HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #9370
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#9370
Đề Luyện Tập Vật Lý 11: Phương Trình Dao Động Điều Hòa
Câu 1: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox quanh vị trí cân bằng O với phương trình x...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
23 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Luyện Tập Vật Lý 11: Phương Trình Dao Động Điều Hòa
de-luyen-tap-vat-ly-11-phuong-trinh-dao-dong-dieu-hoa-dethichuan.pdf
Số lượng
23 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
23 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 23 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 23 câu) | Đề Luyện Tập Vật Lý 11: Phương Trình Dao Động Điều Hòa Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 9370 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox quanh vị trí cân bằng O với phương trình x=5cos(2πt) cm. Tại thời điểm t=0, trạng thái chuyển động của vật như thế nào?
A.
Đi qua vị trí có li độ x=0 cm và đang chuyển động theo chiều dương trục Ox.
B.
Đi qua vị trí có li độ x=−5 cm và đang chuyển động theo chiều dương trục Ox.
C.
Đi qua vị trí có li độ x=5 cm và đang chuyển động ngược chiều dương trục Ox.
D.
Đi qua vị trí có li độ x=0 cm và đang chuyển động ngược chiều dương trục Ox.
Câu 2:
Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox quanh vị trí cân bằng O theo phương trình x=3cos(2πt−3π) cm. Tại thời điểm t=0 vật có trạng thái chuyển động như thế nào?
A.
Đi qua vị trí có li độ x=−1,5 cm và đang chuyển động theo chiều dương trục Ox.
B.
Đi qua vị trí có li độ x=1,5 cm và đang chuyển động ngược chiều dương trục Ox.
C.
Đi qua vị trí có li độ x=1,5 cm và đang chuyển động theo chiều dương trục Ox.
D.
Đi qua vị trí có li độ x=−1,5 cm và đang chuyển động ngược chiều dương trục Ox.
Câu 3:
Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox quanh vị trí cân bằng O theo phương trình x=3sin(2πt−3π) cm. Gốc thời gian đã được chọn lúc có trạng thái chuyển động như thế nào?
A.
Đi qua vị trí có li độ x=−1,53 cm và đang chuyển động theo chiều dương trục Ox.
B.
Đi qua vị trí có li độ x=1,5 cm và đang chuyển động theo chiều âm trục Ox.
C.
Đi qua vị trí có li độ x=1,5 cm và đang chuyển động theo chiều dương trục Ox.
D.
Đi qua vị trí có li độ x=−1,53 cm và đang chuyển động theo chiều âm trục Ox.
Câu 4:
Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox có phương trình x=6cos(πt−3π) (x tính bằng cm, t tính bằng s) thì
A.
lúc t=0 vật nhỏ có li độ 3 cm và chuyển động theo chiều dương của trục Ox.
B.
pha ban đầu của vật là 3π rad.
C.
tần số góc dao động là −π rad/s.
D.
tại t=1 s pha của dao động là −34π rad.
Câu 5:
Một vật nhỏ dao động điều hòa với phương trình x=3cos(10πt−32π) cm. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.
Li độ của vật tại t=0,4 (s) là 3 cm
B.
Pha của dao động là −32π
C.
Tại thời điểm t=0, vật có li độ x=−1,5 cm, và đi theo chiều dương
D.
Tại thời điểm t=0, li độ của vật đang giảm
Câu 6:
Vật dao động trên quỹ đạo dài 10 cm, chu kỳ T=0,25 s. Viết phương trình dao động của vật biết tại t=0 vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương?
A.
x=10cos(4πt+2π) cm
B.
x=5cos(8πt−2π) cm
C.
x=10cos(8πt+2π) cm
D.
x=20cos(8πt−2π) cm
Câu 7:
Vật dao động trên quỹ đạo dài 8 cm, tần số dao động của vật là f=10 Hz. Xác định phương trình dao động của vật biết rằng tại t=0 vật đi qua vị trí x=−2 cm theo chiều âm.
A.
x=8cos(20πt+43π) cm
B.
x=4cos(20πt−43π) cm
C.
x=8cos(10πt+43π) cm
D.
x=4cos(20πt+32π) cm
Câu 8:
Một chất điểm đang dao động điều hòa trên trục Ox với tần số bằng 3 Hz và biên độ bằng 5 cm quanh vị trí cân bằng là gốc tọa độ O. Tại thời điểm ban đầu, t=0, chất điểm ở tọa độ 2,53 cm và đang chuyển động theo chiều âm. Phương trình dao động của chất điểm là
A.
x=5cos(5πt+3π) cm
B.
x=5cos(5πt−6π) cm
C.
x=5cos(6πt−3π) cm
D.
x=5cos(6πt+6π) cm
Câu 9:
Vật dao động điều hòa trên quỹ đạo AB=10 cm, thời gian để vật đi từ A đến B là 1 s. Viết phương trình dao động của vật biết t=0 vật đang tại vị trí biên dương?
A.
x=5cos(πt+π) cm
B.
x=5cos(πt+2π) cm
C.
x=5cos(πt+3π) cm
D.
x=5cos(πt) cm
Câu 10:
Chất điểm thực hiện dao động điều hòa theo phương nằm ngang trên đoạn thẳng AB=2a với chu kỳ T=2 s. Chọn gốc thời gian t=0 là lúc x=2a cm và vận tốc có giá trị dương. Phương trình dao động của chất điểm có dạng
A.
x=acos(πt−3π) cm
B.
x=2acos(πt−6π) cm
C.
x=2acos(πt+65π) cm
D.
x=acos(πt+65π) cm
Câu 11:
Hai vật dao động điều hoà có li độ được biểu diễn trên đồ thị li độ - thời gian như Hình 1.1. Phát biểu nào dưới đây mô tả đúng tính chất của hai vật?

A.
Hai vật dao động cùng tần số, cùng pha.
B.
Hai vật dao động cùng tần số, vuông pha.
C.
Hai vật dao động khác tần số, cùng pha.
D.
Hai vật dao động khác tần số, vuông pha.
Câu 12:
Đồ thị li độ của một vật cho ở hình vẽ bên, phương trình nào dưới đây là phương trình dao động của vật

A.
x=Acos(T2πt−2π)
B.
x=Acos(T2πt+π)
C.
x=AcosT2πt
D.
x=Acos(T2πt+2π)
Câu 13:
Cho đồ thị dao động điều hòa như hình vẽ. Phương trình của dao động có dạng nào sau đây:

A.
x=10cos(2πt+π) cm
B.
x=10cos(2πt−2π) cm
C.
x=10cos(2πt+2π) cm
D.
x=10cos(2πt+43π) cm
Câu 14:
Đồ thị li độ - thời gian của một vật dao động điều hòa được mô tả trên hình

a.
Biên độ của vật là 10 cm
b.
Phương trình dao động của vật là x=10cos(πt+π) (cm)
c.
Pha dao động của vật là π rad
d.
Li độ của vật tại t=2,5 s bằng 10 cm
Câu 15:
Hai vật (1) và (2) dao động điều hòa cùng tần số, cùng biên độ nhưng lệch pha nhau được mô tả như hình bên

a.
Chu kì của 2 dao động bằng nhau
b.
Tần số góc của 2 dao động bằng 0,25 Hz
c.
Hai dao động ngược pha nhau
d.
Hai dao động vuông pha nhau
Câu 16:
Hai vật A và B dao động điều hòa cùng tần số, lệch pha nhau được mô tả như hình bên. 2 dao động

A.
Cùng pha
B.
Ngược pha
C.
Vuông pha
D.
Lệch pha nhau 32π
Câu 17:
Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t. Chu kì dao động của vật là:

A.
0,4 s.
B.
0,2 s.
C.
0,8 s.
D.
0,1 s.
Câu 18:
Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t. Tần số góc của dao động là

A.
10 rad/s.
B.
10π rad/s.
C.
5 rad/s.
D.
5π rad/s.
Câu 19:
Cho dao động điều hòa có đồ thị như hình vẽ. Phương trình dao động tương ứng là

A.
x=5cos(4πt) (cm)
B.
x=5cos(2πt−π) (cm)
C.
x=5cos(4πt+2π) (cm)
D.
x=5cos(πt) (cm)
Câu 20:
Một vật dao động có đồ thị li độ - thời gian được mô tả trong hình.

a.
Tần số của dao động là 2,5 Hz
b.
Li độ của vật dao động tại A là −0,1 cm
c.
Li độ của vật dao động tại B là 0,2 cm
d.
Li độ của vật dao động tại C là 0 cm.
Câu 21:
Hình bên dưới là đồ thị li độ - thời gian của một vật dao động điều hoà.

a.
Chu kì của vật dao động là 120 ms
b.
Tần số của vật dao động là 8,3 Hz
c.
Pha ban đầu của vật dao động là π/2 rad
d.
Phương trình dao động của vật là x=15cos(0,24πt−2π) (cm)
Câu 22:
Đồ thị mô tả sự biến thiên của li độ x theo thời gian t của một vật dao động điều hòa như hình bên. Phương trình dao động của vật là

A.
x=6cos(32πt+3π) cm
B.
x=6cos(32πt−3π) cm
C.
x=6cos(32πt+2π) cm
D.
x=6cos(32πt−2π) cm
Câu 23:
Hai dao động x1 và x2 có đồ thị theo hình vẽ. Hãy cho biết hai dao động đó lệch pha nhau như thế nào?

A.
x1 và x2 lệch pha nhau π/4
B.
x1 và x2 lệch pha nhau π/2
C.
x1 và x2 ngược pha
D.
x1 và x2 cùng pha
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Luyện Tập Vật Lý 11: Phương Trình Dao Động Điều Hòa — Mã đề: 9370 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.