HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #2709
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#2709
Đề Luyện Tập Vật Lý 12: Lực Hạt Nhân, Độ Hụt Khối & Năng Lượng Liên Kết
Câu 1: Lực hạt nhân là lực nào sau đây?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
42 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Luyện Tập Vật Lý 12: Lực Hạt Nhân, Độ Hụt Khối & Năng Lượng Liên Kết
de-luyen-tap-vat-ly-12-luc-hat-nhan-do-hut-khoi-nang-luong-lien-ket-dethichuan.pdf
Số lượng
42 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
42 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 42 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 42 câu) | Đề Luyện Tập Vật Lý 12: Lực Hạt Nhân, Độ Hụt Khối & Năng Lượng Liên Kết Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 2709 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Lực hạt nhân là lực nào sau đây?
A.
Lực điện.
B.
Lực từ
C.
Lực tương tác giữa các nucleon.
D.
Lực tương tác giữa các thiên hà.
Câu 2:
Phạm vi tác dụng của lực tương tác mạnh trong hạt nhân là bao nhiêu?
A.
10−13cm.
B.
10−8cm.
C.
10−10cm.
D.
Vô hạn.
Câu 3:
Chọn phát biểu sai khi nói về lực hạt nhân?
A.
Lực hạt nhân có tác dụng liên kết các nucleon với nhau.
B.
Lực hạt nhân phụ thuộc vào điện tích của các nucleon.
C.
Lực hạt nhân có bán kính tác dụng khoảng 10−15m.
D.
Lực hạt nhân có cường độ rất lớn so với lực điện từ và lực hấp dẫn.
Câu 4:
Lực hạt nhân
A.
là lực liên kết các hạt nhân với nhau.
B.
phụ thuộc điện tích hay khối lượng nucleon.
C.
có bán kính tác dụng rất lớn (khoảng 1015m).
D.
là lực liên kết các nucleon bên trong hạt nhân.
Câu 5:
Lực hạt nhân có bản chất
A.
liên quan tới tương tác mạnh.
B.
là lực điện từ.
C.
là lực hấp dẫn.
D.
là lực tĩnh điện.
Câu 6:
Cho các phát biểu sau về lực hạt nhân. Phát biểu nào sau là đúng, nhận định nào là sai?
a.
Lực hạt nhân có bản chất là lực hấp dẫn vì nó giúp kết nối các nucleon lại với nhau.
b.
Lực hạt nhân có bản chất là lực tương tác mạnh.
c.
Lực hạt nhân có cường độ lớn hơn nhiều lần so với cường độ của lực tĩnh điện.
d.
Lực hạt nhân có phạm vi tác dụng trong bán kính hạt nhân.
Câu 7:
Độ hụt khối của một hạt nhân bằng
A.
tổng khối lượng các nucleon có trong hạt nhân và khối lượng hạt nhân.
B.
khối lượng hạt nhân trừ tổng khối lượng các nucleon cấu tạo nên hạt nhân đó.
C.
tổng khối lượng các nucleon có trong hạt nhân trừ khối lượng hạt nhân.
D.
tổng khối lượng các nucleon có trong hạt nhân trừ khối lượng nguyên tử.
Câu 8:
Cho mp, mn và m lần lượt là khối lượng của proton, neutron và hạt nhân ZAX. Hệ thức đúng là
A.
Zmp+(A−Z)mn<m.
B.
Zmp+(A−Z)mn>m.
C.
Zmp+(A−Z)mn=m.
D.
Zmp+Amn=m.
Câu 9:
Cho hạt nhân zAX có khối lượng m. Gọi mp, mn lần lượt là khối lượng của proton và neutron. Độ hụt khối của hạt nhân này là
% LỖI ĐỀ: KHÔNG CÓ PHƯƠNG ÁN ĐÚNG cho câu hỏi độ hụt khối. Dấu * tại B chỉ là khóa TẠM theo ý định suy đoán, KHÔNG dùng chấm chính thức. Cần bỏ c^2 ở các phương án hoặc đổi câu hỏi thành năng lượng liên kết sau khi giáo viên duyệt.
% LỖI ĐỀ: KHÔNG CÓ PHƯƠNG ÁN ĐÚNG cho câu hỏi độ hụt khối. Dấu * tại B chỉ là khóa TẠM theo ý định suy đoán, KHÔNG dùng chấm chính thức. Cần bỏ c^2 ở các phương án hoặc đổi câu hỏi thành năng lượng liên kết sau khi giáo viên duyệt.
A.
[(Zmn+(A−Z)mp)−m]c2.
B.
[(Z⋅mp+(A−Z)mn)−m]c2.
C.
[m−(Zmn+(A−Z)mp)]c2.
D.
[m−(Z⋅mp+(A−Z)mn)]c2.
Câu 10:
Hạt nhân 37Li có khối lượng 7,0144u. Cho khối lượng proton và neutron lần lượt là 1,0073u và 1,0087u. Độ hụt khối của hạt nhân 37Li là
A.
0,940u.
B.
0,0457u.
C.
0,0359u.
D.
0,0423u.
Câu 11:
Hạt nhân của nguyên tử uranium kí hiệu 92235U có khối lượng m. Gọi mp và mn lần lượt là khối lượng của proton và neutron. So sánh nào dưới đây là đúng?
% LỖI ĐỀ: A và B đều đúng. Chọn B theo hệ thức chặt, nhưng đề chưa đạt yêu cầu trắc nghiệm một đáp án. Giáo viên cần sửa A trước khi chấm.
% LỖI ĐỀ: A và B đều đúng. Chọn B theo hệ thức chặt, nhưng đề chưa đạt yêu cầu trắc nghiệm một đáp án. Giáo viên cần sửa A trước khi chấm.
A.
m≤92mp+143mn.
B.
m<92mp+143mn.
C.
m=92mp+143mn.
D.
m>92mp+143mn.
Câu 12:
Cho khối lượng hạt nhân 47107Ag là 106,8783amu; của neutron là 1,0087amu; của proton là 1,0073amu. Độ hụt khối của hạt nhân 47107Ag là
A.
0,9868amu.
B.
0,6986amu.
C.
0,6868amu.
D.
0,9686amu.
Câu 13:
Hạt nhân helium gồm 2 hạt proton và 2 hạt neutron. Hạt proton có khối lượng mp; hạt neutron có khối lượng mn; hạt nhân helium có khối lượng mα. Như vậy, ta có:
A.
mα<2mp+2mn.
B.
mα>2mp+2mn.
C.
mα=2mp+2mn.
D.
mα=mp+mn.
Câu 14:
Hạt nhân neon 1020Ne có năng lượng liên kết riêng là 8,034MeV/nucleon. Độ hụt khối của hạt nhân này là
A.
0,1403amu.
B.
0,1725amu.
C.
0,1790amu.
D.
0,1150amu.
Câu 15:
Hạt nhân 92235U có năng lượng liên kết riêng là 7,6MeV/nuleon. Biết 1amu=931,5MeV/c2. Độ hụt khối của hạt nhân này là
A.
1,917amu.
B.
1,942amu.
C.
1,754amu.
D.
0,751amu.
Câu 16:
Với c là vận tốc ánh sáng trong chân không, hệ thức liên hệ giữa năng lượng E và khối lượng m của vật là
A.
E=2mc2.
B.
E=m2c.
C.
E=mc2.
D.
E=2mc2.
Câu 17:
Cho các phát biểu sau. Phát biểu nào là đúng, phát biểu nào là sai?
a.
Hệ thức Einstein về mối liên hệ giữa năng lượng và khối lượng là E=mc2.
b.
Khối lượng nghỉ là khối lượng của một vật khi ở trạng thái nghỉ.
c.
Khối lượng của một nguyên tử có giá trị gần bằng khối lượng của hạt nhân nguyên tử đó.
d.
Một hạt nhân có số khối A thì khối lượng của nó luôn lớn hơn A(amu).
Câu 18:
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.
Năng lượng liên kết là toàn bộ năng lượng của nguyên tử gồm động năng và năng lượng nghỉ.
B.
Năng lượng liên kết của một hạt nhân là năng lượng tối thiểu cần thiết phải cung cấp để tách các nucleon.
C.
Năng lượng liên kết là năng lượng toàn phần của nguyên tử tính trung bình trên số nucleon.
D.
Năng lượng liên kết là năng lượng liên kết các electron và hạt nhân nguyên tử.
Câu 19:
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.
Năng lượng liên kết gồm động năng và năng lượng nghỉ.
B.
Năng lượng liên kết là năng lượng tỏa ra khi các nuclon liên kết với nhau tạo thành hạt nhân.
C.
Năng lượng liên kết là năng lượng toàn phần của nguyên tử tính trung bình trên số nuclon.
D.
Năng lượng liên kết là năng lượng liên kết các electron và hạt nhân nguyên tử.
Câu 20:
Giả sử ban đầu có Z prôtôn và N nơtron đứng yên, chưa liên kết với nhau, khối lượng tổng cộng là m0, khi chúng kết hợp lại với nhau để tạo thành một hạt nhân thì có khối lượng m. Gọi ΔE là năng lượng liên kết và c là vận tốc ánh sáng trong chân không. Biểu thức nào sau đây luôn đúng?
A.
m=m0.
B.
ΔE=21(m0−m)⋅c2.
C.
m>m0.
D.
m<m0.
Câu 21:
Giả sử ban đầu có Z prôtôn và N nơtron đứng yên, chưa liên kết với nhau, có khối lượng tổng cộng là m0, khi chúng kết hợp lại với nhau thì tạo thành một hạt nhân có khối lượng m. Gọi c là vận tốc ánh sáng trong chân không. Năng lượng liên kết của hạt nhân này được xác định bởi biểu thức
A.
ΔE=(m0−m)⋅c2.
B.
ΔE=m0⋅c2.
C.
ΔE=mc2.
D.
ΔE=(m0−m)⋅c.
Câu 22:
Năng lượng liên kết của hạt nhân ZAX được xác định theo hệ thức?
A.
Wlk=mc2.
B.
Wlk=Δmc2.
C.
Wlk=m2c
D.
Wlk=Δm2c2.
Câu 23:
Gọi mp là khối lượng của prôtôn, mn là khối lượng của notron, mX là khối lượng của hạt nhân ZAX và c là tốc độ của ánh sáng trong chân không. Đại lượng Wlk=[Zmp+(A−Z)mn−mX]c2 được gọi là
A.
năng lượng liên kết riêng của hạt nhân.
B.
khối lượng nghỉ của hạt nhân.
C.
độ hụt khối của hạt nhân.
D.
năng lượng liên kết của hạt nhân.
Câu 24:
Năng lượng liên kết của hạt nhân zirconium 4097Zr là 642,642MeV. Cho khối lượng của proton, neutron là mp=1,0073u; mn=1,0087u và 1u=931,5MeV/c2. Khối lượng của hạt nhân zirconium bằng
A.
97,098u.
B.
98,002u.
C.
97,999u.
D.
96,999u.
Câu 25:
Một hạt nhân có độ hụt khối là 0,21u. Lấy 1u=931,5MeV/c2. Năng lượng liên kết của hạt nhân này là
A.
195,615MeV.
B.
4435,7MeV.
C.
4435,7J.
D.
195,615J.
Câu 26:
Hạt nhân 47107Ag có khối lượng 106,8783u. Cho khối lượng của proton và neutron lần lượt là 1,0073u và 1,0087u; 1u=931,5MeV/c2. Năng lượng liên kết của hạt nhân 47107Ag là
A.
919,2MeV.
B.
902,3MeV.
C.
938,3MeV.
D.
939,6MeV.
Câu 27:
Biết khối lượng của proton là 1,00728u; của neutron là 1,00866u; của hạt nhân 1123Na là 22,98373u và 1u=931,5MeV/c2. Năng lượng liên kết của 1123Na bằng
A.
181,66MeV.
B.
181,11MeV.
C.
186,16MeV.
D.
186,55MeV.
Câu 28:
Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết
A.
tính cho một nucleon.
B.
tính riêng cho hạt nhân ấy.
C.
của một cặp prôtôn-prôtôn.
D.
của một cặp prôtôn-nơtrôn (notron).
Câu 29:
Năng lượng liên kết riêng của một hạt nhân được tính bằng
A.
tích của năng lượng liên kết của hạt nhân với số nucleon của hạt nhân ấy.
B.
tích của độ hụt khối của hạt nhân với bình phương tốc độ ánh sáng trong chân không.
C.
thương số của khối lượng hạt nhân với bình phương tốc độ ánh sáng trong chân không.
D.
thương số của năng lượng liên kết của hạt nhân với số nucleon của hạt nhân ấy.
Câu 30:
Năng lượng liên kết riêng
A.
giống nhau với mọi hạt nhân.
B.
lớn nhất với các hạt nhân nhẹ.
C.
lớn nhất với các hạt nhân trung bình.
D.
lớn nhất với các hạt nhân nặng.
Câu 31:
Hạt nhân nào có năng lượng liên kết riêng lớn nhất?
A.
Heli.
B.
Cacbon.
C.
Sắt.
D.
Urani.
Câu 32:
Đại lượng đặc trưng cho mức độ bền vững của hạt nhân là
A.
số prôtôn.
B.
năng lượng liên kết.
C.
số nucleon.
D.
năng lượng liên kết riêng.
Câu 33:
Hạt nhân càng bền vững khi có
A.
Năng lượng liên kết riêng càng lớn.
B.
Số prôtôn càng lớn.
C.
Số nucleon càng lớn.
D.
Năng lượng liên kết càng lớn.
Câu 34:
Trong các hạt nhân nguyên tử: 24He; 2656Fe; 92238U và 90230Th, hạt nhân bền vững nhất là
A.
24He.
B.
90230Th.
C.
2656Fe.
D.
92238U.
Câu 35:
Hạt nhân Z1A1X và hạt nhân Z2A2Y có độ hụt khối lần lượt là Δm1 và Δm2. Biết hạt nhân Z1A1X bền vững hơn hạt nhân Z2A2Y. Hệ thức đúng là
A.
A1Δm1>A2Δm2.
B.
A1>A2.
C.
A2Δm2>A1Δm1.
D.
Δm1>Δm2.
Câu 36:
Giả sử hai hạt nhân X và Y có độ hụt khối bằng nhau, nếu số nuclon của hạt nhân X lớn hơn số nuclon của hạt nhân Y thì
A.
năng lượng liên kết của hạt nhân Y lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân X.
B.
hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y.
C.
năng lượng liên kết của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Y.
D.
hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X.
Câu 37:
Chỉ ra ý sai. Hạt nhân hydrogen 11H
A.
có điện tích +e.
B.
không có độ hụt khối.
C.
có năng lượng liên kết bằng 0.
D.
kém bền vững nhất.
Câu 38:
Cho hạt nhân zAX có khối lượng là m và độ hụt khối là Δm. Khối lượng proton và neutron lần lượt là mp và mn. Các phát biểu sau đúng hay sai?
% RÀ SOÁT 38(b): khóa FALSE theo cách hiểu so sánh các hạt nhân có thể khác số khối. Nếu đề ngầm giữ A cố định thì ý này TRUE; nên làm rõ điều kiện khi dùng chấm.
% RÀ SOÁT 38(b): khóa FALSE theo cách hiểu so sánh các hạt nhân có thể khác số khối. Nếu đề ngầm giữ A cố định thì ý này TRUE; nên làm rõ điều kiện khi dùng chấm.
a.
Ta có: Zmp+(A−Z)mn<m.
b.
Giá trị Δm càng lớn thì năng lượng liên kết riêng của X càng lớn.
c.
Năng lượng liên kết của hạt nhân X là Wlk=AΔmc2.
d.
Nếu Δm càng lớn và A càng nhỏ thì hạt nhân X sẽ càng bền vững.
Câu 39:
Cho hạt nhân X có 31 nucleon và năng lượng liên kết bằng 241MeV. Các phát biểu sau đúng hay sai?
a.
Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân X bằng 8,5MeV/nucleon.
b.
Hạt nhân X mang điện tích là q=+31e.
c.
Hạt nhân X bền hơn hạt nhân 4He có năng lượng liên kết 28,1MeV.
d.
Hạt nhân X có khối lượng xấp xỉ 31u.
Câu 40:
Hạt nhân 92235U có năng lượng liên kết 1786MeV và hạt nhân 817O có năng lượng liên kết 132,3MeV. Các phát biểu sau đúng hay sai?
a.
Hạt nhân 92235U có năng lượng liên kết riêng lớn hơn hạt nhân 817O.
b.
Biết điện tích nguyên tố là e. Điện tích của hạt nhân 92235U nhiều hơn điện tích của hạt nhân 817O một lượng là +84e.
c.
Độ hụt khối của hai hạt nhân bằng nhau.
d.
Hạt nhân 817O bền vững hơn hạt nhân 92235U.
Câu 41:
Hạt nhân beryllium 410Be có năng lượng liên kết 74,8MeV. Các phát biểu sau đúng hay sai?
% RÀ SOÁT 41(d): khóa FALSE dùng khái niệm khối lượng nghỉ của từng nucleon. Nếu tác giả dùng khối lượng tương đối tính E/c^2 hoặc so tổng khối lượng nucleon tự do với khối lượng hạt nhân trước tách thì có thể muốn TRUE. Cần xác nhận cách hiểu trước khi chấm.
% RÀ SOÁT 41(d): khóa FALSE dùng khái niệm khối lượng nghỉ của từng nucleon. Nếu tác giả dùng khối lượng tương đối tính E/c^2 hoặc so tổng khối lượng nucleon tự do với khối lượng hạt nhân trước tách thì có thể muốn TRUE. Cần xác nhận cách hiểu trước khi chấm.
a.
Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 410Be bằng 18,7MeV/nucleon.
b.
Để tách hạt nhân 410Be thành các nucleon riêng lẻ thì cần năng lượng tối thiểu là 7,48MeV.
c.
Để tách số hạt nhân 410Be có trong 1g 410Be thì cần năng lượng tối thiểu là 74,8MeV. Lấy khối lượng hạt nhân xấp xỉ bằng số khối theo đơn vị u.
d.
Nếu dùng năng lượng 120MeV tách hạt nhân 410Be thành các nucleon riêng lẻ thì các nucleon này sẽ có khối lượng tăng lên.
Câu 42:
Dưới đây là bảng thông tin của một số hạt nhân:

Các phát biểu sau đúng hay sai?
a.
Hạt nhân U bền nhất trong ba hạt nhân đã cho.
b.
Hạt nhân Fe bền nhất trong ba hạt nhân đã cho.
c.
Hạt nhân có năng lượng liên kết riêng nhỏ hơn hạt nhân Ca.
d.
Sắp xếp theo thứ tự giảm dần độ bền vững là Fe, U, Ca.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Luyện Tập Vật Lý 12: Lực Hạt Nhân, Độ Hụt Khối & Năng Lượng Liên Kết — Mã đề: 2709 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.