Vật lý#Dao động điều hòa#Con lắc đơn#Bảo toàn cơ năng
Đề mở công khai

Đề Luyện Tập Vật Lý 11: Dao Động Điều Hòa và Năng Lượng Con Lắc Đơn

15 câu hỏi về dao động điều hòa và năng lượng của con lắc đơn. Làm bài trực tiếp, biết điểm ngay và xem lời giải chi tiết.

35 phút
15 câu hỏi
Thang điểm 10
Chấm điểm tự động
G
Khách vãng lai
Làm bài trực tiếp không cần tài khoản • Bấm đăng nhập nếu muốn lưu lịch sử

Lưu ý khi làm bài

Đồng hồ đếm ngược 35 phút sẽ bắt đầu chạy ngay khi bạn bấm bắt đầu.

Hệ thống hỗ trợ 3 chế độ: Làm từng câu (CBT), Cuộn toàn bộ đề, hoặc Phiếu tô OMR.

Câu trả lời được tự động lưu tạm; kết quả và lời giải chi tiết sẽ hiển thị ngay khi nộp bài.

Miễn phí 100% • Không giới hạn lượt làm

Nội dung câu hỏi trong đề thi (15 câu)

Xem trước nội dung đề thi. Bấm “Bắt đầu làm bài” để tính giờ, chọn đáp án và xem lời giải chi tiết từng câu.

Treo quả cầu vào sợi dây mảnh không co dãn để tạo thành một con lắc đơn. Trong quá trình dao động điều hoà của con lắc đơn đó, có sự biến đổi qua lại giữa
A.
động năng và thế năng đàn hồi.
B.
thế năng đàn hồi và thế năng hấp dẫn.
C.
thế năng đàn hồi và cơ năng.
D.
động năng và thế năng hấp dẫn.
Con lắc đơn có chiều dài dây treo , vật treo khối lượng , được thả nhẹ từ vị trí có góc lệch giữa dây treo và phương thẳng đứng là . Tính động năng của con lắc khi dao động đến vị trí . Lấy .
A.
3,375 mJ.
B.
2,056 mJ.
C.
0,685 mJ.
D.
1,027 mJ.
Một con lắc đơn gồm vật nặng có khối lượng 1 kg, độ dài dây treo 2 m, góc lệch cực đại của dây so với phương thẳng đứng là 0,175 rad. Chọn mốc thế năng trọng trường tại vị trí thấp nhất, lấy . Cơ năng và tốc độ của vật nặng khi nó ở vị trí thấp nhất là
A.
và .
B.
và .
C.
và .
D.
và .
Một con lắc đơn gồm vật nặng có khối lượng , . Kéo vật khỏi vị trí cân bằng so với phương thẳng đứng rồi buông nhẹ. Lấy . Tính năng lượng của con lắc.
A.
0,5 J.
B.
1 J.
C.
0,27 J.
D.
0,13 J.
Một con lắc đơn có chiều dài , đầu trên treo vào trần nhà, đầu dưới gắn với vật có khối lượng . Kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng một góc và buông tay không vận tốc đầu cho vật dao động. Biết . Hãy xác định động năng của con lắc khi đi qua vị trí .
A.
0,0125 J.
B.
J.
C.
0,009 J.
D.
J.
Xem đầy đủ toàn bộ 10 câu hỏi tiếp theo (Câu 6 – Câu 15)
Một con lắc đơn có chiều dài 1 m khối lượng 100 g dao động trong mặt phẳng thẳng đứng đi qua điểm treo tại nơi có . Lấy mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Bỏ qua ma sát. Khi sợi dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc thì tốc độ của vật nặng là . Cơ năng của con lắc đơn là bao nhiêu J (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)?
Một con lắc đơn có chiều dài dây treo bằng 40 cm, dao động với biên độ góc 0,1 rad tại nơi có gia tốc trọng trường . Tốc độ của vật nặng ở vị trí thế năng bằng ba lần động năng là bao nhiêu m/s (kết quả làm tròn đến hàng phần mười)?
Một con lắc đơn gồm sợi dây có chiều dài và vật có khối lượng . Treo con lắc tại nơi có gia tốc trọng trường . Kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng sao cho sợi dây tạo với phương thẳng đứng một góc rồi thả tay cho vật dao động không vận tốc đầu. Bỏ qua mọi lực cản.
a.
Với biên độ thì tốc độ của vật khi nó qua vị trí cân bằng là (kết quả làm tròn hàng phần trăm).
b.
Với biên độ thì độ lớn lực căng của dây treo khi nó qua vị trí cân bằng là (kết quả làm tròn hàng đơn vị).
c.
Với biên độ thì tốc độ của vật khi nó qua vị trí cân bằng là (kết quả làm tròn hàng phần trăm).
d.
Với biên độ thì độ lớn lực căng của dây treo khi nó qua vị trí cân bằng là (kết quả làm tròn hàng phần trăm).
Một con lắc đơn gồm vật nặng có kích thước nhỏ, có khối lượng , treo ở đầu một sợi dây mềm không dãn có độ dài và có khối lượng không đáng kể. Đưa vật nặng ra khỏi vị trí cân bằng O sao cho dây treo hợp với QO một góc () rồi thả nhẹ cho con lắc dao động điều hoà trên cung tròn . Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:
Hình 1
a.
Động năng của vật ở A bằng 0.
b.
Động năng của vật ở B đạt cực đại.
c.
Động năng của vật ở O bằng .
d.
Ở các vị trí có li độ góc là thì động năng bằng thế năng.
Cho một con lắc gồm lò xo có độ cứng bằng 40 N/m gắn với một vật nhỏ có khối lượng bằng 50 g. Hệ được giữ cân bằng trên phương ngang. Kích thích để vật nhỏ dao động dọc theo trục của lò xo thì thấy trong quá trình dao động, độ dài lớn nhất và nhỏ nhất của lò xo lần lượt là 36 cm và 26 cm. Vận tốc của vật nhỏ khi lò xo giãn 4 cm bằng
A.
cm/s.
B.
80 cm/s.
C.
100 cm/s.
D.
120 cm/s.
Một con lắc lò xo nằm ngang có chiều dài tự nhiên là 25 cm. Đưa vật tới vị trí lò xo dãn 5 cm rồi thả nhẹ cho vật dao động điều hòa. Trong quá trình dao động, chiều dài ngắn nhất của lò xo là
A.
25 cm.
B.
30 cm.
C.
35 cm.
D.
20 cm.
Cho một con lắc gồm lò xo có độ cứng bằng 40 N/m gắn với một vật nhỏ có khối lượng bằng 100 g. Hệ được giữ cân bằng trên phương ngang. Kích thích để vật nhỏ dao động dọc theo trục của lò xo thì thấy trong quá trình dao động, độ dài lớn nhất và nhỏ nhất của lò xo lần lượt là 34 cm và 26 cm. Tốc độ cực đại của vật nhỏ trong quá trình dao động bằng
A.
60 cm/s.
B.
80 cm/s.
C.
100 cm/s.
D.
120 cm/s.
Một con lắc lò xo gồm một lò xo có độ cứng 20 N/m và một vật nhỏ. Hệ được đặt trên mặt phẳng nằm ngang không ma sát. Đưa vật nhỏ đến vị trí lò xo giãn 4 cm rồi buông nhẹ cho vật dao động điều hòa. Cho biết tại thời điểm vật nhỏ đi qua vị trí li độ 2 cm thì tốc độ chuyển động của nó là cm/s. Tìm khối lượng của vật nhỏ.
A.
100 g.
B.
200 g.
C.
300 g.
D.
400 g.
Con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm lò xo nhẹ có độ cứng 80 N/m, chiều dài tự nhiên 50 cm và vật nhỏ có khối lượng 200 g. Lấy gia tốc rơi tự do .
a.
Tần số góc của dao động là 20 rad/s.
b.
Nếu kéo vật từ vị trí cân bằng xuống dưới một đoạn 4 cm rồi thả nhẹ. Tốc độ cực đại vật dao động là 80 cm/s.
c.
Giữ vật sao cho lò xo dãn 7,5 cm rồi buông nhẹ. Chiều dài ngắn nhất của lò xo khi con lắc dao động là 47,5 cm.
d.
Giữ vật sao cho lò xo nén 7,5 cm rồi buông nhẹ. Chiều dài lớn nhất của lò xo khi con lắc dao động là 62,5 cm.
Con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm lò xo nhẹ có độ cứng 50 N/m và vật nhỏ có khối lượng 200 g. Lấy . Tại , giữ vật để lò xo giãn 8 cm rồi truyền cho vật tốc độ cm/s hướng xuống. Chọn trục Ox hướng xuống, O là vị trí cân bằng.
a.
Tần số góc của dao động là 20 rad/s.
b.
Ở vị trí cân bằng lò xo dãn 4 cm.
c.
Biên độ dao động của vật là 8 cm.
d.
Pha ban đầu của dao động là (rad).
Sẵn sàng kiểm tra năng lực với bộ đề Đề Luyện Tập Vật Lý 11: Dao Động Điều Hòa và Năng Lượng Con Lắc Đơn?