HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5198
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5198
Đề Luyện Tập Vật Lý 12: Hiện Tượng Cảm Ứng Điện Từ
Câu 1: Một nhóm học sinh tìm hiểu về mối liên hệ giữa độ lớn dòng điện cảm ứng và tốc độ biế...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
28 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Luyện Tập Vật Lý 12: Hiện Tượng Cảm Ứng Điện Từ
de-luyen-tap-vat-ly-12-hien-tuong-cam-ung-dien-tu-dethichuan.pdf
Số lượng
28 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
28 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 28 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 28 câu) | Đề Luyện Tập Vật Lý 12: Hiện Tượng Cảm Ứng Điện Từ Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5198 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Một nhóm học sinh tìm hiểu về mối liên hệ giữa độ lớn dòng điện cảm ứng và tốc độ biến thiên từ thông. Họ thực hiện các nội dung:
(I) Chuẩn bị các dụng cụ: nam châm (1), cuộn dây (2), điện kế (3) và dây dẫn;
(II) Họ cho rằng khi thay đổi tốc độ biến thiên từ thông bằng cách thay đổi tốc độ dịch chuyển của nam châm khi lại gần hoặc ra xa cuộn dây thì dòng điện cảm ứng có độ lớn thay đổi;
(III) Họ cho nam châm dịch chuyển về phía cuộn dây càng nhanh thì kim điện kế lệch càng nhiều;
(IV) Họ kết luận rằng thí nghiệm đã chứng minh được nội dung ở (II).
Các phát biểu sau đúng hay sai?
(I) Chuẩn bị các dụng cụ: nam châm (1), cuộn dây (2), điện kế (3) và dây dẫn;
(II) Họ cho rằng khi thay đổi tốc độ biến thiên từ thông bằng cách thay đổi tốc độ dịch chuyển của nam châm khi lại gần hoặc ra xa cuộn dây thì dòng điện cảm ứng có độ lớn thay đổi;
(III) Họ cho nam châm dịch chuyển về phía cuộn dây càng nhanh thì kim điện kế lệch càng nhiều;
(IV) Họ kết luận rằng thí nghiệm đã chứng minh được nội dung ở (II).
Các phát biểu sau đúng hay sai?

a.
Nội dung (I) thể hiện một phần của kế hoạch nghiên cứu.
b.
Nội dung (II) là giả thuyết của nhóm học sinh.
c.
Nội dung (III) đủ để đưa ra kết luận (IV).
d.
Trong thí nghiệm ở nội dung (III), dòng điện trong cuộn dây là dòng điện cảm ứng. Đây là sự chuyển hoá từ cơ năng sang điện năng.
Câu 2:
Một nhóm học sinh tìm hiểu về hiện tượng cảm ứng điện từ và đã thực hiện các nội dung sau:
(1) Chuẩn bị bộ dụng cụ thí nghiệm.
(2) Nhóm học sinh cho rằng: Dòng điện tạo ra từ trường ở không gian xung quanh nó thì từ trường cũng có thể gây ra dòng điện.
(3) Nhóm học sinh đã tiến hành thí nghiệm nhiều lần để rút ra kết luận về hiện tượng cảm ứng điện từ.
Trong nội dung (3), ban đầu nhóm học sinh đặt thanh nam châm nằm yên ở gần ống dây, điện kế cho biết không có dòng điện chạy qua ống dây. Các phát biểu sau đúng hay sai?
(1) Chuẩn bị bộ dụng cụ thí nghiệm.
(2) Nhóm học sinh cho rằng: Dòng điện tạo ra từ trường ở không gian xung quanh nó thì từ trường cũng có thể gây ra dòng điện.
(3) Nhóm học sinh đã tiến hành thí nghiệm nhiều lần để rút ra kết luận về hiện tượng cảm ứng điện từ.
Trong nội dung (3), ban đầu nhóm học sinh đặt thanh nam châm nằm yên ở gần ống dây, điện kế cho biết không có dòng điện chạy qua ống dây. Các phát biểu sau đúng hay sai?

a.
Nội dung (2) là bước xác định vấn đề cần nghiên cứu trong phương pháp thực nghiệm.
b.
Họ cho rằng từ trường không thể gây ra dòng điện.
c.
Sau đó, nhóm học sinh dịch chuyển thanh nam châm lại gần và ra xa ống dây, điện kế cho biết có dòng điện chạy qua ống dây.
d.
Làm thêm các thí nghiệm, nhóm học sinh rút ra kết luận: từ trường biến thiên có thể gây ra dòng điện.
Câu 3:
Một nhóm học sinh thực hiện thí nghiệm được bố trí như Hình 1. Thả rơi một thanh nam châm (cực Bắc xuống dưới) qua một cuộn dây dẫn kín, rỗng bên trong gồm nhiều vòng dây, cuộn dây được nối với cảm biến điện áp và máy tính. Cảm biến điện áp ghi lại suất điện động cảm ứng xuất hiện trong cuộn dây và kết quả hiển thị trên màn hình máy tính có dạng như đồ thị Hình 2. Các phát biểu sau đúng hay sai?

a.
Nhóm học sinh đang thực hiện thí nghiệm khảo sát hiện tượng cảm ứng điện từ.
b.
Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong cuộn dây biến thiên điều hoà theo thời gian.
c.
Tại thời điểm t=50 ms thì suất điện động cảm ứng có giá trị lớn nhất là lúc nam châm rơi vào đầu trên của cuộn dây.
d.
Đồ thị suất điện động có độ lớn cực đại của nửa phần sau lớn hơn so với nửa phần đầu vì nam châm rơi nhanh dần nên tốc độ biến thiên từ thông tương ứng với nửa phần sau có độ lớn lớn hơn.
Câu 4:
Một nam châm đang chuyển động đến gần một cuộn dây dẫn đang đứng yên. Cuộn dây được nối với một ampe kế. Phát biểu nào sau đây là đúng?

A.
Trong cuộn dây đang xảy ra hiện tượng cảm ứng điện từ và số chỉ của ampe kế khác không.
B.
Trong cuộn dây không xảy ra hiện tượng cảm ứng điện từ và số chỉ của ampe kế khác không.
C.
Trong cuộn dây không xảy ra hiện tượng cảm ứng điện từ và số chỉ của ampe kế bằng không.
D.
Trong cuộn dây đang xảy ra hiện tượng cảm ứng điện từ và số chỉ của ampe kế bằng không.
Câu 5:
Một nam châm di chuyển lại gần ống dây nối với điện kế thành mạch kín thì thấy kim điện kế lệch. Khi cho nam châm di chuyển lại gần ống dây với tốc độ nhanh hơn thì kim của điện kế sẽ

A.
lệch tăng lên so với lúc đầu.
B.
lệch giảm đi so với lúc đầu.
C.
không thay đổi so với lúc đầu.
D.
luôn chỉ số 0.
Câu 6:
Xét một vòng kim loại đang chuyển động thẳng từ A đến E. Trong quá trình chuyển động, vòng đi qua vùng từ trường đều abcd có cảm ứng từ B vuông góc với mặt phẳng vòng dây và có chiều như hình vẽ. Giai đoạn nào sau đây, trong vòng dây xuất hiện dòng điện cảm ứng có chiều cùng chiều kim đồng hồ?

A.
Từ B đến C.
B.
Từ C đến D.
C.
Từ D đến E.
D.
Từ A đến B.
Câu 7:
Nhận định nào sau đây sai về hiện tượng cảm ứng điện từ?
A.
Độ lớn từ thông qua một mạch kín càng lớn khi số đường sức từ xuyên qua mạch kín này càng lớn.
B.
Dòng điện cảm ứng chạy trong vòng dây dẫn kín không gây ra tác dụng nhiệt đối với vòng dây.
C.
Hiện tượng cảm ứng điện từ chỉ tồn tại trong khoảng thời gian có từ thông biến thiên.
D.
Dòng điện cảm ứng sinh ra trong một vòng dây dẫn kín có tác dụng chống lại sự biến thiên từ thông qua vòng dây đó.
Câu 8:
Trong hiện tượng cảm ứng điện từ, chiều dòng điện cảm ứng được xác định bởi định luật
A.
Lenz.
B.
Faraday.
C.
Coulomb.
D.
Ohm.
Câu 9:
Bố trí thí nghiệm như hình, một điện kế được mắc vào hai đầu một ống dây tạo thành mạch kín. Các phát biểu sau đúng hay sai?

a.
Trong khoảng thời gian nam châm dịch chuyển lại gần ống dây sẽ gây ra hiện tượng cảm ứng điện từ.
b.
Đưa nam châm ra xa ống dây thì kim điện kế không bị lệch.
c.
Cho nam châm di chuyển về phía cuộn dây với tốc độ lớn thì kim điện kế lệch nhiều hơn khi nam châm di chuyển về phía cuộn dây với tốc độ nhỏ.
d.
Nếu giữ nam châm cố định và quay cuộn dây xung quanh trục của nó, kim điện kế sẽ không bị lệch.
Câu 10:
Một cuộn dây đồng gồm nhiều vòng đặt gần một nam châm thẳng. Cuộn dây được di chuyển theo hướng mũi tên thể hiện trong sơ đồ. Các phát biểu sau đúng hay sai?

a.
Dòng điện cảm ứng trong cuộn dây chạy từ B đến A.
b.
Nếu đổi cực nam châm thì trong cuộn dây sẽ không có dòng điện cảm ứng.
c.
Khi di chuyển cuộn dây nhanh lên thì dòng điện trong cuộn dây sẽ tăng lên.
d.
Nếu cho cuộn dây và nam châm di chuyển cùng chiều với tốc độ không đổi thì dòng điện cảm ứng trong cuộn dây là dòng điện không đổi.
Câu 11:
Như hình vẽ, khung dây kín hình vuông abcd nằm trong một từ trường đều và mặt phẳng của khung dây vuông góc với hướng của đường sức từ. Trường hợp nào sau đây có dòng điện cảm ứng xuất hiện trong khung dây?

A.
Khung dây di chuyển thẳng đều sang phải.
B.
Khung dây di chuyển thẳng nhanh dần đều sang phải.
C.
Khung dây dịch chuyển theo hướng ra ngoài trang giấy.
D.
Khung dây quay quanh trục ab.
Câu 12:
Một vòng dây dẫn kín, tròn, phẳng không biến dạng (C), một nam châm thẳng đặt song song với trục vòng dây. Nếu cho (C) quay đều theo chiều như hình vẽ thì

A.
không có dòng điện cảm ứng.
B.
có dòng điện cảm ứng chạy theo chiều dương.
C.
có dòng điện cảm ứng chạy theo chiều âm.
D.
có dòng điện cảm ứng chạy theo chiều dương hoặc chiều âm.
Câu 13:
Đặt một nam châm trước cuộn dây, trong trường hợp nào dưới đây, không xuất hiện dòng điện cảm ứng?

A.
Cho nam châm tịnh tiến dọc theo trục QP.
B.
Cho cuộn dây quay xung quanh trục AB.
C.
Cho nam châm quay quanh trục QP.
D.
Cho cuộn dây tịnh tiến dọc trục PQ.
Câu 14:
Một thanh nam châm được thả rơi vào một ống dây thẳng đứng, ống dây dẫn để hở. Nếu nhìn từ trên ống dây xuống, tại thời điểm cực Bắc của nam châm đang rơi đến sát đầu trên của ống dây, phát biểu nào sau đây là đúng?

A.
Dòng điện chạy trong ống theo hướng ngược chiều kim đồng hồ và nam châm chịu một lực từ hướng lên trên.
B.
Dòng điện chạy trong ống theo chiều kim đồng hồ và nam châm chịu một lực từ hướng lên trên.
C.
Không có dòng điện chạy trong ống nhưng nam châm chịu một lực từ hướng xuống.
D.
Không có dòng điện chạy trong ống và nam châm không chịu tác dụng lực từ của ống dây.
Câu 15:
Một phần của cuộn dây dẫn kín chuyển động trong từ trường. Mối quan hệ giữa chiều của dòng điện cảm ứng I trong cuộn dây và chiều chuyển động của cuộn dây trong trường hợp nào sau đây đúng?

A.
Hình A.
B.
Hình B.
C.
Hình C.
D.
Hình D.
Câu 16:
Cho các hình vẽ như hình bên. Chiều dòng điện cảm ứng trong vòng dây đúng là

A.
Hình 1 và Hình 2.
B.
Hình 1 và Hình 3.
C.
Hình 2 và Hình 4.
D.
Hình 4 và Hình 3.
Câu 17:
Hình vẽ nào sau đây xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng khi cho vòng dây dịch chuyển lại gần hoặc ra xa nam châm?

A.
Hình A.
B.
Hình B.
C.
Hình C.
D.
Hình D.
Câu 18:
Một vòng dây dẫn kín, tròn, phẳng không biến dạng (C), một nam châm thẳng đặt song song với trục MN và chọn chiều dương trên (C) như hình vẽ. Nếu cho nam châm quay đều theo trục PQ thì trong (C)

A.
không có dòng điện cảm ứng.
B.
có dòng điện cảm ứng chạy theo chiều dương.
C.
có dòng điện cảm ứng chạy theo chiều âm.
D.
có dòng điện cảm ứng chạy theo chiều dương hoặc chiều âm.
Câu 19:
Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong cuộn dây dẫn tỉ lệ với các đại lượng sau, đúng hay sai?
a.
Tốc độ biến thiên từ thông qua cuộn dây.
b.
Độ lớn từ thông qua cuộn dây.
c.
Số vòng dây trong cuộn dây.
d.
Thời gian từ thông biến thiên qua cuộn dây.
Câu 20:
Các phát biểu sau về hiện tượng cảm ứng điện từ đúng hay sai?
a.
Khi có từ thông qua mạch kín thì trong mạch xuất hiện suất điện động cảm ứng.
b.
Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây dẫn khi cho khung này quay trong từ trường đều.
c.
Khi từ thông xuyên qua mạch đang giảm thì từ trường do dòng điện cảm ứng sinh ra sẽ cùng chiều với từ trường đã sinh ra nó.
d.
Dòng điện cảm ứng có chiều sao cho từ trường do nó sinh ra có tác dụng chống lại nguyên nhân đã sinh ra nó.
Thông tin chung cho cụm câu hỏi
Một khung dây cứng, phẳng diện tích 25 cm2, gồm 10 vòng dây. Khung dây được đặt trong từ trường đều sao cho mặt phẳng khung dây vuông góc với cảm ứng từ. Cảm ứng từ biến thiên theo thời gian theo đồ thị như hình bên.

Câu 21:
Độ lớn độ biến thiên của từ thông qua khung dây kể từ lúc t=0 đến t=0,4 s bằng bao nhiêu μWb (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị)?
Câu 22:
Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong khung bằng bao nhiêu mV (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm)?
Câu 23:
Khung dây kim loại có diện tích 150 cm2 đặt trong từ trường đều sao cho mặt phẳng khung dây vuông góc với cảm ứng từ. Cho cảm ứng từ giảm đều từ 1,5 T xuống 0,50 T trong 0,6 s thì suất điện động cảm ứng trong khung dây bằng
A.
37,5 mV.
B.
50,0 mV.
C.
25,0 mV.
D.
12,5 mV.
Câu 24:
Khi có sự biến thiên từ thông qua mạch điện kín thì trong mạch xuất hiện một suất điện động cảm ứng có độ lớn tỉ lệ với
A.
độ lớn biến thiên từ thông qua mạch.
B.
tốc độ biến thiên từ thông qua mạch.
C.
độ lớn biến thiên của từ trường qua mạch.
D.
tốc độ biến thiên của cảm ứng từ qua mạch.
Câu 25:
Một bánh xe hình tròn, bán kính 0,50 m đang quay đều với tốc độ 2,0 vòng/giây. Giả sử các nan hoa cũng là bán kính của bánh xe và mặt phẳng của bánh xe vuông góc với thành phần nằm ngang của từ trường Trái Đất, độ lớn của thành phần này là 6⋅10−5 T. Suất điện động cảm ứng trong một nan hoa bằng
A.
9,42 mV.
B.
2,5 V.
C.
9,42⋅10−5 V.
D.
2,5⋅10−5 V.
Câu 26:
Một vòng dây kín có diện tích 50 dm2. Vòng dây được đặt trong từ trường đều sao cho vectơ cảm ứng từ song song và cùng chiều với vectơ pháp tuyến của mặt phẳng vòng dây. Trong 0,5 s, độ lớn cảm ứng từ giảm từ 0,5 T xuống 0,25 T. Độ lớn suất điện động cảm ứng sinh ra trong vòng dây bằng bao nhiêu volt (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm)?
Câu 27:
Từ thông qua một khung dây biến thiên theo thời gian được biểu diễn bằng đồ thị như hình vẽ. Suất điện động cảm ứng trung bình trong khoảng thời gian

A.
từ 0,1 s đến 0,3 s là 3 V.
B.
từ 0,1 s đến 0,2 s là 6 V.
C.
từ 0 s đến 0,3 s là 4 V.
D.
từ 0,2 s đến 0,3 s là 9 V.
Câu 28:
Hình bên biểu diễn một thanh dẫn điện CD trượt trên hai thanh kim loại, theo chiều vuông góc với cảm ứng từ. Biết cảm ứng từ có độ lớn B=0,40 T, CD=AB=0,20 m. Thanh CD đang chuyển động về bên trái với vận tốc có độ lớn 0,2 m/s và có hướng như hình vẽ. Toàn bộ mạch có điện trở 2,0 Ω. Các thanh kim loại không nhiễm từ, bỏ qua ma sát. Các phát biểu sau đúng hay sai?

a.
Khi thanh CD chuyển động trên thanh xuất hiện dòng điện do hiện tượng cảm ứng điện từ.
b.
Suất điện động cảm ứng trong thanh CD có độ lớn là 1,6⋅10−3 V.
c.
Dòng điện xuất hiện trong mạch có chiều ACDB, nếu coi CD là nguồn điện thì D đóng vai trò cực dương.
d.
Lực kéo để thanh CD chuyển động đều với tốc độ đã cho là 6,4⋅10−4 N.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Luyện Tập Vật Lý 12: Hiện Tượng Cảm Ứng Điện Từ — Mã đề: 5198 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.