HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4663
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4663
Đề Luyện Tập Vật Lý 11: Dao Động Tắt Dần, Cưỡng Bức & Cộng Hưởng
Câu 1: Khi không còn ngoại lực duy trì, dao động của con lắc đơn trong không khí bị tắt dần ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
18 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Luyện Tập Vật Lý 11: Dao Động Tắt Dần, Cưỡng Bức & Cộng Hưởng
de-luyen-tap-vat-ly-11-dao-dong-tat-dan-cuong-buc-cong-huong-dethichuan.pdf
Số lượng
18 câu
Thời gian
35 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
18 câu
Thời gian
35 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 18 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 18 câu) | Đề Luyện Tập Vật Lý 11: Dao Động Tắt Dần, Cưỡng Bức & Cộng Hưởng Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 35 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4663 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Khi không còn ngoại lực duy trì, dao động của con lắc đơn trong không khí bị tắt dần do
A.
trọng lực tác dụng lên vật.
B.
lực căng của dây treo.
C.
lực cản của môi trường.
D.
do dây treo có khối lượng không đáng kể.
Câu 2:
Phát biểu nào dưới đây khoˆng đúng khi nói về dao động tắt dần?
A.
Cơ năng của dao động giảm dần.
B.
Độ lớn lực cản càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh.
C.
Biên độ của dao động giảm dần.
D.
Tần số dao động càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh.
Câu 3:
Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi
A.
tần số của ngoại lực cưỡng bức nhỏ hơn tần số riêng của hệ.
B.
chu kì của ngoại lực cưỡng bức nhỏ hơn chu kì riêng của hệ.
C.
tần số góc của ngoại lực cưỡng bức bằng tần số góc riêng của hệ.
D.
biên độ của ngoại lực cưỡng bức bằng biên độ dao động của hệ.
Câu 4:
Các thiết bị đóng cửa tự động hay giảm xóc ô tô là những ứng dụng của dao động
A.
duy trì.
B.
cưỡng bức.
C.
tắt dần.
D.
điều hoà.
Câu 5:
Trong những dao động tắt dần sau đây, trường hợp nào sự tắt dần nhanh có lợi?
A.
Dao động của con lắc đơn dùng để đo gia tốc trọng trường.
B.
Dao động của con lắc lò xo trong phòng thí nghiệm.
C.
Dao động của cái võng.
D.
Dao động của khung xe ô tô sau khi qua chỗ đường gồ ghề.
Câu 6:
Để giúp ô tô chuyển động êm dịu trên đường không bằng phẳng thì cần có:
A.
Hệ thống treo.
B.
Hệ thống truyền lực.
C.
Hệ thống phanh.
D.
Hệ thống lái.
Câu 7:
Một dao động riêng dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn với tần số ngoại lực f có thể thay đổi được. Biên độ ngoại lực và lực cản môi trường là không đổi. Ban đầu, f=f0 và nhỏ hơn tần số dao động riêng thì biên độ dao động cưỡng bức là A, tăng f thì
A.
biên độ dao động cưỡng bức tăng rồi giảm
B.
biên độ dao động cưỡng bức giảm rồi tăng
C.
biên độ dao động cưỡng bức luôn giảm
D.
biên độ dao động cưỡng bức luôn tăng
Câu 8:
Thực hiện thí nghiệm về dao động cưỡng bức như hình bên. Năm con lắc đơn: (1), (2), (3), (4) và M (con lắc điều khiển) được treo trên một sợi dây. Ban đầu hệ đang đứng yên ở vị trí cân bằng. Kích thích M dao động nhỏ trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng hình vẽ thì các con lắc còn lại dao động theo. Không kể M, con lắc dao động mạnh nhất là

A.
con lắc (2).
B.
con lắc (1).
C.
con lắc (3).
D.
con lắc (4).
Câu 9:
Một vật có tần số riêng 20 Hz đang thực hiện dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực tuần hoàn F=20cos(50πt+π) (N). Tần số dao động của vật trong giai đoạn ổn định là
A.
50 Hz.
B.
20 Hz.
C.
25 Hz.
D.
100 Hz.
Câu 10:
Một chiếc ô tô đang chạy trên đoạn đường lát gạch, cứ cách khoảng 5 m lại có một rãnh nhỏ. Tần số dao động riêng của khung xe trên các lò xo giảm xóc là 0,5 Hz. Ô tô bị xóc mạnh nhất khi chạy với tốc độ bao nhiêu?
A.
2,5 m/s.
B.
10 m/s.
C.
50 m/s.
D.
5 m/s.
Câu 11:
Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng 500 g gắn vào một lò xo có độ cứng 50 N/m. Con lắc này chịu tác dụng của ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn. Khi tần số góc của ngoại lực lần lượt là 5 rad/s và 8 rad/s thì biên độ của dao động con lắc lần lượt là A1 và A2. Hãy so sánh A1 và A2.
A.
A1=2A2.
B.
A1>A2
C.
A1=A2
D.
A1<A2
Câu 12:
Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m gắn vào một lò xo có độ cứng 50 N/m. Tác dụng lên vật ngoại lực cưỡng bức F=40cos(10πt−π) (N) dọc theo trục lò xo thì hiện tượng cộng hưởng xảy ra. Lấy π2=10. Giá trị của m là
A.
5 kg.
B.
5⋅10−2 kg.
C.
5 g.
D.
0,05 g.
Câu 13:
Khảo sát thực nghiệm một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng 216 g và lò xo có độ cứng k, dao động dưới tác dụng của ngoại lực F=F0cos(2πft) (N), F0 không đổi và f thay đổi được. Kết quả khảo sát ta được đường biểu diễn biên độ A của con lắc theo tần số f có đồ thị như hình vẽ. Giá trị của số nguyên k là bao nhiêu N/m (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)?

Câu 14:
Một con lắc lò xo nằm ngang, lò xo có khối lượng không đáng kể và có độ cứng k=100,0 N/m. Vật nhỏ m có khối lượng 0,20 kg. Tác dụng vào vật m một ngoại lực F=F0cos(2πft) (N) với F0 không đổi còn f thay đổi được và có phương trùng với trục của lò xo. Bỏ qua sức cản tác dụng lên vật. Để biên độ dao động của vật m lớn nhất thì f bằng bao nhiêu Hz (kết quả làm tròn đến hàng phần mười)?
Câu 15:
Một con lắc lò xo treo trên trần của toa tàu ngay vị trí phía trên trục bánh xe. Biết chiều dài mỗi thanh ray là L=12 m và khi tàu chạy thẳng đều với tốc độ v=20,0 m/s thì vật m gắn ở đầu dưới của lò xo dao động với biên độ lớn nhất. Chu kì dao động riêng T0 của con lắc là bao nhiêu giây (kết quả làm tròn đến hàng phần mười)?
Câu 16:
Vật nhỏ nặng 100 g gắn với một lò xo nhẹ đang dao động điều hoà dọc theo một trục nằm trong mặt phẳng ngang trên đệm không khí có li độ x=2sin(100πt−3π) (cm). Nếu tắt đệm không khí, độ giảm cơ năng của vật đến khi vật hoàn toàn dừng lại là bao nhiêu?
A.
2 J.
B.
10 000 J.
C.
1 J.
D.
0,1 J.
Câu 17:
Một con lắc lò xo gồm một lò xo có độ cứng 100 N/m gắn với vật nặng 100 g dao động điều hoà trong không khí dưới ngoại lực cưỡng bức F=F0sin(50πt) (N). Để có thể xảy ra hiện tượng cộng hưởng, người ta thực hiện phương án nào sau đây?
A.
Tăng tần số của ngoại lực.
B.
Thay lò xo có độ cứng lớn hơn.
C.
Thay lò xo có độ cứng nhỏ hơn.
D.
Tăng khối lượng của vật nặng.
Câu 18:
Một con lắc lò xo đang dao động tắt dần, sau ba chu kì đầu tiên, biên độ của nó giảm đi 10\%. Phần trăm cơ năng còn lại sau khoảng thời gian đó là
A.
81 %.
B.
6,3 %.
C.
19 %.
D.
27 %.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Luyện Tập Vật Lý 11: Dao Động Tắt Dần, Cưỡng Bức & Cộng Hưởng — Mã đề: 4663 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.