HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #1023
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#1023
Đề Luyện Tập Vật Lý 12: Áp Suất Chất Khí & Động Năng Trung Bình Phân Tử
Câu 1: Công thức liên hệ giữa động năng trung bình của các phân tử và áp suất khí là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
46 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Luyện Tập Vật Lý 12: Áp Suất Chất Khí & Động Năng Trung Bình Phân Tử
de-luyen-tap-vat-ly-12-ap-suat-chat-khi-dong-nang-trung-binh-phan-tu-dethichuan.pdf
Số lượng
46 câu
Thời gian
60 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
46 câu
Thời gian
60 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 46 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 46 câu) | Đề Luyện Tập Vật Lý 12: Áp Suất Chất Khí & Động Năng Trung Bình Phân Tử Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 1023 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Công thức liên hệ giữa động năng trung bình của các phân tử và áp suất khí là
A.
p=μEd.
B.
p=32μEd.
C.
p=23μEd.
D.
p=21μEd.
Câu 2:
Công thức liên hệ giữa áp suất của chất khí vào số phân tử khí có trong đơn vị thể tích μ (hay mật độ các phân tử khí) là
A.
p=μkT.
B.
p=μkT.
C.
p=Tμk.
D.
p=kμT.
Câu 3:
Công thức nào sau đây là công thức tính áp suất chất khí theo mô hình động học phân tử chất khí?
A.
p=31Nmv2.
B.
pV=31μmv2.
C.
p=31VNmv2.
D.
p=31Vρv2.
Câu 4:
Một lượng khí gồm N phân tử chứa trong một bình kín. Gọi V là thể tích của bình, m là khối lượng phân tử khí, v2=Nv12+v22+⋯+vN2 được gọi là trung bình của các bình phương tốc độ của các phân tử khí. Tổng áp suất các phân tử khí tác dụng lên thành bình là
A.
p=31NmVv2.
B.
p=31VmNv2.
C.
p=23VmNv2.
D.
p=23NmVv2.
Câu 5:
Áp suất do các phân tử khí tác dụng lên thành bình chứa tỉ lệ nghịch với
A.
số phân tử khí trong một đơn vị thể tích.
B.
khối lượng của mỗi phân tử khí.
C.
khối lượng riêng của chất khí.
D.
thể tích bình chứa.
Câu 6:
Khi các phân tử khí chuyển động nhiệt đến va chạm vào thành bình
A.
làm thành bình nóng lên rất nhanh.
B.
làm thành bình bị biến dạng.
C.
sẽ gây áp suất lên thành bình.
D.
sẽ bị dính chặt vào thành bình.
Câu 7:
Áp suất của phân tử khí tác dụng lên thành bình được tính bằng
A.
áp lực của phân tử khí tác dụng lên thành bình trong một đơn vị thời gian.
B.
lực liên kết giữa các phân tử khí trong một đơn vị thể tích của khối khí.
C.
áp lực của phân tử khí tác dụng lên nhau.
D.
áp lực của phân tử khí tác dụng lên một đơn vị diện tích thành bình.
Câu 8:
Số lượng của phân tử khí va chạm với thành bình
A.
tỉ lệ với mật độ của phân tử khí.
B.
tỉ lệ nghịch với mật độ của phân tử khí.
C.
không phụ thuộc vào mật độ phân tử khí.
D.
luôn không đổi khi thay đổi áp suất khí.
Câu 9:
Một khối khí xác định chứa trong một bình kín thì áp suất khí tác dụng lên thành bình không phụ thuộc vào
A.
mật độ của các phân tử khí.
B.
thời gian khí chứa trong bình.
C.
chuyển động nhiệt của các phân tử khí.
D.
khối lượng của các phân tử khí.
Câu 10:
Nguyên nhân cơ bản nào sau đây gây ra áp suất của chất khí?
A.
Do chất khí thường có thể tích lớn.
B.
Do chất khí thường được đựng trong bình kín.
C.
Do chất khí thường có khối lượng riêng nhỏ.
D.
Do trong khi chuyển động các phân tử khí va chạm với nhau và va chạm vào thành bình.
Câu 11:
Chọn câu sai? Sở dĩ chất khí gây áp suất lên thành bình là vì
A.
Các phân tử khí trong thành bình chuyển động hoàn toàn có trật tự.
B.
Khi va chạm tới thành bình các phân tử khí bị phản xạ và truyền động lượng cho thành bình.
C.
Mỗi phân tử khí tác dụng lên thành bình một lực rất nhỏ, nhưng vô số phân tử khí cùng tác dụng lên thành bình sẽ gây ra một lực tác dụng đáng kể.
D.
Lực này tạo ra áp suất chất khí lên thành bình.
Câu 12:
Áp suất của chất khí tác dụng lên thành bình phụ thuộc vào
A.
thể tích của bình, khối lượng khí và nhiệt độ.
B.
thể tích của bình, loại chất khí và nhiệt độ.
C.
loại chất khí, khối lượng khí và nhiệt độ.
D.
thể tích của bình, số mol khí và nhiệt độ.
Câu 13:
Chọn câu sai. Với một lượng khí không đổi, áp suất chất khí càng lớn khi
A.
thể tích của khí càng nhỏ.
B.
mật độ phân tử chất khí càng lớn.
C.
nhiệt độ của khí càng cao.
D.
thể tích của khí càng lớn.
Câu 14:
Nếu một lượng khí được nhận nhiệt nhưng thể tích vẫn được giữ không đổi thì theo thuyết động học phân tử chất khí áp suất của chất khí này
A.
sẽ tăng.
B.
sẽ giảm.
C.
vẫn không đổi.
D.
có thể tăng, hoặc giảm tùy từng loại khí.
Câu 15:
Xét một khối khí chứa trong bình kín. Khi nhiệt độ tăng, áp suất của khối khí tăng lên là do
A.
số lượng phân tử tăng lên nên số va chạm vào thành bình tăng.
B.
các phân tử khí chuyển động nhanh hơn, va chạm vào thành bình mạnh hơn.
C.
khối lượng phân tử khí tăng lên nên va chạm với thành bình mạnh hơn.
D.
các phân tử khí chuyển động chậm hơn, va chạm vào thành bình yếu hơn.
Câu 16:
Khi một lượng khí lí tưởng xác định dãn nở đẳng nhiệt thì mật độ phân tử khí sẽ
A.
tăng tỉ lệ nghịch với áp suất.
B.
giảm tỉ lệ thuận với áp suất.
C.
không thay đổi.
D.
tăng, không tỉ lệ với áp suất.
Câu 17:
Công thức nào sau đây là công thức tính áp suất chất khí theo mô hình động học phân tử chất khí? Trong đó: p là áp suất chất khí, V là thể tích khí, N là số phân tử khí, m là khối lượng phân tử khí, ρ là khối lượng riêng của chất khí, v2 là giá trị trung bình của bình phương tốc độ phân tử khí.
A.
p=31Nmv2.
B.
pV=31μmv2.
C.
p=31VNmv2.
D.
p=31Vρv2.
Câu 18:
Các phát biểu sau đúng hay sai?
a) Áp suất khí tác dụng lên thành bình càng nhỏ khi khối lượng phân tử khí càng lớn.
b) Biểu thức áp suất chất khí tác dụng lên thành bình là p=32μmv2.
c) Hằng số Boltzmann k là hằng số đặc trưng cho mối liên hệ giữa nhiệt độ của khối khí và động năng tịnh tiến trung bình của phân tử khí.
d) Áp suất khí tác dụng lên vỏ một quả bóng đá nằm yên trên sàn là lớn nhất tại điểm tiếp xúc với sàn.
a) Áp suất khí tác dụng lên thành bình càng nhỏ khi khối lượng phân tử khí càng lớn.
b) Biểu thức áp suất chất khí tác dụng lên thành bình là p=32μmv2.
c) Hằng số Boltzmann k là hằng số đặc trưng cho mối liên hệ giữa nhiệt độ của khối khí và động năng tịnh tiến trung bình của phân tử khí.
d) Áp suất khí tác dụng lên vỏ một quả bóng đá nằm yên trên sàn là lớn nhất tại điểm tiếp xúc với sàn.
a.
Áp suất khí tác dụng lên thành bình càng nhỏ khi khối lượng phân tử khí càng lớn.
b.
Biểu thức áp suất chất khí tác dụng lên thành bình là p=32μmv2.
c.
Hằng số Boltzmann k là hằng số đặc trưng cho mối liên hệ giữa nhiệt độ của khối khí và động năng tịnh tiến trung bình của phân tử khí.
d.
Áp suất khí tác dụng lên vỏ một quả bóng đá nằm yên trên sàn là lớn nhất tại điểm tiếp xúc với sàn.
Câu 19:
Công thức động năng trung bình của các phân tử khí nào sau đây là khoˆng đuˊng?
A.
Ed=2μ3p.
B.
Ed=23NART.
C.
Ed=23μp.
D.
Ed=23kT.
Câu 20:
Công thức liên hệ giữa động năng trung bình của các phân tử chất khí vào nhiệt độ là
A.
Ed=23kT.
B.
Ed=21mv2.
C.
Ed=21RT.
D.
Ed=kT.
Câu 21:
Căn bậc hai của trung bình bình phương tốc độ của các phân tử khí (thường gọi là vận tốc căn quân phương) có công thức là
A.
v2=23kT.
B.
v2=21kT.
C.
v2=21RT.
D.
v2=M3RT.
Câu 22:
Công thức nào sau đây không biểu diễn mối quan hệ giữa áp suất chất khí tác dụng lên thành bình và động năng trung bình của các phân tử khí?
A.
p=32VNEd.
B.
p=32VNm2.
C.
p=31VNmv2.
D.
pV=32Nm2.
Câu 23:
Động năng trung bình của phân tử khí phụ thuộc
A.
vào bản chất chất khí.
B.
áp suất chất khí.
C.
mật độ phân tử khí.
D.
nhiệt độ của khối khí.
Câu 24:
Ở điều kiện thường, ở cùng nhiệt độ, các phân tử khí khác nhau trong không khí có
A.
động năng trung bình của chuyển động tịnh tiến khác nhau nhiều.
B.
động năng trung bình của chuyển động tịnh tiến xấp xỉ nhau.
C.
có khối lượng bằng nhau.
D.
tốc độ chuyển động tịnh tiến giống nhau.
Câu 25:
Khi một khối khí được cung cấp nhiệt trong một bình kín, áp suất trong bình tăng lên. Điều nào sau đây mô tả đúng nhất lý do việc gia tăng áp suất?
A.
Động năng trung bình của các phân tử khí giảm.
B.
Thế năng của khối khí tăng.
C.
Động năng trung bình của các phân tử khí tăng.
D.
Thế năng của khối khí giảm.
Câu 26:
Xét mô hình khí lí tưởng. Dạng đồ thị sự phụ thuộc của động năng tịnh tiến trung bình của phân tử khí theo nhiệt độ tuyệt đối là
A.
đường tròn.
B.
đường thẳng có đường kéo dài không qua gốc tọa độ.
C.
đường thẳng có đường kéo dài qua gốc tọa độ.
D.
đường gấp khúc.
Câu 27:
Đối với một lượng khí lí tưởng xác định, phát biểu nào sau đây đúng?
A.
Khi áp suất tăng và thể tích tăng thì động năng trung bình của các phân tử phải tăng.
B.
Khi áp suất giảm và thể tích giảm thì động năng trung bình của các phân tử phải tăng.
C.
Khi áp suất giảm và thể tích tăng thì động năng trung bình của các phân tử phải tăng.
D.
Khi áp suất tăng và thể tích giảm thì động năng trung bình của các phân tử phải tăng.
Câu 28:
Cách nào sau đây có thể làm tăng động năng chuyển động nhiệt trung bình của các phân tử chất khí trong một ống xi lanh?
A.
Cho ống xi lanh chuyển động nhanh hơn.
B.
Dãn đẳng nhiệt khối khí trong ống xi lanh.
C.
Dãn đẳng áp khối khí trong xi lanh.
D.
Cho ống xi lanh tiếp xúc với vật có nhiệt độ thấp hơn như cho vào cốc nước lạnh.
Câu 29:
Động năng trung bình của các phân tử chất khí phụ thuộc vào
A.
tốc độ và khối lượng chất khí trong bình.
B.
khối lượng và tốc độ phân tử.
C.
nhiệt độ của chất khí.
D.
khối lượng và nhiệt độ của chất khí.
Câu 30:
Động năng tịnh tiến trung bình của phân tử khí lí tưởng ở 25 ℃ có giá trị
A.
5,2⋅10−22 J.
B.
6,2⋅10−21 J.
C.
6,2⋅1023 J.
D.
3,2⋅1025 J.
Câu 31:
Một lượng khí helium ở nhiệt độ 300 K có động năng tịnh tiến trung bình của mỗi phân tử là Wd. Nếu nhiệt độ tăng lên đến 600 K, động năng tịnh tiến trung bình của mỗi phân tử sẽ là
A.
Wd.
B.
2Wd.
C.
4Wd.
D.
21Wd.
Câu 32:
Nếu tốc độ chuyển động nhiệt trung bình của phân tử khí tăng gấp 2 lần thì nhiệt độ của khối khí sẽ
A.
tăng 2 lần.
B.
tăng 4 lần.
C.
không thay đổi.
D.
giảm 2 lần.
Câu 33:
Khi tốc độ chuyển động nhiệt trung bình của phân tử khí tăng 4 lần và thể tích khối khí giảm còn một nửa thì áp suất của khối khí tác dụng lên thành bình sẽ
A.
giảm 4 lần.
B.
tăng 8 lần.
C.
tăng 16 lần.
D.
tăng 32 lần.
Câu 34:
Một bình chứa nitrogen ở nhiệt độ 27 ℃. Cho hằng số Boltzmann là k=1,38⋅10−23 J/K. Động năng tịnh tiến trung bình của một phân tử nitrogen là
A.
6,21⋅10−21 J.
B.
2,1⋅10−21 J.
C.
5,59⋅10−22 J.
D.
6,21⋅10−20 J.
Câu 35:
Một khối khí helium có động năng tịnh tiến trung bình của mỗi phân tử là 0,1 eV. Nhiệt độ của khối khí khi đó là
A.
500 ℃.
B.
500 K.
C.
737 K.
D.
773 ℃.
Câu 36:
Một lượng khí lí tưởng xác định có áp suất của khí là 4⋅106 Pa. Số phân tử khí có trong thể tích 2 cm3 là 9,68⋅1020 phân tử. Các phát biểu sau đúng hay sai?
a) Động năng tịnh tiến trung bình của các phân tử sẽ tăng khi nhiệt độ tuyệt đối của khí tăng.
b) Nếu tốc độ chuyển động nhiệt của phân tử khí tăng lên gấp đôi thì áp suất chất khí cũng tăng lên gấp đôi.
c) Động năng tịnh tiến trung bình của mỗi phân tử khí gần bằng 12,4⋅10−21 J (lấy kết quả đến ba chữ số có nghĩa).
d) Nhiệt độ của khí tính theo đơn vị Kelvin gần bằng 599 ℃ (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị).
a) Động năng tịnh tiến trung bình của các phân tử sẽ tăng khi nhiệt độ tuyệt đối của khí tăng.
b) Nếu tốc độ chuyển động nhiệt của phân tử khí tăng lên gấp đôi thì áp suất chất khí cũng tăng lên gấp đôi.
c) Động năng tịnh tiến trung bình của mỗi phân tử khí gần bằng 12,4⋅10−21 J (lấy kết quả đến ba chữ số có nghĩa).
d) Nhiệt độ của khí tính theo đơn vị Kelvin gần bằng 599 ℃ (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị).
a.
Động năng tịnh tiến trung bình của các phân tử sẽ tăng khi nhiệt độ tuyệt đối của khí tăng.
b.
Nếu tốc độ chuyển động nhiệt của phân tử khí tăng lên gấp đôi thì áp suất chất khí cũng tăng lên gấp đôi.
c.
Động năng tịnh tiến trung bình của mỗi phân tử khí gần bằng 12,4⋅10−21 J (lấy kết quả đến ba chữ số có nghĩa).
d.
Nhiệt độ của khí tính theo đơn vị Kelvin gần bằng 599 ℃ (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị).
Câu 37:
Cho biết khối lượng mol của khí Helium là 4 g/mol. Cho hằng số khí lí tưởng R=8,31 J/mol.K và hằng số Boltzmann k=1,38⋅10−23 J/K. Các phát biểu sau đúng hay sai?
a) Ở điều kiện tiêu chuẩn khối lượng riêng của khí này bằng 0,18 g/lít (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm).
b) Ở nhiệt độ 20 ℃ và áp suất 1 atm, thể tích của 2 mol khí Helium bằng 52,6 lít (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần chục).
c) Động năng trung bình của một phân tử khí Helium ở nhiệt độ phòng (khoảng 25 ℃) xấp xỉ bằng 3,65⋅10−22 J (lấy kết quả đến ba chữ số có nghĩa).
d) Ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất, mật độ của khí Helium thấp hơn so với không khí.
a) Ở điều kiện tiêu chuẩn khối lượng riêng của khí này bằng 0,18 g/lít (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm).
b) Ở nhiệt độ 20 ℃ và áp suất 1 atm, thể tích của 2 mol khí Helium bằng 52,6 lít (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần chục).
c) Động năng trung bình của một phân tử khí Helium ở nhiệt độ phòng (khoảng 25 ℃) xấp xỉ bằng 3,65⋅10−22 J (lấy kết quả đến ba chữ số có nghĩa).
d) Ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất, mật độ của khí Helium thấp hơn so với không khí.
a.
Ở điều kiện tiêu chuẩn khối lượng riêng của khí này bằng 0,18 g/lít (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm).
b.
Ở nhiệt độ 20 ℃ và áp suất 1 atm, thể tích của 2 mol khí Helium bằng 52,6 lít (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần chục).
c.
Động năng trung bình của một phân tử khí Helium ở nhiệt độ phòng (khoảng 25 ℃) xấp xỉ bằng 3,65⋅10−22 J (lấy kết quả đến ba chữ số có nghĩa).
d.
Ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất, mật độ của khí Helium thấp hơn so với không khí.
Thông tin chung cho cụm câu hỏi
Dùng thông tin sau cho Câu 38 và Câu 39: Một bình có thể tích 0,20 m3 chứa một loại khí ở nhiệt độ 27 ℃, khí trong bình có áp suất 3⋅105 Pa.
Câu 38:
Số phân tử khí chứa trong bình là x⋅1025 phân tử. Tìm x (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần chục).
Câu 39:
Động năng tịnh tiến trung bình của phân tử khí trong bình là y⋅10−20 J. Tìm y (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần chục)?
Câu 40:
Nhiệt độ của một mol khí lí tưởng trong một bình kín được làm tăng từ 12 ℃ lên 297 ℃ thì tốc độ chuyển động nhiệt trung bình của các phân tử tăng lên bao nhiêu lần (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm)?
Câu 41:
Một khối khí lí tưởng chiếm thể tích 2 m3 ở áp suất 3⋅106 Pa. Nội năng của khối khí đó có giá trị là x⋅106 J. Tìm x.
Câu 42:
Một khí lí tưởng xác định thực hiện chu trình biến đổi với đồ thị như hình vẽ. Các phát biểu sau đúng hay sai?

a) Từ trạng thái (3) sang trạng thái (4) là quá trình làm lạnh đẳng áp.
b) Từ trạng thái (2) sang trạng thái (3) khí thực hiện công.
c) T3=400 K.
d) Biết khối khí trên là Oxygen nặng 7,68 g; khối lượng mol khí oxygen là 32 g/mol; hằng số khí lí tưởng R=8,31 J/mol.K. Ở trạng thái (4) khí có áp suất 133 kPa (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị).
b) Từ trạng thái (2) sang trạng thái (3) khí thực hiện công.
c) T3=400 K.
d) Biết khối khí trên là Oxygen nặng 7,68 g; khối lượng mol khí oxygen là 32 g/mol; hằng số khí lí tưởng R=8,31 J/mol.K. Ở trạng thái (4) khí có áp suất 133 kPa (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị).
a.
Từ trạng thái (3) sang trạng thái (4) là quá trình làm lạnh đẳng áp.
b.
Từ trạng thái (2) sang trạng thái (3) khí thực hiện công.
c.
T3=400 K.
d.
Biết khối khí trên là Oxygen nặng 7,68 g; khối lượng mol khí oxygen là 32 g/mol; hằng số khí lí tưởng R=8,31 J/mol.K. Ở trạng thái (4) khí có áp suất 133 kPa (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị).
Câu 43:
Như hình vẽ, một khối khí lí tưởng nằm trong một xi lanh cách nhiệt (không trao đổi nhiệt bên ngoài). Pit-tông cách nhiệt có thể di chuyển không ma sát với thành xi lanh. Tác dụng lực F như hình vẽ lên pit-tông làm cho pit-tông từ từ di chuyển xuống dưới một đoạn nhất định. Khối khí sau quá trình này có

A.
nhiệt độ tăng và nội năng giảm.
B.
nhiệt độ giảm và nội năng giảm.
C.
nhiệt độ giảm và nội năng tăng.
D.
nhiệt độ tăng và nội năng tăng.
Câu 44:
Đông trùng hạ thảo tươi có hàm lượng nước chiếm từ 85\% đến 90\% khối lượng. Sau quy trình chế biến, độ ẩm thành phẩm được đưa về mức 5\% đến 8\%. Để giữ được tính của đông trùng hạ thảo thì có hai phương pháp phổ biến được áp dụng là sấy lạnh và sấy thăng hoa.

Phương pháp sấy lạnh dựa trên nguyên lý tách ẩm bằng không khí khô, giảm áp suất để nước hoá hơi ở nhiệt độ thấp (20 ℃ đến 30 ℃). Phương pháp sấy thăng hoa thực hiện trong điều kiện áp suất rất thấp, khiến nước đá chuyển trực tiếp sang dạng hơi ở nhiệt độ âm (−20 ℃ đến −5 ℃) mà không qua thể lỏng. Quy trình sấy chung gồm 3 bước:
Bước 1: Xử lý nhiệt độ phù hợp cho sản phẩm và đưa vào buồng sấy kín.
Bước 2: Hệ thống bơm chân không thiết lập áp suất phù hợp, đồng thời bộ gia nhiệt cung cấp năng lượng cần thiết cho quá trình chuyển pha của nước.
Bước 3: Hơi nước thoát ra được thu hồi tại bộ ngưng tụ để chuyển lại thành thể lỏng, phần khí còn lại được bơm chân không loại bỏ ra ngoài môi trường.
Các phát biểu sau đúng hay sai?
a) Trong phương pháp sấy thăng hoa, nước ở thể rắn chuyển thành dạng hơi (khí).
b) Nếu giữ nhiệt độ buồng sấy không đổi thì nhiệt lượng của bộ gia nhiệt cung cấp cho buồng sấy bằng 0.
c) Nhiệt lượng cần cung cấp cho 1 kg nước hoá hơi lớn hơn nhiệt lượng cần cung cấp cho 1 kg nước đá thăng hoa.
d) Nếu áp suất được giữ không đổi và nhiệt độ tăng thì số phân tử nước bị hút khỏi buồng sấy (bao gồm số phân tử hút qua bơm hút và số phân tử đi vào bộ ngưng tụ) lớn hơn số phân tử nước thoát ra khỏi sản phẩm.
Bước 1: Xử lý nhiệt độ phù hợp cho sản phẩm và đưa vào buồng sấy kín.
Bước 2: Hệ thống bơm chân không thiết lập áp suất phù hợp, đồng thời bộ gia nhiệt cung cấp năng lượng cần thiết cho quá trình chuyển pha của nước.
Bước 3: Hơi nước thoát ra được thu hồi tại bộ ngưng tụ để chuyển lại thành thể lỏng, phần khí còn lại được bơm chân không loại bỏ ra ngoài môi trường.
Các phát biểu sau đúng hay sai?
a) Trong phương pháp sấy thăng hoa, nước ở thể rắn chuyển thành dạng hơi (khí).
b) Nếu giữ nhiệt độ buồng sấy không đổi thì nhiệt lượng của bộ gia nhiệt cung cấp cho buồng sấy bằng 0.
c) Nhiệt lượng cần cung cấp cho 1 kg nước hoá hơi lớn hơn nhiệt lượng cần cung cấp cho 1 kg nước đá thăng hoa.
d) Nếu áp suất được giữ không đổi và nhiệt độ tăng thì số phân tử nước bị hút khỏi buồng sấy (bao gồm số phân tử hút qua bơm hút và số phân tử đi vào bộ ngưng tụ) lớn hơn số phân tử nước thoát ra khỏi sản phẩm.
a.
Trong phương pháp sấy thăng hoa, nước ở thể rắn chuyển thành dạng hơi (khí).
b.
Nếu giữ nhiệt độ buồng sấy không đổi thì nhiệt lượng của bộ gia nhiệt cung cấp cho buồng sấy bằng 0.
c.
Nhiệt lượng cần cung cấp cho 1 kg nước hoá hơi lớn hơn nhiệt lượng cần cung cấp cho 1 kg nước đá thăng hoa.
d.
Nếu áp suất được giữ không đổi và nhiệt độ tăng thì số phân tử nước bị hút khỏi buồng sấy (bao gồm số phân tử hút qua bơm hút và số phân tử đi vào bộ ngưng tụ) lớn hơn số phân tử nước thoát ra khỏi sản phẩm.
Câu 45:
Một cốp ô tô được trang bị thiết bị giữ nắp cốp, cơ cấu chủ yếu gồm hệ xi lanh và pit-tông chứa khí bên trong. Khi mở nắp cốp, khí nén chứa trong xi lanh dãn ra và nâng nắp cốp lên. Giả sử không có sự trao đổi nhiệt giữa khí trong xi lanh với bên ngoài và khí được coi là lí tưởng. Quá trình này, khí

A.
nhận công và động năng trung bình của các phân tử khí giảm.
B.
nhận công và động năng trung bình của các phân tử khí tăng.
C.
thực hiện công và động năng trung bình của các phân tử khí tăng.
D.
thực hiện công và động năng trung bình của các phân tử khí giảm.
Câu 46:
Cấu tạo của một chiếc ghế nâng hạ như hình vẽ. Một khối khí xác định bị giam giữa hai ống M và N, M có thể trượt lên xuống dọc theo thành trong của N. Coi khối khí là lí tưởng và không trao đổi nhiệt với bên ngoài. Khi M trượt lên trên thì khối khí

A.
nhận công và tăng nhiệt độ.
B.
thực hiện công và tăng nhiệt độ.
C.
thực hiện công và giảm nhiệt độ.
D.
nhận công và giảm nhiệt độ.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Luyện Tập Vật Lý 12: Áp Suất Chất Khí & Động Năng Trung Bình Phân Tử — Mã đề: 1023 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.