HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4165
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4165
Đề Luyện Tập Vật Lý 12: Điện Từ Trường & Mô Hình Sóng Điện Từ
Câu 1: Điện từ trường xuất hiện xung quanh
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
35 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Luyện Tập Vật Lý 12: Điện Từ Trường & Mô Hình Sóng Điện Từ
de-luyen-tap-vat-ly-12-dien-tu-truong-mo-hinh-song-dien-tu-dethichuan.pdf
Số lượng
35 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
35 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 35 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 35 câu) | Đề Luyện Tập Vật Lý 12: Điện Từ Trường & Mô Hình Sóng Điện Từ Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4165 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Điện từ trường xuất hiện xung quanh
A.
một điện tích đứng yên.
B.
một dòng điện không đổi.
C.
một nam châm vĩnh cửu.
D.
chỗ có tia lửa điện.
Câu 2:
Tìm phát biểu sai.
A.
Điện trường và từ trường đều tác dụng lực lên điện tích đứng yên.
B.
Điện trường và từ trường đều tác dụng lực lên điện tích chuyển động.
C.
Điện từ trường tác dụng lực lên điện tích đứng yên.
D.
Điện từ trường tác dụng lực lên điện tích chuyển động.
Câu 3:
Chỉ ra câu sai.
A.
Điện trường gắn liền với điện tích.
B.
Từ trường gắn liền với dòng điện.
C.
Điện từ trường gắn liền với điện tích và dòng điện.
D.
Điện từ trường xuất hiện từ nơi có điện tích dao động.
Câu 4:
Đường sức của trường nào sau đây không khép kín?
A.
Điện trường do điện tích đứng yên gây ra xung quanh nó.
B.
Từ trường do nam châm vĩnh cửu đứng yên gây ra xung quanh nó.
C.
Từ trường sinh ra trong ống dây dẫn có dòng điện chạy qua.
D.
Từ trường sinh ra từ dây dẫn thẳng có dòng điện biến đổi chạy qua.
Câu 5:
Điện trường xoáy là điện trường
A.
có các đường sức bao quanh các đường cảm ứng từ.
B.
có các đường sức không khép kín.
C.
của các điện tích đứng yên.
D.
giữa hai bản tụ điện có điện tích không đổi.
Câu 6:
Khi nói về điện từ trường, các phát biểu sau đúng hay sai?
a.
Đường cảm ứng từ của từ trường xoáy là các đường cong kín bao quanh các đường sức điện trường.
b.
Từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra điện trường xoáy.
c.
Điện trường biến thiên theo thời gian sinh ra từ trường.
d.
Đường sức điện trường của điện trường xoáy giống như đường sức điện trường do một điện tích không đổi, đứng yên gây ra.
Câu 7:
Kết luận nào dưới đây không đúng khi nói về mô hình sóng điện từ?
A.
Sóng điện từ được hình thành do điện từ trường lan truyền trong không gian.
B.
Tại một điểm trên phương truyền của sóng điện từ, cường độ điện trường và cảm ứng từ biến thiên ngược pha với nhau.
C.
Khi một từ trường biến thiên theo thời gian thì sẽ sinh ra một điện trường xoáy trong không gian xung quanh.
D.
Khi một điện trường biến thiên theo thời gian thì sẽ sinh ra một từ trường biến thiên theo thời gian trong không gian xung quanh.
Câu 8:
Các phát biểu sau đúng hay sai? Sóng âm và sóng điện từ đều
a.
dựa vào sự biến dạng của môi trường khi truyền đi.
b.
có sóng dừng khi sóng tới và sóng phản xạ giao thoa với nhau.
c.
thay đổi tốc độ khi truyền từ môi trường này sang môi trường khác.
d.
phản xạ được trên các bề mặt kim loại.
Câu 9:
Các phát biểu sau đúng hay sai? Sóng điện từ có
a.
vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn cùng phương, cùng chiều.
b.
cảm ứng từ B và cường độ điện trường E luôn biến thiên vuông pha nhau.
c.
vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ cùng vuông góc phương truyền sóng nhưng lệch pha 45∘.
d.
vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ vuông góc với nhau và cùng vuông góc với phương truyền sóng.
Câu 10:
Khi nói về sóng điện từ, các phát biểu sau đúng hay sai?
a.
Tại mỗi điểm trên sóng điện từ khi cường độ điện trường E triệt tiêu thì cảm ứng từ B cực đại.
b.
Tốc độ lan truyền sóng điện từ tăng dần qua các môi trường: khí, lỏng, rắn.
c.
Khi có sóng điện từ truyền đến các phần tử môi trường sẽ dao động theo tần số của sóng điện từ này.
d.
Sóng điện từ là sóng ngang vì các phần tử dao động trong môi trường vuông góc với phương truyền sóng.
Câu 11:
Sóng điện từ và sóng cơ không có cùng tính chất nào dưới đây?
A.
Mang năng lượng.
B.
Tuân theo quy luật giao thoa.
C.
Tuân theo quy luật phản xạ.
D.
Truyền được trong chân không.
Câu 12:
Chỉ ra phát biểu sai khi so sánh sóng cơ và sóng điện từ?
A.
Sóng cơ chỉ lan truyền trong môi trường vật chất, sóng điện từ có thể truyền cả trong chân không.
B.
Sóng cơ có tốc độ thay đổi theo môi trường truyền, sóng điện từ luôn có tốc độ là 3⋅108 m/s.
C.
Sóng cơ có thể là sóng dọc hoặc sóng ngang, sóng điện từ là sóng ngang.
D.
Sóng điện từ và sóng cơ đều có thể tạo ra hiện tượng giao thoa, nhiễu xạ.
Câu 13:
Tại Hà Nội, một máy đang phát sóng điện từ. Xét một phương truyền có phương thẳng đứng hướng lên. Vào thời điểm t, tại điểm M trên phương truyền, vectơ cảm ứng từ đang có độ lớn cực đại và hướng về phía Nam. Khi đó vectơ cường độ điện trường có độ lớn
A.
cực đại và hướng về phía Tây.
B.
cực đại và hướng về phía Đông.
C.
bằng không.
D.
cực đại và hướng về phía Bắc.
Câu 14:
Một sóng điện từ có tần số 25 MHz thì có chu kì là
A.
4⋅10−2 s.
B.
4⋅10−11 s.
C.
4⋅10−5 s.
D.
4⋅10−8 s.
Câu 15:
Xét một sóng điện từ đang lan truyền trong không gian với thành phần từ trường tại một điểm A biến thiên điều hoà theo phương trình B=4,5sin(100000πt+π) (mT) (t tính bằng s). Tần số của sóng là bao nhiêu kHz?
Câu 16:
Hình bên mô tả sự lan truyền của một sóng vô tuyến (sóng điện từ sử dụng trong truyền thông) trong chân không với tốc độ c=3⋅108 m/s. Giá trị tần số f của sóng này bằng

A.
42 MHz.
B.
50 MHz.
C.
17 MHz.
D.
60 MHz.
Câu 17:
Cho một sóng điện từ có chu kì sóng T=1μs. Hỏi bước sóng của sóng điện từ này trong chân không bằng bao nhiêu mét (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị)?
Câu 18:
Trong sự truyền sóng điện từ, vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ tại một điểm luôn
A.
vuông góc với nhau.
B.
cùng chiều nhau.
C.
cùng phương nhau.
D.
ngược chiều nhau.
Câu 19:
Một sóng điện từ có tần số f truyền trong chân không với tốc độ là c. Bước sóng λ của sóng này được tính bằng công thức nào sau đây?
A.
λ=f2c.
B.
λ=fc.
C.
λ=cf1.
D.
λ=cf.
Câu 20:
Hình bên là mô hình sự lan truyền sóng điện từ hình sin. Trong quá trình lan truyền, tại một điểm, vectơ cường độ điện trường E và vectơ cảm ứng từ B luôn

A.
dao động ngược pha, vuông góc với nhau và hợp với phương truyền sóng điện từ góc 45∘.
B.
dao động cùng pha, vuông góc với nhau và hợp với phương truyền sóng điện từ góc 45∘.
C.
dao động ngược pha, vuông góc với nhau và vuông góc với phương truyền sóng điện từ.
D.
dao động cùng pha, vuông góc với nhau và vuông góc với phương truyền sóng điện từ.
Câu 21:
Trong quá trình truyền sóng điện từ, tại mỗi điểm điện trường E và cảm ứng từ B luôn biến thiên
A.
lệch pha nhau góc 120∘.
B.
vuông pha nhau.
C.
ngược pha nhau.
D.
cùng pha nhau.
Câu 22:
Sóng phát ra từ súng truyền đi theo hướng Bắc sang Nam. Tại một điểm M trên đường truyền sóng vectơ cảm ứng từ B có hướng thẳng đứng từ dưới lên trên thì vectơ cường độ điện trường E có hướng
A.
từ trên xuống dưới.
B.
từ đông sang tây.
C.
từ dưới lên trên.
D.
từ tây sang đông.
Câu 23:
Trong máy bắn tốc độ xe cộ trên đường,
A.
chỉ có máy phát sóng vô tuyến.
B.
chỉ có máy thu sóng vô tuyến.
C.
có cả máy phát và thu sóng vô tuyến.
D.
không có máy phát và thu sóng vô tuyến.
Câu 24:
Thiết bị điện tử nào dưới đây có cả máy thu và máy phát sóng vô tuyến?
A.
Remote điều khiển tivi.
B.
Lò vi sóng.
C.
Máy vi tính.
D.
Điện thoại di động.
Câu 25:
Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự tăng dần của bước sóng là
A.
tia X, tia tử ngoại, tia hồng ngoại.
B.
tia hồng ngoại, tia X, tia tử ngoại.
C.
tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X.
D.
tia tử ngoại, tia X, tia hồng ngoại.
Câu 26:
Bức xạ được dùng trong các thiết bị điều khiển từ xa của tivi, điều hòa nhiệt độ, quạt điện là
A.
tia gamma.
B.
tử ngoại.
C.
tia X.
D.
hồng ngoại.
Câu 27:
Cho tia X, sóng siêu âm, sóng ánh sáng, tia gamma. Sóng có bản chất không phải sóng điện từ là
A.
sóng siêu âm.
B.
tia gamma.
C.
sóng ánh sáng.
D.
tia X.
Câu 28:
Một chiếc lò vi sóng có thể nấu chín thức ăn nhanh hơn lò nướng thông thường vì nó làm nóng cả phần bên trong và bên ngoài thực phẩm cùng một lúc. Sóng mà lò vi sóng sử dụng là sóng
A.
Tia hồng ngoại.
B.
Sóng siêu âm.
C.
Sóng vô tuyến cực ngắn.
D.
Tia tử ngoại.
Câu 29:
Trong sóng điện từ hình sin đang truyền, tại một điểm trong không gian, vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn biến thiên theo thời gian với cùng tần số và
A.
cùng pha với nhau.
B.
vuông pha với nhau.
C.
cùng chiều nhau.
D.
ngược pha với nhau.
Câu 30:
Nguyên nhân các vị trí trên phim chụp X-quang có độ đậm, nhạt khác nhau là do

A.
độ đậm, nhạt ban đầu của phim chụp X-quang không đều nhau.
B.
nguồn phát ra tia X có cường độ không đồng đều.
C.
khả năng đâm xuyên của tia X qua các vật cản khác nhau là khác nhau.
D.
kỹ thuật chụp chưa đúng và thời gian chụp chưa đủ.
Câu 31:
Một bệnh nhân bị tai nạn, bị va đập ở vùng đầu. Các bác sĩ chỉ định bệnh nhân phải đi chụp CT (chụp cắt lớp). Máy chụp CT phát ra loại tia (sóng) nào để tạo hình ảnh của xương hoặc hộp sọ?
A.
Tia X.
B.
Sóng siêu âm.
C.
Sóng vô tuyến.
D.
Sóng vô tuyến và từ trường.
Câu 32:
Khi nói về tia X phát biểu nào sau đây sai?
A.
Tia X có tác dụng lên phim ảnh.
B.
Tia X có tác dụng làm phát quang nhiều chất.
C.
Tia X có tác dụng sinh lí mạnh: huỷ diệt tế bào, diệt khuẩn.
D.
Tia X có khả năng đâm xuyên mạnh, xuyên qua các vật chắn như gỗ, nhôm, chì dày vài centimet.
Câu 33:
Nhiệt kế điện tử được thiết kế sử dụng cảm biến nhiệt để đo nhiệt độ. Cảm biến được kết nối với một bảng vi mạch điện tử được lập trình sẵn. Khi quá trình đo diễn ra, cảm biến sẽ thu thập thông tin, truyền đến bảng điều khiển và sau đó được hiển thị trên màn hình kết quả đo. Nhiệt kế này hoạt động bằng cách cảm biến loại bức xạ nào?

A.
Bức xạ tử ngoại.
B.
Ánh sáng nhìn thấy.
C.
Bức xạ hồng ngoại.
D.
Tia X.
Câu 34:
Máy đo sâu dò cá là một thiết bị chuyên dùng được dùng để đo độ sâu, xác định địa hình đáy biển, dò tìm các đàn cá trong nước, giãn rộng kết quả thăm dò ở vùng tùy ý, phóng to kết quả ở vùng đáy. Máy đo sâu dò cá được dùng phổ biến trong các nghề khai thác hải sản như: lưới chụp, lưới vây, lưới rê, câu. Máy đo sâu dò cá này phát ra

A.
tia gamma.
B.
sóng siêu âm.
C.
sóng ánh sáng.
D.
tia X.
Câu 35:
Trong hình vẽ cho biết một cảnh sát giao thông đang dùng súng bắn tốc độ Rađa để kiểm tra tốc độ của các phương tiện giao thông trên đường. Súng bắn tốc độ của cảnh sát giao thông phát ra

A.
sóng hạ âm.
B.
sóng siêu âm.
C.
tia X.
D.
sóng vô tuyến.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Luyện Tập Vật Lý 12: Điện Từ Trường & Mô Hình Sóng Điện Từ — Mã đề: 4165 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.