HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #8350
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#8350
Đề Luyện Tập Vật Lý 12: Dòng Điện Xoay Chiều & Khung Dây Quay Trong Từ Trường
Câu 1: Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
42 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Luyện Tập Vật Lý 12: Dòng Điện Xoay Chiều & Khung Dây Quay Trong Từ Trường
de-luyen-tap-vat-ly-12-dong-dien-xoay-chieu-khung-day-quay-trong-tu-truong-dethichuan.pdf
Số lượng
42 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
42 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 42 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 42 câu) | Đề Luyện Tập Vật Lý 12: Dòng Điện Xoay Chiều & Khung Dây Quay Trong Từ Trường Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 8350 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều là
A.
cho từ thông qua một khung dây dẫn biến thiên điều hòa.
B.
cho từ thông qua một khung dây dẫn biến đổi đều.
C.
cho từ thông qua một khung dây dẫn có giá trị tăng dần theo thời gian.
D.
đặt một khung dây dẫn trong một từ trường đều.
Câu 2:
Khung dây kim loại phẳng có diện tích S, có N vòng dây, quay đều với tốc độ góc ω quanh trục vuông góc với đường sức của một từ trường đều. Chọn gốc thời gian t=0s là lúc pháp tuyến của khung dây có chiều trùng với chiều của vectơ cảm ứng từ. Biểu thức xác định từ thông Φ qua khung dây là
A.
Φ=ωNBScosωt.
B.
Φ=NBSsinωt.
C.
Φ=NBScosωt.
D.
Φ=ωNBSsinωt.
Câu 3:
Khi từ thông qua một khung dây dẫn có biểu thức Φ=Φ0cos(ωt+2π) thì trong khung dây xuất hiện một suất điện động cảm ứng có biểu thức e=E0cos(ωt+φ). Biết Φ0, E0 và ω là các hằng số dương. Giá trị của φ là
A.
−2πrad.
B.
0rad.
C.
2πrad.
D.
πrad.
Câu 4:
Một khung dây quay đều với tốc độ góc ω quanh trục nằm trong mặt phẳng khung, trong một từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay. Từ thông cực đại Φ0 qua khung và suất điện động cực đại E0 trong khung liên hệ với nhau bởi công thức
A.
E0=2ωΦ0.
B.
E0=ω2Φ0.
C.
E0=ωΦ0.
D.
E0=ωΦ0.
Câu 5:
Từ thông xuyên qua một khung dây dẫn phẳng biến thiên điều hòa theo thời gian theo quy luật Φ=Φ0cos(ωt+φ1) làm cho trong khung dây xuất hiện một suất điện động cảm ứng e=E0cos(ωt+φ2). Hiệu số φ1−φ2 có giá trị bằng
A.
−2π.
B.
2π.
C.
0.
D.
π.
Câu 6:
Dòng điện xoay chiều có tính chất nào sau đây?
A.
Chiều và cường độ thay đổi đều đặn theo thời gian.
B.
Cường độ biến đổi tuần hoàn theo thời gian.
C.
Chiều dòng điện thay đổi tuần hoàn theo thời gian.
D.
Chiều thay đổi tuần hoàn và cường độ biến thiên điều hòa theo thời gian.
Câu 7:
Có thể tạo ra dòng điện xoay chiều biến thiên điều hòa theo thời gian trong một khung dây dẫn bằng cách cho khung dây
A.
quay đều quanh một trục song song với đường cảm ứng trong một từ trường đều.
B.
quay đều quanh một trục vuông góc với đường sức điện trong một điện trường đều.
C.
chuyển động tịnh tiến trong một từ trường đều.
D.
quay đều quanh một trục vuông góc với đường cảm ứng từ trong một từ trường đều.
Câu 8:
Cho khung dây có N vòng quay đều với tốc độ góc ω trong từ trường đều B, trục quay vuông góc với các đường sức. Suất điện động qua khung dây có biên độ E0. Từ thông cực đại qua mỗi vòng dây là
A.
Φ0=ωE02.
B.
Φ0=ωE0.
C.
Φ0=NωE02.
D.
Φ0=NωE0.
Câu 9:
Các phát biểu sau đúng hay sai? Dòng điện xoay chiều
a.
có cường độ biến đổi liên tục.
b.
có cường độ tuân theo quy luật hình sin.
c.
cứ sau một khoảng thời gian xác định thì đổi chiều.
d.
là dòng điện cứ sau một khoảng thời gian thì đổi chiều.
Câu 10:
Các phát biểu sau đúng hay sai? Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều
a.
được xây dựng dựa trên tác dụng tỏa nhiệt của dòng điện.
b.
có giá trị thay đổi theo thời gian.
c.
cũng là cường độ trung bình của dòng điện xoay chiều.
d.
được đo bằng ampe kế nhiệt.
Câu 11:
Dòng điện xoay chiều qua mạch là i=42cos(120πt+3π)(A). Các phát biểu sau đúng hay sai?
a.
Cường độ dòng điện hiệu dụng là 4A.
b.
Dòng điện xoay chiều có tần số bằng 120πHz.
c.
Dòng điện xoay chiều có giá trị bằng 4A tại t=0.
d.
Dòng điện xoay chiều nhanh pha 3π so với điện áp đặt vào hai đầu mạch.
Câu 12:
Dòng điện xoay chiều qua mạch là i=6cos(100πt−2π)(A). Các phát biểu sau đúng hay sai?
a.
Dòng điện đổi chiều 100 lần trong 1 giây.
b.
Tại t=0,02s thì i=0, sau đó độ lớn i tăng.
c.
Dòng điện được tạo ra từ điện áp có tần số 50Hz.
d.
Dòng điện có giá trị trung bình trong một chu kì bằng 2I0=32A.
Câu 13:
Đặt điện áp u=2202cos(100πt−3π)(V) vào hai đầu đoạn mạch thì dòng điện xoay chiều qua mạch có i=4cos(100πt−2π)(A). Các phát biểu sau đúng hay sai?
a.
Điện áp hai đầu mạch chậm pha 6π so với i.
b.
Công suất tiêu thụ của đoạn mạch bằng 4402W.
c.
Công suất tức thời của đoạn mạch là p=ui.
d.
Công suất trung bình của đoạn mạch bằng 0.
Câu 14:
Đặt điện áp u=1002cos(120πt)(V) vào hai đầu đoạn mạch thì dòng điện xoay chiều qua mạch có i=4cos(πft−2π)(A). Các phát biểu sau đúng hay sai?
a.
Điện áp hai đầu mạch chậm pha 2π so với i.
b.
Giá trị f=120s−1.
c.
Độ lệch pha của u với i phụ thuộc tính chất đoạn mạch.
d.
Khi u=1002V thì i=0.
Câu 15:
Dòng điện có cường độ i=2cos100πt(A) chạy qua điện trở thuần 50Ω. Trong 30s nhiệt lượng tỏa ra là
A.
3kJ.
B.
6kJ.
C.
300J.
D.
600J.
Câu 16:
Dòng điện xoay chiều qua mạch i=8cos(100πt+4π)(A). Dòng điện này
A.
có cường độ hiệu dụng bằng 8A.
B.
tần số bằng 100Hz.
C.
biên độ bằng 42A.
D.
pha ban đầu bằng 4π.
Câu 17:
Một dòng điện xoay chiều có i=52cos100πt(A). Trong mỗi giây dòng điện đổi chiều mấy lần?
A.
100 lần.
B.
200 lần.
C.
25 lần.
D.
50 lần.
Câu 18:
Điện áp xoay chiều u=U0cosωt(V) tạo ra trong mạch dòng điện i=I0sin(ωt+3π)(A). Độ lệch pha của điện áp so với dòng điện là
A.
−6πrad.
B.
6πrad.
C.
−3πrad.
D.
65πrad.
Câu 19:
Tại thời điểm t=5s cường độ dòng điện trong mạch có giá trị là 2,5A. Giá trị đó là cường độ
A.
cực đại.
B.
tức thời.
C.
hiệu dụng.
D.
trung bình.
Câu 20:
Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào không có giá trị hiệu dụng?
A.
Cường độ dòng điện.
B.
Suất điện động.
C.
Tần số.
D.
Điện áp.
Câu 21:
Đặt điện áp xoay chiều có biểu thức u=1202cos(120πt)(V) lên hai đầu điện trở R=50Ω. Sử dụng một ampe kế nhiệt để đo cường độ dòng điện qua điện trở thì số chỉ của ampe kế là
A.
2,42A.
B.
2,4A.
C.
1,22A.
D.
4A.
Câu 22:
Ở hai đầu linh kiện điện có điện áp xoay chiều u=180cos(100πt+8π)(V). Biết cường độ dòng điện qua linh kiện này có giá trị hiệu dụng 3,6A và chậm pha 2π so với điện áp u. Biểu thức cường độ dòng điện qua linh kiện là
A.
i=3,6cos(100πt−83π)(A).
B.
i=3,62cos(100πt−83π)(A).
C.
i=3,6cos(100πt−2π)(A).
D.
i=3,62cos(100πt−2π)(A).
Câu 23:
Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc cường độ i của một dòng điện xoay chiều trong một đoạn mạch theo thời gian.

Trong thời gian một phút, dòng điện qua mạch đổi chiều
A.
3000 lần.
B.
50 lần.
C.
25 lần.
D.
1500 lần.
Câu 24:
Hình bên là đồ thị biểu diễn sự biến đổi của điện áp xoay chiều theo thời gian.

Biểu thức điện áp trong đoạn mạch này là
A.
u=200cos(100πt+2π)V.
B.
u=200cos(100πt−2π)V.
C.
u=100cos(50πt−2π)V.
D.
u=200cos(50πt+2π)V.
Câu 25:
Các phát biểu sau đúng hay sai? Máy phát điện xoay chiều
a.
có nguyên lí hoạt động là hiện tượng tự cảm.
b.
luôn có hai phần là phần cảm và phần ứng.
c.
có phần cảm tạo ra suất điện động xoay chiều.
d.
có stato là phần ứng để tạo từ trường.
Câu 26:
Các phát biểu sau đúng hay sai? Máy phát điện xoay chiều một pha với phần cảm là rôto
a.
dễ lấy điện ra ngoài do phần ứng đứng yên.
b.
có stato là cuộn dây được quấn trên lõi thép kĩ thuật.
c.
thường được dùng để tạo ra suất điện động xoay chiều lớn.
d.
thường là nam châm điện được nuôi bằng dòng điện xoay chiều.
Câu 27:
Các phát biểu sau đúng hay sai? Các cuộn dây trong máy phát điện xoay chiều thường được quấn trên lõi thép kĩ thuật
a.
để tập trung từ thông tạo suất điện động.
b.
để tránh dòng điện Foucault.
c.
là phần ứng của máy.
d.
làm bằng những lá thép mỏng cách điện với nhau.
Câu 28:
Máy phát điện xoay chiều kiểu cảm ứng có
A.
phần cảm là phần tạo ra dòng điện.
B.
phần cảm là nam châm.
C.
lõi thép trong stato được gọi là bộ góp.
D.
phần ứng là phần tạo ra từ trường.
Câu 29:
Chọn câu sai khi nói về máy phát điện xoay chiều một pha.
A.
Nguyên tắc hoạt động của máy dựa vào hiện tượng cảm ứng điện từ.
B.
Có cấu tạo gồm hai phần: phần cảm tạo ra từ trường, phần ứng tạo ra suất điện động.
C.
Khi phần cảm quay thì cần bộ góp (vành khuyên và hai chổi quét) lấy điện ra ngoài.
D.
Phần cảm hay phần ứng đều có thể quay được.
Câu 30:
Để tạo ra dòng điện xoay chiều, người ta cho một khung dây dẫn phẳng gồm 100 vòng dây, mỗi vòng dây có diện tích S=100cm2, quay đều với tốc độ π3000 vòng/phút quanh một trục vuông góc với các đường sức của một từ trường đều có cảm ứng từ B=0,4T như hình bên.

Các phát biểu sau đúng hay sai?
a.
Từ thông cực đại qua khung là 40Wb.
b.
Suất điện động hiệu dụng trong khung dây là 202V.
c.
Tại vị trí mặt phẳng khung dây vuông góc với các đường sức thì từ thông qua khung dây bằng 0.
d.
Nếu khung dây quay với tốc độ không đổi thì suất điện động xuất hiện trong khung dây có độ lớn không đổi.
Thông tin chung cho cụm câu hỏi
Rôto của một máy phát điện xoay chiều gồm 8 vòng dây, mỗi vòng có diện tích S=0,1m2, điện trở của rôto là 4,5Ω. Rôto quay trong từ trường của stato có độ lớn cảm ứng từ là 0,5T với tần số không đổi 50Hz. Cho π=3,14.
Câu 31:
Suất điện động cực đại do máy phát ra là
Câu 32:
Nếu mạch ngoài có điện trở 5,5Ω thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch là
Câu 33:
Các phát biểu sau đúng hay sai? Dòng điện xoay chiều
a.
được sử dụng phổ biến hơn dòng điện không đổi.
b.
dễ dàng chuyển đổi thành dòng điện một chiều.
c.
có tác dụng sinh lí mạnh hơn dòng điện không đổi.
d.
và dòng điện không đổi có tác dụng hóa học như nhau.
Câu 34:
Khi nói về ứng dụng của dòng điện xoay chiều và dòng điện không đổi, các phát biểu sau đúng hay sai?
a.
Chỉ dòng điện xoay chiều được ứng dụng để chế tạo động cơ điện.
b.
Chỉ dòng điện không đổi khi cuốn trên lõi sắt mới tạo ra nam châm điện.
c.
Trong một số ngành người ta chỉ sử dụng được dòng điện không đổi.
d.
Dòng điện không đổi không thể tải đi xa.
Câu 35:
Các phát biểu sau đúng hay sai?
a.
Hệ thống lưới điện quốc gia ở nước ta sử dụng điện áp 220V - 50Hz.
b.
Trên thế giới một số quốc gia sử dụng lưới điện 120V - 60Hz.
c.
Điện xoay chiều luôn gây nguy hiểm cho con người khi sử dụng.
d.
Điện áp 220V thường được sử dụng trong các thiết bị điện có công suất lớn.
Câu 36:
So sánh dòng điện xoay chiều và dòng điện không đổi, các phát biểu sau đúng hay sai?
a.
Dòng điện xoay chiều và dòng điện không đổi đều có khả năng trực tiếp nạp điện cho pin.
b.
Dòng điện xoay chiều và dòng điện không đổi đều tỏa ra nhiệt như nhau khi cùng chạy qua một dây dẫn.
c.
Dòng điện xoay chiều và dòng điện không đổi đều có tác dụng làm phát quang.
d.
Dòng điện xoay chiều có tác dụng từ giống như dòng điện không đổi.
Câu 37:
Trong các hoạt động dưới đây, hoạt động nào tuân thủ nguyên tắc an toàn khi sử dụng điện?
A.
Chạm tay trực tiếp vào ổ điện, dây điện trần hoặc dây dẫn điện bị hở.
B.
Thường xuyên kiểm tra tình trạng hệ thống đường điện, dây dẫn điện bị hở và các đồ dùng điện.
C.
Sửa chữa điện khi chưa ngắt nguồn điện.
D.
Đến gần nhưng không tiếp xúc với các máy biến thế và lưới điện cao áp.
Câu 38:
Phát biểu nào sau đây là không nằm trong quy tắc an toàn khi sử dụng dòng điện xoay chiều?
A.
Tránh xa khu vực có điện thế cao như trạm điện, cột điện cao áp.
B.
Ngắt các thiết bị điện không cần thiết trong gia đình khi có sấm, sét ngoài trời.
C.
Không sử dụng các loại dụng cụ tiêu thụ điện có công suất khác nhau.
D.
Lắp thiết bị đóng, ngắt điện ở vị trí dễ tiếp cận trong gia đình.
Câu 39:
Để tránh các sự cố về điện, chúng ta nên
A.
cắm vào chỗ hở trên đường dây điện để nối lại.
B.
cắm vật kim loại vào ổ điện.
C.
ngắt nguồn điện khi có người bị điện giật.
D.
cầm kim loại, vật ướt khều dây điện ra khỏi người bị điện giật.
Câu 40:
Khi sử dụng đồ dùng điện trong gia đình cần chú ý an toàn nào?
A.
Không chạm vào chỗ đang có điện, không chạm vào đồ dùng điện khi tay ướt.
B.
Nạp điện đúng cách cho đồ dùng điện tránh cháy nổ, không tiếp xúc trực tiếp với những bộ phận của đồ dùng điện có nhiệt độ cao hoặc đang hoạt động (đế bàn là...).
C.
Thường xuyên kiểm tra, sửa chữa hoặc thay thế nếu đồ dùng điện bị hư hỏng; khi sửa chữa đồ dùng điện phải ngắt nguồn điện, sử dụng các dụng cụ bảo vệ an toàn điện.
D.
Tất cả đáp án.
Câu 41:
Đa phần nguyên nhân của phần lớn những vụ cháy nổ liên quan đến chập điện là do mạng điện bị hỏng hoặc hệ thống điện quá tải. Đó là hiện tượng dòng điện của các phụ tải quá lớn so với dòng điện định mức của dây dẫn, các thiết bị đóng ngắt hoặc nguồn cấp. Biện pháp sử dụng các thiết bị điện hoặc biện pháp kiểm tra để phòng tránh hiện tượng cháy nổ khi sử dụng điện do quá tải nào sau đây không đúng?
A.
Sử dụng cầu dao điện, áptômát, cầu chì, rơ le... làm thiết bị đóng ngắt để bảo vệ hệ thống điện.
B.
Thường xuyên kiểm tra nhiệt độ của thiết bị tiêu thụ điện, kiểm tra vỏ bọc cách điện của dây dẫn, nếu có hiện tượng quá tải thì phải khắc phục ngay.
C.
Không được dùng cùng lúc nhiều dụng cụ tiêu thụ điện có công suất lớn vượt quá khả năng chịu tải của dây dẫn.
D.
Không dùng những thiết bị điện có công suất lớn.
Câu 42:
Biển báo cho biết

A.
biển cảnh báo sàn nhà trơn trượt.
B.
biển cảnh báo vật sắc nhọn.
C.
biển cảnh báo nguy cơ sét đánh.
D.
biển cảnh báo nguy cơ điện giật.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Luyện Tập Vật Lý 12: Dòng Điện Xoay Chiều & Khung Dây Quay Trong Từ Trường — Mã đề: 8350 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.