HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5392
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5392
Đề Luyện Tập Vật Lý 11: Phương Trình Truyền Sóng & Độ Lệch Pha
Câu 1: Cho một sóng ngang có phương trình sóng là u=8 2 ( t 0 , 2 - x 40 )\,( cm ), trong đó...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
23 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Luyện Tập Vật Lý 11: Phương Trình Truyền Sóng & Độ Lệch Pha
de-luyen-tap-vat-ly-11-phuong-trinh-truyen-song-do-lech-pha-dethichuan.pdf
Số lượng
23 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
23 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 23 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 23 câu) | Đề Luyện Tập Vật Lý 11: Phương Trình Truyền Sóng & Độ Lệch Pha Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5392 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho một sóng ngang có phương trình sóng là u=8cos2π(0,2t−40x)(cm), trong đó x tính bằng cm, t tính bằng s. Tốc độ truyền sóng là
A.
20m/s.
B.
1m/s.
C.
2m/s.
D.
10m/s.
Câu 2:
Một nguồn phát sóng dao động theo phương trình u=U0cos(10πt)(cm) với t tính bằng giây, bước sóng là λ. Trong khoảng thời gian 2s, sóng này truyền đi được với quãng đường bằng
A.
5λ.
B.
10λ.
C.
20λ.
D.
15λ.
Câu 3:
Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox với phương trình u=5cos(8πt−0,04πx) (u và x tính bằng cm, t tính bằng s). Tại thời điểm t=3s, ở điểm có x=25cm, phần tử sóng có li độ là
A.
5,0cm.
B.
−5,0cm.
C.
2,5cm.
D.
−2,5cm.
Câu 4:
Phương trình sóng tại điểm M truyền từ nguồn O cách M một đoạn d có dạng uM=acos(ωt), gọi λ và v là bước sóng và tốc độ truyền sóng. Phương trình dao động của nguồn O có biểu thức
A.
u0=acos(ωt−v2πd).
B.
u0=acos(ωt+v2πd).
C.
u0=acos[ω(t−v2πd)].
D.
u0=acos(ωt+λ2πd).
Câu 5:
Một sóng cơ học lan truyền trên một phương truyền sóng với tốc độ v=40cm/s. Biết phương trình sóng tại điểm O là u0=2cos(πt)(cm). Phương trình sóng tại M nằm trước O và cách O một đoạn 10cm là
A.
uM=2cos(πt−π)(cm).
B.
uM=2cos(πt)(cm).
C.
uM=2cos(πt−43π)(cm).
D.
uM=2cos(πt−4π)(cm).
Câu 6:
Một nguồn sóng O có phương trình dao động u0=acos(20πt)(cm) trong đó t tính bằng giây. Biết tốc độ truyền sóng là 100cm/s. Coi biên độ không đổi trong quá trình truyền sóng. Phương trình dao động của điểm M nằm trên một phương truyền sóng và cách O một khoảng 2,5cm có dạng
A.
uM=acos(20πt)(cm).
B.
uM=acos(20πt+4π)(cm).
C.
uM=acos(20πt+4π)(cm).
D.
uM=acos(20πt−2π)(cm).
Câu 7:
Khi một sóng biển truyền đi, người ta quan sát thấy khoảng cách giữa hai đỉnh sóng liên tiếp bằng 8,5m. Biết một điểm trên mặt sóng thực hiện một dao động toàn phần sau thời gian bằng 3,0s. Tốc độ truyền của sóng biển có giá trị gần bằng
A.
2,8m/s.
B.
8,5m/s.
C.
26m/s.
D.
0,35m/s.
Câu 8:
Hình vẽ dưới là đồ thị li độ – khoảng cách của một sóng truyền dọc theo phương Ox tại một thời điểm xác định. Cho biết khoảng cách giữa hai đỉnh sóng liên tiếp bằng 8,0cm và thời gian sóng truyền giữa hai đỉnh này bằng 0,02s. Phương trình truyền sóng là.

A.
u=3,0cos(100πt−4πx)(cm)
B.
u=3,0cos(100πt−2πx)(cm)
C.
u=3,0cos(100πt+2πx)(cm)
D.
u=3,0cos(100πt+4πx)(cm)
Câu 9:
Một sóng cơ học được mô tả bởi phương trình u(x,t)=8cos[π(20t−11x)](mm) trong x đo bằng cm, t đo bằng giây. Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:
a.
Biên độ sóng có giá trị bằng 8cm
b.
Bước sóng λ bằng 22cm
c.
Tần số sóng có giá trị bằng 10Hz
d.
Vận tốc truyền sóng là 2,2cm/s
Câu 10:
Tại nguồn O, phương trình dao động sóng là uM=acos(ωt), gọi λ là bước sóng, v là vận tốc truyền sóng. Điểm M nằm trên phương truyền sóng cách O một đoạn d sẽ dao động chậm pha hơn nguồn O một góc
A.
Δφ=d2πv.
B.
Δφ=v2πd.
C.
Δφ=λωd.
D.
Δφ=vωd.
Câu 11:
Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng cơ, dao động ngược pha bằng
A.
Hai lần bước sóng.
B.
Một phần tư bước sóng.
C.
Một bước sóng.
D.
Một nửa bước sóng.
Câu 12:
Trong sự truyền sóng cơ, hai điểm M và N nằm trên một phương truyền sóng dao động lệch pha nhau một góc là (2k+1)2π. Khoảng cách giữa hai điểm đó là
A.
d=(2k+1)4λ.
B.
d=(2k+1)λ.
C.
d=(2k+1)2λ.
D.
d=kλ.
Câu 13:
Sóng truyền từ M đến N dọc theo phương truyền sóng với bước sóng bằng 120cm. Khoảng cách d=MN bằng bao nhiêu biết rằng sóng tại N trễ pha hơn sóng tại M góc 2πrad?
A.
d=15cm.
B.
d=24cm.
C.
d=30cm.
D.
d=20cm.
Câu 14:
Sóng truyền từ M đến N dọc theo phương truyền sóng với bước sóng bằng 120cm. Khoảng cách d=MN bằng bao nhiêu biết rằng sóng tại N trễ pha hơn sóng tại M góc 3πrad?
A.
d=15cm.
B.
d=60cm.
C.
d=30cm.
D.
d=20cm.
Câu 15:
Một sóng cơ học được truyền dọc theo phương Oy với tốc độ 1m/s. Bước sóng chỉ vào khoảng từ 0,12m đến 0,17m. Hai điểm trên phương truyền sóng cách nhau một khoảng 40cm luôn dao động cùng pha. Tần số của sóng là
A.
4,5Hz.
B.
8,5Hz.
C.
6,5Hz.
D.
7,5Hz.
Câu 16:
Dao động tại nguồn của một sóng cơ là dao động điều hòa với tần số 50Hz. Hai điểm M, N trên phương truyền sóng cách nhau 18cm luôn dao động ngược pha nhau. Biết tốc độ truyền sóng nằm trong khoảng 3m/s đến 5m/s. Tốc độ đó bằng
A.
5m/s.
B.
4,25m/s.
C.
3,6m/s.
D.
3,2m/s.
Câu 17:
Trong hiện tượng truyền sóng cơ với tốc độ truyền sóng là 80cm/s, tần số dao động có giá trị từ 10Hz đến 11,5Hz. Hai điểm trên phương truyền sóng cách nhau 25cm luôn dao động vuông pha. Bước sóng là
A.
8cm.
B.
6,67cm.
C.
7,69cm.
D.
7,25cm.
Câu 18:
Một sợi dây đàn hồi rất dài có đầu O dao động điều hoà với phương trình u=10cos(2πft)(mm). Vận tốc truyền sóng trên dây là 4m/s. Xét điểm N trên dây cách O 28cm, điểm này dao động lệch pha với O một góc Δφ=(2k+1)2π. Biết tần số f có giá trị từ 23Hz đến 26Hz. Bước sóng của sóng đó là
A.
16cm.
B.
20cm.
C.
32cm.
D.
8cm.
Câu 19:
Trong đồ thị của sóng Hình 8.3d, xét tính đúng sai của các phát biểu sau:

a.
Đồ thị mô tả sóng ngang
b.
Dựa vào hình có thể kết luận M và N dao động cùng pha
c.
Dựa vào hình có thể kết luận N và P dao động vuông pha
d.
Dựa vào hình có thể kết luận M và P dao động ngược pha
Câu 20:
Một sóng truyền trên dây đàn hồi theo chiều từ trái sang phải như hình vẽ. Chọn nhận xét đúng về chuyển động của điểm M trên dây.

A.
M đang chuyển động xuống và có tốc độ lớn nhất.
B.
M đang chuyển động lên và có tốc độ lớn nhất.
C.
M đang đứng yên và sắp chuyển động lên.
D.
M đang đứng yên và sắp chuyển động xuống.
Câu 21:
Một sóng truyền dọc theo trục Ox với phương trình: u=6cos(100πt−4πx)(cm) (x được tính bằng cm, t được tính bằng s). Tại một thời điểm, hai điểm gần nhất dao động cùng pha và hai điểm gần nhất dao động ngược pha cách nhau các khoảng lần lượt bằng
A.
1,00cm và 0,50cm.
B.
0,50cm và 0,25cm.
C.
0,25cm và 0,50cm.
D.
100cm và 4cm.
Câu 22:
Một sóng ngang truyền dọc trên một dây đàn hồi dài AB=25cm, hai điểm gần nhất trên dây dao động cùng pha nhau, cách nhau 4cm. Dọc theo dây này, tổng số điểm dao động cùng pha và điểm dao động ngược pha với đầu A của dây là?
% GHI CHÚ RÀ SOÁT: CẦN RÀ SOÁT: chọn A nếu chỉ đếm các điểm khác đầu A (6 điểm cùng pha và 6 điểm ngược pha). Nếu tính cả chính đầu A vào tập điểm cùng pha thì tổng là 13, ứng với B. Nguyên bản chưa nói rõ có tính A hay không; khóa A theo quy ước không đếm lại điểm làm mốc.
% GHI CHÚ RÀ SOÁT: CẦN RÀ SOÁT: chọn A nếu chỉ đếm các điểm khác đầu A (6 điểm cùng pha và 6 điểm ngược pha). Nếu tính cả chính đầu A vào tập điểm cùng pha thì tổng là 13, ứng với B. Nguyên bản chưa nói rõ có tính A hay không; khóa A theo quy ước không đếm lại điểm làm mốc.
A.
12 điểm
B.
13 điểm
C.
14 điểm
D.
11 điểm
Câu 23:
Một sóng ngang truyền trên một sợi dây rất dài từ P đến Q. Hai điểm P, Q trên phương truyền sóng cách nhau PQ=45λ. Kết luận nào sau đây là đúng?
A.
Khi P có li độ cực đại thì Q có vận tốc cực đại.
B.
Li độ P, Q luôn trái dấu.
C.
Khi Q có li độ cực đại thì P có vận tốc cực đại.
D.
Khi P có li độ cực đại thì Q qua vị trí cân bằng theo chiều âm. Khi Q có li độ cực đại thì P qua vị trí cân bằng theo chiều dương.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Luyện Tập Vật Lý 11: Phương Trình Truyền Sóng & Độ Lệch Pha — Mã đề: 5392 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.