điểm trên mặt chất lỏng có một nguồn dao động với tần số , tạo ra sóng ổn định trên mặt chất lỏng. Xét gợn lồi liên tiếp trên một phương truyền sóng, ở về một phía so với nguồn, gợn thứ nhất cách gợn thứ năm . Tốc độ truyền sóng là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Tại một điểm O trên mặt nước có một nguồn dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với tần số . Từ điểm O có những gợn sóng tròn lan rộng ra xung quanh. Khoảng cách giữa hai gợn sóng kế tiếp là . Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 16 ý a trong đề gốc.
Một sóng có biên độ và cường độ tương ứng là . Biết cường độ sóng tỉ lệ thuận với bình phương biên độ sóng.
Nếu tăng biên độ của sóng nói trên tăng lên thành thì cường độ của sóng là bao nhiêu ?
Câu 16 ý b trong đề gốc.
Một sóng có biên độ và cường độ tương ứng là . Biết cường độ sóng tỉ lệ thuận với bình phương biên độ sóng.
Nếu cường độ của sóng giảm xuống còn thì biên độ tương ứng là . Tìm . Kết quả lấy đến hàng phần mười.
Một sóng cơ lan truyền trong một môi trường với tốc độ và tần số , biên độ sóng không đổi. Trong khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp một phần tử của môi trường ở vị trí cân bằng, sóng lan truyền được quãng đường là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Người ta gây một chấn động ở đầu O một dây cao su căng thẳng làm tạo nên một dao động theo phương vuông góc với vị trí bình thường của dây, với chu kì . Sau chuyển động truyền được dọc theo dây. Bước sóng của sóng tạo thành truyền trên dây là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Một sóng cơ lan truyền trong môi trường với tần số , bước sóng , biên độ sóng . Tốc độ cực đại của các phần tử môi trường gấp lần tốc độ truyền sóng khi
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Hình bên biểu diễn đồ thị li độ – khoảng cách của ba sóng , và truyền dọc theo trục tại cùng một thời điểm xác định. Biết ba sóng này truyền đi với tốc độ bằng nhau. Nhận xét nào sau đây không đúng?
Hình 1
A.
Sóng mang năng lượng lớn nhất.
B.
Sóng và sóng có cùng bước sóng.
C.
Bước sóng của sóng lớn hơn bước sóng của sóng .
D.
Tần số của sóng lớn hơn tần số của sóng .
Mũi tên nào trong hình vẽ dưới mô tả đúng hướng truyền dao động của các phần tử môi trường?
Hình 1
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trên hình vẽ, đầu A của lò xo được giữ cố định, đầu B dao động tuần hoàn theo phương ngang.
Hình 1
a.
Sóng trên lò xo là sóng ngang vì mỗi điểm trên lò xo dao động theo phương ngang
b.
Sóng trên lò xo là sóng dọc vì mỗi điểm trên lò xo dao động theo phương ngang
c.
Khi sóng hình thành trên lò xo, mỗi vòng trên lò xo sẽ dao động theo phương dọc theo trục lò xo qua lại quanh một vị trí cố định
d.
Khi sóng hình thành trên lò xo, mỗi vòng trên lò xo sẽ chuyển động dọc theo trục lò xo từ B đến A
Tại thời điểm mà sóng trên lò xo được chỉ trên Hình 9.2. Hãy xác định:
Hình 1
a.
Lò xo có khoảng dãn, khoảng nén nên có thể thấy sóng đã thực hiện dao động tương ứng bước sóng
b.
Điểm X là điểm chưa dao động
c.
Điểm Y,Z là những điểm chưa dao động
d.
Ta có thể phân biệt sóng dọc và sóng ngang dựa vào phương truyền sóng và phương dao động của phần tử vật chất
Sóng a và b được mô tả trong đồ thị li độ - khoảng cách trên hình vẽ.
Hình 1
a.
Bước sóng của sóng a là
b.
Sóng a có biên độ
c.
Bước sóng của sóng b là
d.
Sóng b có biên độ
Câu 25 ý a trong đề gốc.
Hình vẽ dưới là hình ảnh của một sóng trên dây đàn hồi tại một thời điểm xác định. Cho biết thời gian để điểm A từ vị trí cân bằng dao động theo phương thẳng đứng trở lại vị trí này là và khoảng cách AB bằng .
Hình 1
Tốc độ truyền sóng trên dây là bao nhiêu .
Câu 25 ý b trong đề gốc.
Hình vẽ dưới là hình ảnh của một sóng trên dây đàn hồi tại một thời điểm xác định. Cho biết thời gian để điểm A từ vị trí cân bằng dao động theo phương thẳng đứng trở lại vị trí này là và khoảng cách AB bằng .
Hình 1
Khoảng cách CD bằng bao nhiêu ?
Sẵn sàng kiểm tra năng lực với bộ đề Đề Luyện Tập Vật Lý 11: Các Đại Lượng Đặc Trưng Của Sóng Cơ Học - Đợt 2?