HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #9635
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#9635
Đề Luyện Tập Vật Lý 11: Động Năng, Thế Năng và Cơ Năng
Câu 1: Tại nơi có gia tốc trọng trường g=9,8\, m/s 2 , một con lắc đơn dao động điều hòa cùn...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
12 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Luyện Tập Vật Lý 11: Động Năng, Thế Năng và Cơ Năng
de-luyen-tap-vat-ly-11-dong-nang-the-nang-va-co-nang-dethichuan.pdf
Số lượng
12 câu
Thời gian
35 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
12 câu
Thời gian
35 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 12 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 12 câu) | Đề Luyện Tập Vật Lý 11: Động Năng, Thế Năng và Cơ Năng Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 35 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 9635 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Tại nơi có gia tốc trọng trường g=9,8m/s2, một con lắc đơn dao động điều hòa cùng tần số với một con lắc lò xo dao động điều hòa có vật nặng khối lượng 0,5kg và lò xo có độ cứng 10N/m. Chiều dài con lắc đơn là
A.
0,98m.
B.
0,45m.
C.
0,49m.
D.
0,76m.
Câu 2:
Theo định luật bảo toàn năng lượng, nếu bỏ qua ma sát thì động năng của vật
A.
sẽ mất đi và chuyển thành thế năng của vật và ngược lại.
B.
không mất đi mà chuyển dần thành thế năng của vật và ngược lại.
C.
sẽ mất đi mà không chuyển thành thế năng của vật.
D.
sẽ mất đi và chuyển thành thế năng của vật.
Câu 3:
Phát biểu nào sau đây về con lắc đơn dao động điều hòa là không đúng?
A.
Động năng của con lắc đơn là động năng của vật.
B.
Thế năng của con lắc đơn là thế năng đàn hồi.
C.
Thế năng của con lắc đơn là thế năng trọng trường của vật.
D.
Cơ năng của con lắc được bảo toàn nếu bỏ qua mọi ma sát.
Câu 4:
Khi nói về một vật dao động điều hòa với biên độ A và tần số f, xét các phát biểu dưới đây:
(1) Cơ năng biến thiên tuần hoàn với tần số 2f.
(2) Cơ năng bằng thế năng tại thời điểm vật ở biên.
(3) Cơ năng tỉ lệ thuận với biên độ dao động.
(4) Khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, thế năng giảm, động năng tăng.
(5) Khi vật đi từ biên về vị trí cân bằng, thế năng giảm, động năng tăng.
Số phát biểu đúng là
(1) Cơ năng biến thiên tuần hoàn với tần số 2f.
(2) Cơ năng bằng thế năng tại thời điểm vật ở biên.
(3) Cơ năng tỉ lệ thuận với biên độ dao động.
(4) Khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, thế năng giảm, động năng tăng.
(5) Khi vật đi từ biên về vị trí cân bằng, thế năng giảm, động năng tăng.
Số phát biểu đúng là
A.
1.
B.
3.
C.
2.
D.
4.
Câu 5:
Cho đồ thị vận tốc – thời gian của một vật dao động điều hòa như hình. Biết rằng khối lượng của vật là 0,15kg.

a.
Chu kì của vật là 0,1s.
b.
Biên độ của vật là π15cm.
c.
Vật có cơ năng 5,4J.
d.
Tại thời điểm t=100ms, vật có vận tốc bằng 0 và gia tốc bằng 60m/s2.
Câu 6:
Một vật có khối lượng 2kg dao động điều hòa có đồ thị vận tốc – thời gian như hình. Động năng cực đại của vật trong quá trình dao động là bao nhiêu J?

Câu 7:
Cho một con lắc lò xo dao động điều hòa với phương trình
x=10cos(20t-π/3) (cm).
Biết vật nặng có khối lượng m=100g. Động năng của vật nặng tại li độ x=8cm bằng
x=10cos(20t-π/3) (cm).
Biết vật nặng có khối lượng m=100g. Động năng của vật nặng tại li độ x=8cm bằng
A.
0,072J.
B.
0,72J.
C.
72J.
D.
7,2J.
Câu 8:
Một con lắc lò xo dao động điều hòa trên trục tọa độ Ox theo phương ngang, có phương trình vận tốc v=−40cos(10t)cm/s. Tại thời điểm mà động năng có giá trị gấp 3 lần thế năng thì vật nặng có li độ x là
A.
±2cm.
B.
±22cm.
C.
±3cm.
D.
±4cm.
Câu 9:
Con lắc lò xo dao động điều hòa trên phương nằm ngang, cứ mỗi giây thực hiện được 4 dao động toàn phần. Khối lượng vật nặng của con lắc là m=250g. Lấy π2=10. Động năng cực đại của vật là 0,288J. Quỹ đạo dao động của vật là một đoạn thẳng dài
A.
6cm.
B.
10cm.
C.
5cm.
D.
12cm.
Câu 10:
Một xe chạy trên đệm khí được mắc vào lò xo nhẹ có một đầu cố định như trong hình. Khối lượng của xe là 0,120kg và xe dao động với biên độ 0,075m. Khi qua vị trí cân bằng, xe có tốc độ 0,524m/s.

a.
Độ cứng của lò xo là 5,86N/m.
b.
Gia tốc của xe khi nó ở vị trí biên dương là −3,66m/s2.
c.
Cơ năng dao động của xe là 0,0165J.
d.
Các vị trí xe có động năng gấp đôi thế năng có li độ ±4,33m.
Câu 11:
Hình bên là sơ đồ của một bàn xoay hình tròn, có gắn một thanh nhỏ cách tâm bàn 15cm. Bàn xoay được chiếu sáng bằng nguồn sáng rộng, song song, hướng chiếu sáng từ phía trước màn để bóng đổ lên màn hình. Một con lắc đơn dao động điều hòa phía sau bàn xoay với biên độ bằng khoảng cách từ thanh nhỏ đến tâm bàn xoay. Tốc độ quay của bàn xoay được điều chỉnh là 2πrad/s. Bóng của thanh nhỏ và quả nặng của con lắc luôn trùng nhau. Chọn gốc thời gian là lúc con lắc ở vị trí hiển thị trong hình bên.

a.
Dao động của bóng của thanh nhỏ và quả nặng là đồng pha.
b.
Phương trình dao động của con lắc là x=15cos(3πt)cm.
c.
Bàn xoay đi một góc 60∘ từ vị trí ban đầu, li độ của con lắc tại thời điểm này là 7,5cm.
d.
Bàn xoay đi một góc 60∘ từ vị trí ban đầu, tốc độ của con lắc tại thời điểm này là 22,5π3cm/s.
Câu 12:
Hình bên là đồ thị động năng theo thời gian của một vật khối lượng 0,4kg dao động điều hòa. Tại thời điểm ban đầu vật đang chuyển động theo chiều dương, lấy π2=10.

a.
ω=2πrad/s.
b.
A=0,05m.
c.
Tại thời điểm ban đầu vật có li độ −2,5cm.
d.
Pha ban đầu φ=−3πrad.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Luyện Tập Vật Lý 11: Động Năng, Thế Năng và Cơ Năng — Mã đề: 9635 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.