Vật lý#Phương trình sóng#Độ lệch pha#Vật lý 11
Đề mở công khai

Đề Luyện Tập Vật Lý 11 - Phương Trình Sóng Cơ & Độ Lệch Pha

30 câu hỏi về phương trình sóng cơ và độ lệch pha. Làm bài trực tiếp, biết điểm ngay và xem lời giải chi tiết.

50 phút
30 câu hỏi
Thang điểm 10
Chấm điểm tự động
G
Khách vãng lai
Làm bài trực tiếp không cần tài khoản • Bấm đăng nhập nếu muốn lưu lịch sử

Lưu ý khi làm bài

Đồng hồ đếm ngược 50 phút sẽ bắt đầu chạy ngay khi bạn bấm bắt đầu.

Hệ thống hỗ trợ 3 chế độ: Làm từng câu (CBT), Cuộn toàn bộ đề, hoặc Phiếu tô OMR.

Câu trả lời được tự động lưu tạm; kết quả và lời giải chi tiết sẽ hiển thị ngay khi nộp bài.

Miễn phí 100% • Không giới hạn lượt làm

Nội dung câu hỏi trong đề thi (30 câu)

Xem trước nội dung đề thi. Bấm “Bắt đầu làm bài” để tính giờ, chọn đáp án và xem lời giải chi tiết từng câu.

Cho một sóng ngang có phương trình sóng là (cm), trong đó tính bằng cm, tính bằng s. Tốc độ truyền sóng là
A.
20 m/s.
B.
1 m/s.
C.
2 m/s.
D.
10 m/s.
Một nguồn phát sóng dao động theo phương trình (cm) với tính bằng giây, bước sóng là . Trong khoảng thời gian 2 s, sóng này truyền đi được với quãng đường bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox với phương trình ( và tính bằng cm, tính bằng s). Tại thời điểm s, ở điểm có cm, phần tử sóng có li độ là
A.
5,0 cm.
B.
cm.
C.
2,5 cm.
D.
cm.
Phương trình sóng tại điểm M truyền từ nguồn O cách M một đoạn có dạng , gọi và là bước sóng và tốc độ truyền sóng. Phương trình dao động của nguồn O có biểu thức
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Một sóng cơ học lan truyền trên một phương truyền sóng với tốc độ cm/s. Biết phương trình sóng tại điểm O là (cm). Phương trình sóng tại M nằm trước O và cách O một đoạn 10 cm là
A.
(cm).
B.
(cm).
C.
(cm).
D.
(cm).
Xem đầy đủ toàn bộ 25 câu hỏi tiếp theo (Câu 6 – Câu 30)
Một nguồn sóng O có phương trình dao động (cm) trong đó tính bằng giây. Biết tốc độ truyền sóng là 100 cm/s. Coi biên độ không đổi trong quá trình truyền sóng. Phương trình dao động của điểm M nằm trên một phương truyền sóng và cách O một khoảng 2,5 cm có dạng
A.
(cm).
B.
(cm).
C.
(cm).
D.
(cm).
Một sóng cơ học được mô tả bởi phương trình (mm) trong đó đo bằng cm, đo bằng giây. Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:
a.
Biên độ sóng có giá trị bằng 8 cm.
b.
Bước sóng bằng 22 cm.
c.
Tần số sóng có giá trị bằng 10 Hz.
d.
Vận tốc truyền sóng là .
Khi một sóng biển truyền đi, người ta quan sát thấy khoảng cách giữa hai đỉnh sóng liên tiếp bằng 8,5 m. Biết một điểm trên mặt sóng thực hiện một dao động toàn phần sau thời gian bằng 3,0 s. Tốc độ truyền của sóng biển có giá trị gần bằng
A.
2,8 m/s.
B.
8,5 m/s.
C.
26 m/s.
D.
0,35 m/s.
Hình 6.3 là đồ thị li độ – khoảng cách của một sóng truyền dọc theo phương Ox tại một thời điểm xác định. Cho biết khoảng cách giữa hai đỉnh sóng liên tiếp bằng 8,0 cm và thời gian sóng truyền giữa hai đỉnh này bằng 0,02 s. Phương trình truyền sóng là
Hình 1
A.
(cm).
B.
(cm).
C.
(cm).
D.
(cm).
Như hình vẽ, khoảng cách giữa tàu A và tàu B là 40 m. Một sóng truyền từ trái sang phải trên mặt nước. Tại một thời điểm nào đó, tàu A ở ngọn sóng trong khi tàu B ở lõm sóng và độ cao chênh lệch giữa ngọn sóng và lõm sóng là 0,4 m, biết chu kỳ sóng là 4 s.
Hình 1
a.
Biên độ sóng là 0,4 m.
b.
Tốc độ sóng là 4 m/s.
c.
Quãng đường tàu B di chuyển được trong 9 s kể từ thời điểm ban đầu là 1,8 m.
d.
Hình ảnh trên minh họa sóng ngang.
Cardio với dây là một bài tập hiệu quả để giảm béo, một đầu của hai sợi dây giống hệt nhau được cố định tại một điểm và vận động viên giữ đầu dây còn lại bằng cả hai tay, lắc dây theo chiều dọc và luân phiên lên xuống (có thể coi 2 tay vung như nhau). Trạng thái chuyển động được coi là dao động điều hòa đơn giản. Vận động viên lắc tay trái 2 lần mỗi giây và tay phải 3 lần mỗi giây. Khi đó, sóng lan truyền trên dây trái và phải là
Hình 1
a.
Tỉ số chu kì sóng do tay trái tạo ra và tay phải tạo ra là 2:3.
b.
Tỉ số tốc độ truyền sóng trên dây do tay trái và tay phải tạo ra là 3:2.
c.
Tỉ số bước sóng trên dây do tay trái và tay phải tạo ra là 3:2.
d.
Tỉ số biên độ sóng trên dây do tay trái và tay phải tạo ra là 3:2.
Tại nguồn O, phương trình dao động sóng là , gọi là bước sóng, là vận tốc truyền sóng. Điểm M nằm trên phương truyền sóng cách O một đoạn sẽ dao động chậm pha hơn nguồn O một góc
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng cơ, dao động ngược pha bằng
A.
Hai lần bước sóng.
B.
Một phần tư bước sóng.
C.
Một bước sóng.
D.
Một nửa bước sóng.
Trong sự truyền sóng cơ, hai điểm M và N nằm trên một phương truyền sóng dao động lệch pha nhau một góc là . Khoảng cách giữa hai điểm đó là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Một sóng truyền trên mặt nước có bước sóng m, khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động cùng pha nhau là
A.
0,5 m.
B.
1,5 m.
C.
2 m.
D.
1 m.
Sóng truyền từ M đến N dọc theo phương truyền sóng với bước sóng bằng 120 cm. Khoảng cách bằng bao nhiêu biết rằng sóng tại N trễ pha hơn sóng tại M góc rad?
A.
cm.
B.
cm.
C.
cm.
D.
cm.
Sóng truyền từ M đến N dọc theo phương truyền sóng với bước sóng bằng 120 cm. Khoảng cách bằng bao nhiêu biết rằng sóng tại N trễ pha hơn sóng tại M góc rad?
A.
cm.
B.
cm.
C.
cm.
D.
cm.
Một sóng dọc truyền đi theo trục Ox với vận tốc 2 m/s. Phương trình dao động tại O là (mm). Sau thời gian s thì một điểm M trên đường Ox, cách O một khoảng 1,3 m có trạng thái chuyển động là
A.
từ VTCB đi sang phải.
B.
từ VTCB đi sang trái.
C.
từ VTCB đi lên.
D.
từ li độ cực đại đi sang trái.
Một sóng cơ học được truyền dọc theo phương Oy với tốc độ 1 m/s. Bước sóng chỉ vào khoảng từ 0,12 m đến 0,17 m. Hai điểm trên phương truyền sóng cách nhau một khoảng 40 cm luôn dao động cùng pha. Tần số của sóng là
A.
4,5 Hz.
B.
8,5 Hz.
C.
6,5 Hz.
D.
7,5 Hz.
Dao động tại nguồn của một sóng cơ là dao động điều hòa với tần số 50 Hz. Hai điểm M, N trên phương truyền sóng cách nhau 18 cm luôn dao động ngược pha nhau. Biết tốc độ truyền sóng nằm trong khoảng 3 m/s đến 5 m/s. Tốc độ đó bằng
A.
5 m/s.
B.
4,25 m/s.
C.
3,6 m/s.
D.
3,2 m/s.
Trong hiện tượng truyền sóng cơ với tốc độ truyền sóng là 80 cm/s, tần số dao động có giá trị từ 10 Hz đến 11,5 Hz. Hai điểm trên phương truyền sóng cách nhau 25 cm luôn dao động vuông pha. Bước sóng là
A.
8 cm.
B.
6,67 cm.
C.
7,69 cm.
D.
7,25 cm.
Một sợi dây đàn hồi rất dài có đầu O dao động điều hòa với phương trình (mm). Vận tốc truyền sóng trên dây là 4 m/s. Xét điểm N trên dây cách O 28 cm, điểm này dao động lệch pha với O một góc . Biết tần số có giá trị từ 23 Hz đến 26 Hz. Bước sóng của sóng đó là
A.
16 cm.
B.
20 cm.
C.
32 cm.
D.
8 cm.
Một sóng ngang truyền trên một sợi dây rất dài từ P đến Q. Hai điểm P, Q trên phương truyền sóng cách nhau . Kết luận nào sau đây là đúng?
A.
Khi P có li độ cực đại thì Q có vận tốc cực đại.
B.
Li độ P, Q luôn trái dấu.
C.
Khi Q có li độ cực đại thì P có vận tốc cực đại.
D.
Khi P có li độ cực đại thì Q qua vị trí cân bằng theo chiều âm. Khi Q có li độ cực đại thì P qua vị trí cân bằng theo chiều dương.
Một sóng ngang hình sin truyền trên một sợi dây dài. Hình vẽ bên là hình dạng của một đoạn dây tại một thời điểm xác định. Trong quá trình lan truyền sóng, hai phần tử M và N lệch nhau pha một góc là
Hình 1
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Quan sát Hình 6.3, xét tính đúng sai của các phát biểu sau:
Hình 1
a.
Tại thời điểm thì A và E có cùng trạng thái dao động.
b.
Tại thời điểm thì C và H cùng trạng thái dao động.
c.
Tại thời điểm khi điểm O luôn cùng pha với D.
d.
Tại thời điểm hai điểm A và B trên cùng phương truyền sóng luôn vuông pha nhau.
Trong đồ thị của sóng Hình 8.3d, xét tính đúng sai của các phát biểu sau:
Hình 1
a.
Đồ thị mô tả sóng ngang.
b.
Dựa vào hình d có thể kết luận M và N dao động cùng pha.
c.
Dựa vào hình c có thể kết luận N và P dao động vuông pha.
d.
Dựa vào hình d có thể kết luận M và P dao động ngược pha.
Hình dưới là mô hình biểu diễn vị trí các phần tử của lò xo có sóng truyền qua ở những thời điểm liên tiếp nhau.
Hình 1
a.
Chu kì sóng trên dây bằng chu kì dao động của phần tử.
b.
Tại thời điểm phần tử số 6 dao động mạnh nhất.
c.
Tại thời điểm phần tử số 12 có hướng chuyển động cùng hướng với phương truyền sóng và đang có biên độ cực đại.
d.
Hình ảnh trên minh họa sóng ngang.
Một sóng truyền trên dây đàn hồi theo chiều từ trái sang phải như hình vẽ. Chọn nhận xét đúng về chuyển động của điểm M trên dây.
Hình 1
A.
M đang chuyển động xuống và có tốc độ lớn nhất.
B.
M đang chuyển động lên và có tốc độ lớn nhất.
C.
M đang đứng yên và sắp chuyển động lên.
D.
M đang đứng yên và sắp chuyển động xuống.
Xét một sóng truyền dọc theo trục Ox với phương trình: (cm) ( được tính bằng cm, được tính bằng s). Tại một thời điểm, hai điểm gần nhất dao động cùng pha và hai điểm gần nhất dao động ngược pha cách nhau các khoảng lần lượt bằng
A.
1,00 cm và 0,50 cm.
B.
0,50 cm và 0,25 cm.
C.
0,25 cm và 0,50 cm.
D.
100 cm và 4 cm.
Trên mặt thoáng của một chất lỏng, một mũi nhọn O chạm vào mặt thoáng dao động điều hoà với tần số , tạo thành sóng trên mặt thoáng với bước sóng . Xét hai phương truyền sóng Ox và Oy vuông góc với nhau. Gọi M là một điểm thuộc Ox cách O một đoạn và N thuộc Oy cách O một đoạn . Số điểm dao động đồng pha với nguồn O trên đoạn MN (không kể M, N) là bao nhiêu?
Sẵn sàng kiểm tra năng lực với bộ đề Đề Luyện Tập Vật Lý 11 - Phương Trình Sóng Cơ & Độ Lệch Pha?
Đề Luyện Tập Vật Lý 11 - Phương Trình Sóng Cơ & Độ Lệch Pha - Làm Bài Online & Chấm Điểm Ngay | dethichuan.com