HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4080
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4080
Đề Luyện Tập Vật Lý 11: Phương Trình và Đồ Thị Vận Tốc Dao Động Điều Hòa
Câu 1: Đồ thị vận tốc theo thời gian của dao động điều hòa là một
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
19 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Luyện Tập Vật Lý 11: Phương Trình và Đồ Thị Vận Tốc Dao Động Điều Hòa
de-luyen-tap-vat-ly-11-phuong-trinh-va-do-thi-van-toc-dao-dong-dieu-hoa-dethichuan.pdf
Số lượng
19 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
19 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 19 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 19 câu) | Đề Luyện Tập Vật Lý 11: Phương Trình và Đồ Thị Vận Tốc Dao Động Điều Hòa Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4080 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Đồ thị vận tốc theo thời gian của dao động điều hòa là một
A.
đoạn thẳng.
B.
đường thẳng.
C.
đường hình sin.
D.
đường tròn.
Câu 2:
Một vật dao động điều hoà với phương trình x=4cos(5t) (cm) (t tính bằng s). Tốc độ của vật khi đi qua vị trí cân bằng là
A.
50 cm/s.
B.
20 cm/s.
C.
100 cm/s.
D.
80 cm/s.
Câu 3:
Một vật dao động điều hoà theo phương trình x=2cos(5t−6π) (cm). Phương trình vận tốc của vật là:
A.
v=5cos(5t−6π) (cm/s).
B.
v=10cos(5t+3π) (cm/s).
C.
v=10cos(5t−6π) (cm/s).
D.
v=5cos(5t+3π) (cm/s).
Câu 4:
Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O có phương trình li độ là x=Acos(ωt+φ), trong đó A, ω và φ lần lượt là biên độ, tần số góc và pha ban đầu của dao động. Biểu thức vận tốc của vật theo thời gian t là
A.
v=ωAcos(ωt+φ+2π).
B.
v=−ωAcos(ωt+φ).
C.
v=ωAsin(ωt+φ).
D.
v=ωAcos(ωt+φ).
Câu 5:
Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình x=Asin2ωt thì phương trình vận tốc của vật là
A.
v=−ωAcosωt.
B.
v=ωAcosωt.
C.
v=−2ωAsin2ωt.
D.
v=2ωAcos2ωt.
Câu 6:
Vật dao động điều hòa có phương trình vận tốc v=−2πsin(πt−2π) cm/s. Phương trình dao động của vật là
A.
x=2cos(πt+2π) cm.
B.
x=−2cos(πt−2π) cm.
C.
x=2cos(πt−2π) cm.
D.
x=−2sin(πt−2π) cm.
Câu 7:
Một vật dao động điều hòa có phương trình li độ x=4sin(2πt+2π) (cm, s).
a.
Tại t=0 vị trí của vật là x=4 cm.
b.
Vận tốc của vật tại t=0 là 0 cm/s.
c.
Tại t=1 vật có li độ x=−4 cm.
d.
Tại t=1 vật có vận tốc 4 cm/s.
Câu 8:
Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình vận tốc v=22cos(2t+65π) (cm/s). Tại thời điểm vật có vận tốc tức thời là 2 cm/s thì li độ của vật có thể là
A.
1 cm.
B.
2 cm.
C.
2 cm.
D.
22 cm.
Câu 9:
Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình vận tốc v=22cos(2t+65π) (cm/s). Tại thời điểm vật có vận tốc tức thời là 2 cm/s thì li độ của vật có thể là
A.
1 cm.
B.
2 cm.
C.
2 cm.
D.
22 cm.
Câu 10:
Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox, gốc tọa độ O tại vị trí cân bằng. Biết phương trình vận tốc của chất điểm là: v=10πcos(πt+65π) (cm/s). Phương trình li độ của chất điểm có dạng là
A.
x=10cos(πt+3π) (cm).
B.
x=10cos(πt−3π) (cm).
C.
x=10cos(πt+65π) (cm).
D.
x=10cos(πt+34π) (cm).
Câu 11:
Xét một vật dao động điều hòa trong một chu kì dao động vật đi được quãng đường 20 cm. Trong 2 phút, vật thực hiện được 120 dao động. Tại thời điểm ban đầu, vật đi qua vị trí có li độ 2,5 cm và đang hướng về vị trí cân bằng. Phương trình vận tốc của vật có dạng là
A.
v=10πcos(2πt−65π) (cm/s).
B.
v=10πcos(2πt+65π) (cm/s).
C.
v=5πcos(2πt−65π) (cm/s).
D.
v=5πcos(2πt+65π) (cm/s).
Câu 12:
Một vật dao động điều hòa khi li độ x1=2 cm thì có tốc độ v1=4π3 cm/s và khi vật có li độ x2=22 cm thì tốc độ v2=4π2 cm/s. Biên độ và tần số dao động của vật là
A.
8 cm và 2 Hz.
B.
4 cm và 1 Hz.
C.
42 cm và 2 Hz.
D.
42 cm và 1 Hz.
Câu 13:
Một vật dao động điều hòa với phương trình liên hệ v, x dạng 48x2+0,768v2=1, trong đó x (cm), v (m/s). Lấy π2=10. Tại t=0 vật qua li độ −23 cm và đang đi về VTCB. Phương trình dao động của vật là
A.
x=4cos(4πt+6π) cm.
B.
x=43cos(4πt+6π) cm.
C.
x=4cos(4πt−32π) cm.
D.
x=43cos(4πt−32π) cm.
Câu 14:
Một vật dao động điều hoà với tần số 60,0 Hz và biên độ 2,50 cm. Tính tốc độ của vật khi nó ở li độ 0,800 cm theo đơn vị cm/s. Kết quả lấy đến hàng đơn vị.
Câu 15:
Đồ thị của một vật dao động điều hoà x=Acos(ωt+φ) có dạng như hình sau. Biên độ và pha ban đầu lần lượt là:

A.
4 cm; 0 rad.
B.
−4 cm; −π rad.
C.
4 cm; 2π rad.
D.
−4 cm; 0 rad.
Câu 16:
Cho một chất điểm dao động điều hòa, sự phụ thuộc của li độ vào thời gian được biểu diễn trên đồ thị như hình vẽ. Phương trình li độ của chất điểm là

A.
x=6cos(3πt+3π) (cm).
B.
x=6cos(2,5πt+3π) (cm).
C.
x=6cos(3πt−3π) (cm).
D.
x=6cos(2,5πt−3π) (cm).
Câu 17:
Đồ thị li độ theo thời gian x1, x2 của hai chất điểm dao động điều hòa được mô tả như hình. Xác định biên độ và pha ban đầu của mỗi dao động.

a.
Vật 1 có biên độ là 20 m.
b.
Vật 2 có biên độ là 10 m.
c.
Phương trình dao động của vật 1 là x1=20cos(2,5πt−2π) (cm).
d.
2 dao động vuông pha.
Câu 18:
Cho đồ thị (v−t) của một vật dao động điều hòa.

a.
Vận tốc sớm pha π/2 so với li độ.
b.
Vận tốc của vật có giá trị cực đại là ωA.
c.
Trong khoảng thời gian từ 0 đến T/4 thì vận tốc có giá trị thay đổi từ 0 đến ωA.
d.
Trong khoảng thời gian từ T/2 đến 3T/4 thì vận tốc có giá trị thay đổi từ 0 đến ωA.
Câu 19:
Một vật dao động điều hoà có đồ thị li độ - thời gian được cho trong hình.

a.
Li độ của vật tại thời điểm t=3,5 s là 152 cm.
b.
Vận tốc của vật tại thời điểm t=3,5 s là 33,3 cm/s.
c.
Vận tốc của vật tại thời điểm t=0,25 s là 28,3 cm/s.
d.
Vận tốc của vật khi nó có li độ 20 cm là ±35,1 cm/s.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Luyện Tập Vật Lý 11: Phương Trình và Đồ Thị Vận Tốc Dao Động Điều Hòa — Mã đề: 4080 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.