HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #8755
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#8755
Đề Luyện Tập Vật Lý 12: Mô Hình Động Học Phân Tử & Cấu Trúc Các Thể Rắn, Lỏng, Khí
Câu 1: Để giải thích các hiện tượng nhiệt quan sát được như: sự tồn tại của các thể, sự truy...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Luyện Tập Vật Lý 12: Mô Hình Động Học Phân Tử & Cấu Trúc Các Thể Rắn, Lỏng, Khí
de-luyen-tap-vat-ly-12-mo-hinh-dong-hoc-phan-tu-cau-truc-cac-the-ran-long-khi-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
60 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
60 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Luyện Tập Vật Lý 12: Mô Hình Động Học Phân Tử & Cấu Trúc Các Thể Rắn, Lỏng, Khí Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 8755 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Để giải thích các hiện tượng nhiệt quan sát được như: sự tồn tại của các thể, sự truyền nhiệt, sự nóng chảy, sự bay hơi,... các nhà khoa học đã đưa ra mô hình lý thuyết khái quát về cấu tạo chất, gọi là
A.
mô hình động học phân tử.
B.
thuyết động lực học phân tử.
C.
mô hình động lực học phân tử.
D.
thuyết cấu tạo phân tử.
Câu 2:
Chó nghiệp vụ có thể “đánh hơi” được nơi cất giấu ma tuý không chỉ vì khứu giác nhạy bén của nó mà còn vì
A.
giữa các phân tử có khoảng trống
B.
khối lượng phân tử rất nhỏ
C.
kích thước phân tử rất nhỏ
D.
các phân tử chuyển động không ngừng
Câu 3:
Chuyển động của các phân tử được gọi là chuyển động
A.
chuyển động cơ.
B.
chuyển động quang.
C.
chuyển động nhiệt.
D.
chuyển động từ.
Câu 4:
(THPT 2025) Theo mô hình động học phân tử,
A.
giữa các phân tử chỉ có lực hút.
B.
giữa các phân tử chỉ có lực đẩy.
C.
các phân tử chuyển động không ngừng.
D.
giữa các phân tử không có khoảng cách.
Câu 5:
Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về mô hình động học phân tử?
A.
Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt là phân tử.
B.
Các phân tử chuyển động không ngừng.
C.
Tốc độ chuyển động của các phân tử cấu tạo nên vật càng lớn thì thể tích của vật càng lớn.
D.
Giữa các phân tử có lực tương tác gọi là lực liên kết phân tử.
Câu 6:
Hình biểu diễn đúng sự phân bố mật độ của phân tử khí trong một bình kín là hình nào sau đây

A.
Hình 2.
B.
Hình 1.
C.
Hình 4.
D.
Hình 3.
Câu 7:
Theo mô hình động học phân tử, các hạt phân tử cấu tạo nên các chất
A.
luôn đứng yên tại một vị trí cố định.
B.
luôn chuyển động không ngừng.
C.
có thể chuyển động hoặc đứng yên tuỳ vào đó là chất rắn, chất lỏng hay chất khí.
D.
luôn chuyển động trong chất lỏng và chất khí, trong chất rắn thì đứng yên.
Câu 8:
Theo mô hình động học phân tử, nhiệt độ của vật cao hay thấp là do
A.
sự chuyển động nhanh hay chậm của các phân tử cấu tạo nên vật.
B.
số phân tử cấu tạo nên vật là nhiều hay ít.
C.
mật độ các phân tử trên một đơn vị thể tích là lớn hay nhỏ.
D.
khối lượng của các phân tử là nặng hay nhẹ.
Câu 9:
Khi khoảng cách giữa các phân tử rất nhỏ, thì giữa các phân tử
A.
chỉ có lực hút.
B.
chỉ có lực đẩy.
C.
có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy lớn hơn lực hút.
D.
có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy nhỏ hơn lực hút.
Câu 10:
Câu nào sau đây nói về chuyển động của phân tử là không đúng?
A.
Chuyển động của phân tử là do lực tương tác phân tử gây ra.
B.
Các phân tử chuyển động không ngừng.
C.
Các phân tử chuyển động chậm thì nhiệt độ của vật thấp.
D.
Các phân tử khí chuyển động theo đường thẳng giữa hai lần va chạm.
Câu 11:
Gọi lực liên kết giữa các phân tử trong chất rắn, chất lỏng, chất khí lần lượt là F1, F2, F3 thì
A.
F1=F2=F3.
B.
F1>F2>F3.
C.
F1<F2=F3.
D.
F1>F2=F3.
Câu 12:
Khi nói về khoảng cách trung bình giữa các phân tử trong chất rắn, chất lỏng, chất khí. Kết luận nào sau đây là đúng?
A.
Khoảng cách giữa các phân tử trong chất lỏng xa hơn so với các phân tử trong chất khí.
B.
Khoảng cách giữa các phân tử trong chất rắn xa hơn so với các phân tử trong chất lỏng.
C.
Khoảng cách giữa các phân tử trong chất lỏng gần hơn so với các phân tử trong chất khí.
D.
Khoảng cách giữa các phân tử trong chất rắn xa hơn so với các phân tử trong chất khí.
Câu 13:
Các chất có được cấu tạo từ các hạt riêng biệt không?
A.
Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt vô cùng nhỏ bé gọi là phân tử.
B.
Các chất liền một khối.
C.
Các chất không được cấu tạo từ các hạt riêng biệt.
D.
Các chất liền một khối không được cấu tạo từ các hạt riêng biệt.
Câu 14:
Lực tương tác giữa các phân tử gồm lực hút và lực đẩy. Khi khoảng cách giữa các phân tử tăng lên thì
A.
lực hút mạnh lên và lực đẩy yếu đi.
B.
lực hút và lực đẩy cùng yếu đi.
C.
lực hút yếu đi và lực đẩy mạnh lên.
D.
lực hút và lực đẩy cùng tăng lên.
Câu 15:
Kết luận nào sau đây đúng về lực tương tác giữa các phân tử?
A.
Lực hút mạnh lên khi khoảng cách giữa các phân tử tăng.
B.
Lực đẩy mạnh lên khi khoảng cách giữa các phân tử giảm.
C.
Lực tương tác có độ lớn tăng khi khoảng cách giữa các phân tử tăng.
D.
Lực tương tác có độ lớn tăng khi khoảng cách giữa các phân tử giảm.
Câu 16:
Khi một sợi dây cao su bị kéo căng thì giữa các phân tử trong dây cao su
A.
chỉ tồn tại lực hút.
B.
chỉ tồn tại lực đẩy.
C.
có lực hút yếu hơn lực đẩy.
D.
có lực hút mạnh hơn lực đẩy.
Câu 17:
Các phát biểu sau đúng hay sai?
a.
Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng gọi là phân tử.
b.
Các phân tử đứng sát nhau và giữa chúng không có khoảng cách.
c.
Các phân tử có lúc đúng yên, có lúc chuyển động.
d.
Các phân tử đồng thời hút nhau và đẩy nhau.
Câu 18:
Khi nói về mô hình động học phân tử, hãy xét tính đúng, sai của các nhận định sau?
a.
Các chất được cấu tạo bởi một số rất lớn những hạt có kích thước rất nhỏ gọi chung là phân tử.
b.
Các phân tử chuyển động không ngừng theo mọi hướng, chuyển động này gọi là chuyển động nhiệt.
c.
Chuyển động nhiệt của các phân tử phụ thuộc vào nhiệt độ của vật.
d.
Giữa các phân tử có các lực tương tác hút và đẩy, khi các phân tử xa nhau thì lực hút chiếm ưu thế và khi gần nhau thì lực đẩy chiếm ưu thế.
Câu 19:
Khi nói về mô hình động học phân tử, câu nào đúng, câu nào sai?
a.
Giữa các phân tử có lực tương tác. Độ lớn của những lực này phụ thuộc vào cấu tạo của vật chất.
b.
Các phân tử chuyển động không ngừng, chuyển động này càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.
c.
Các chất được cấu tạo từ những hạt có kích thước rất nhỏ gọi là phân tử. Giữa các phân tử có khoảng cách.
d.
Khi khoảng cách giữa các phân tử lớn thì lực đẩy mạnh hơn lực hút.
Câu 20:
Chuyển động Brown là chuyển động hỗn loạn không ngừng của
A.
các chất.
B.
các phân tử.
C.
các nguyên tử.
D.
các hạt nhẹ như hạt khói, hạt phấn hoa.
Câu 21:
Trong thí nghiệm của Brown các hạt phấn hoa chuyển động hỗn độn không ngừng vì
A.
giữa chúng có khoảng cách.
B.
chúng là các phân tử.
C.
các phân tử nước chuyển động không ngừng, va chạm vào chúng từ mọi phía.
D.
chúng là các thực thể sống.
Câu 22:
Trong vật lí, chuyển động Brown là đề cập đến chuyển động
A.
hỗn loạn của các hạt rất nhẹ dưới tác dụng của các phân tử chất lỏng hoặc chất khí.
B.
có hướng của các phân tử dưới tác dụng của điện trường.
C.
thẳng đều của các nút mạng tinh thể.
D.
thẳng đều của các electron dưới tác dụng của các phân tử chất lỏng hoặc chất khí.
Câu 23:
Quan sát chuyển động Brown của các hạt phấn hoa trong nước. Các phát biểu sau đúng hay sai?
a.
Chuyển động Brown là chuyển động hỗn loạn của các hạt rất nhỏ như hạt phấn hoa.
b.
Các hạt phấn hoa di chuyển được là do gió thổi.
c.
Do các phân tử chất lỏng chuyển động hỗn loạn khiến cho các hạt phấn hoa chuyển động hỗn loạn theo.
d.
Nhiệt độ chất lỏng càng thấp, các hạt phấn hoa chuyển động càng nhanh.
Câu 24:
Quan sát hình ảnh mô tả Chuyển động Brown trong chất khí trong hình dưới đây.

Các phát biểu sau đúng hay sai?
a.
Ánh sáng trong thí nghiệm có công dụng quan sát rõ hơn chuyển động của hạt khói.
b.
Ánh sáng chiếu vào làm các hạt khói đi chuyển và chuyển động theo quỹ đạo ziczac.
c.
Kính hiển vi được dùng để quan sát chuyển động của phân tử không khí.
d.
Quỹ đạo của hạt khói là ngẫu nhiên.
Câu 25:
Theo mô hình động học phân tử, ở thể lỏng, các phân tử
A.
chỉ dao động quanh vị trí cân bằng cố định.
B.
sắp xếp có trật tự.
C.
dao động quanh vị trí cân bằng không cố định.
D.
chuyển động hỗn loạn.
Câu 26:
Hãy chọn phương án sai? Cùng một khối lượng của một chất nhưng khi ở các thể khác nhau thì sẽ khác nhau
A.
thể tích của chất.
B.
khối lượng riêng của chất.
C.
kích thước của các phân tử.
D.
trật tự của các phân tử.
Câu 27:
Các phân tử trong một miếng sắt có tính chất nào sau đây?
A.
Khi nhiệt độ tăng thì nở ra.
B.
Khi nhiệt độ giảm thì co lại.
C.
Đứng rất gần nhau.
D.
Đứng xa nhau.
Câu 28:
Khi đổ 50cm3 rượu vào 50cm3 nước, ta thu được một hỗn hợp rượu - nước có thể tích
A.
bằng 100cm3.
B.
lớn hơn 100cm3.
C.
nhỏ hơn 100cm3.
D.
có thể bằng hoặc nhỏ hơn 100cm3.
Câu 29:
Các nguyên tử trong một miếng sắt có tính chất nào sau đây?
A.
Khi nhiệt độ tăng thì nở ra.
B.
Khi nhiệt độ giảm thì co lại.
C.
Đứng rất gần nhau.
D.
Đứng xa nhau.
Câu 30:
Chất rắn
A.
có lực tương tác giữa các phân tử rất mạnh.
B.
có lực tương tác giữa các phân tử rất yếu.
C.
không có hình dạng xác định.
D.
không có thể tích riêng xác định.
Câu 31:
Phát biểu nào dưới đây là đúng khi nói về những đặc điểm của chất rắn?
A.
Có khối lượng, hình dạng xác định, không có thể tích xác định.
B.
Có khối lượng xác định, hình dạng và thể tích không xác định.
C.
Có khối lượng, hình dạng, thể tích xác định.
D.
Có khối lượng và thể tích xác định, hình dạng không xác định.
Câu 32:
Vật rắn có hình dạng xác định vì phân tử cấu tạo nên vật rắn
A.
không chuyển động.
B.
đứng sát nhau.
C.
chuyển động với vận tốc nhỏ không đáng kể.
D.
chuyển động quanh một vị trí cân bằng xác định.
Câu 33:
Tại sao người ta không nén chất rắn lại để tiết kiệm diện tích?
A.
Do chất rắn liên kết chặt chẽ với nhau nên khó nén.
B.
Do chất rắn liên kết không chặt chẽ với nhau nên khó nén.
C.
Do các hạt của chất rắn chuyển động tự do.
D.
Do người ta không muốn nén chất rắn.
Câu 34:
Chất rắn có thể tích và hình dạng xác định vì
A.
các phân tử cấu tạo nên chất rắn đứng yên không dao động.
B.
các phân tử cấu tạo nên chất rắn chỉ dao động quanh vị trí cân bằng có thể di chuyển được.
C.
các phân tử cấu tạo nên chất rắn chỉ dao động quanh vị trí cân bằng xác định.
D.
các phân tử cấu tạo nên chất rắn có thể di chuyển tự do.
Câu 35:
Chất lỏng không có hình dạng xác định vì các phân tử chất lỏng
A.
dao động tại các vị trí cân bằng xác định.
B.
có thể chuyển động phân tán ra xa nhau.
C.
dao động quanh các vị trí cân bằng có thể dịch chuyển được.
D.
có thể chuyển động tự do.
Câu 36:
Lực tương tác giữa các phân tử trong chất lỏng
A.
rất lớn và giữ cho các phân tử chất lỏng dao động tại vị trí cân bằng xác định.
B.
rất yếu nên chất lỏng không có thể tích xác định.
C.
vẫn đủ để giữ các phân tử không chuyển động phân tán ra xa nhau.
D.
rất yếu nên chất lỏng rất dễ bị nén.
Câu 37:
Chất lỏng có thể tích xác định vì
A.
các phân tử cấu tạo nên chất lỏng có thể chuyển động hỗn độn.
B.
lực liên kết giữa các phân tử trong chất lỏng là rất yếu.
C.
lực tương tác giữa các phân tử vẫn đủ để giữ các phân tử không chuyển động phân tán ra xa nhau.
D.
vị trí cân bằng của các phân tử có thể chuyển động từ nơi này đến nơi khác.
Câu 38:
Chuyển động nào sau đây mô tả đầy đủ nhất về chuyển động của các phân tử ở thể lỏng?
A.
Chuyển động hỗn loạn không ngừng.
B.
Dao động xung quanh các vị trí cân bằng cố định.
C.
Chuyển động hoàn toàn tự do.
D.
Dao động xung quanh các vị trí cân bằng không cố định.
Câu 39:
Chất khí dễ bị nén hơn so với chất rắn và chất lỏng vì
A.
lực tương tác giữa các phân tử trong chất khí lớn hơn so với lực tương tác giữa các phân tử trong chất rắn và chất lỏng.
B.
khoảng cách giữa các phân tử trong chất khí lớn hơn so với khoảng cách giữa các phân tử trong chất rắn và chất lỏng.
C.
các phân tử trong chất khí ít chuyển động hơn so với các phân tử trong chất rắn và chất lỏng.
D.
các phân tử trong chất khí có kích thước nhỏ hơn so với các phân tử trong chất rắn và chất lỏng.
Câu 40:
Kết luận nào sau đây về các phân tử cấu tạo của chất khí là đúng?
A.
Các phân tử chất khí liên kết chặt chẽ với nhau.
B.
Các phân tử chất khí dao động quanh vị trí cân bằng cố định.
C.
Các phân tử chất khí chuyển động hỗn loạn, không ngừng về mọi phía.
D.
Các phân tử chất khí được sắp xếp rất gần nhau.
Câu 41:
Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của chất khí?
A.
Các phân tử liên kết với nhau rất yếu.
B.
Khoảng cách trung bình của các phân tử xa nhau.
C.
Chuyển động hỗn loạn và không ngừng.
D.
Chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng cố định.
Câu 42:
Chất khí không có thể tích riêng vì
A.
các phân tử chất khí dao động quanh các vị trí cân bằng có thể di chuyển được.
B.
các phân tử chất khí chuyển động hỗn loạn về mọi phía.
C.
lực đẩy giữa các phân tử chất khí rất mạnh.
D.
khoảng cách giữa các phân tử chất khí rất gần nhau.
Câu 43:
Tại sao quả bóng bay dù được buộc chặt để lâu ngày vẫn bị xẹp?
A.
Vì khi mới thổi, không khí từ miệng vào bóng còn nóng, sau đó lạnh dần nên co lại.
B.
Vì cao su là chất đàn hồi nên sau khi bị thổi căng nó tự động co lại.
C.
Vì không khí nhẹ nên có thể chui qua chỗ buộc ra ngoài.
D.
Vì giữa các phân tử của chất làm vỏ bóng có khoảng cách nên các phân tử không khí có thể qua đó thoát ra ngoài.
Câu 44:
Vào buổi sáng, sương trên lá hóa hơi thành hơi nước dưới ánh nắng mặt trời. Trong quá trình này, giữa các phân tử nước có
A.
lực hút và lực đẩy phân tử đều yếu đi.
B.
lực hút phân tử mạnh lên còn lực đẩy phân tử yếu đi.
C.
lực hút và lực đẩy phân tử đều mạnh lên.
D.
lực hút phân tử yếu đi còn lực đẩy phân tử mạnh lên.
Câu 45:
Mô hình động học phân tử có thể dùng để giải thích cấu trúc của các chất rắn, chất lỏng và chất khí. Các chất được cấu tạo từ các nguyên tử, phân tử và chúng chuyển động không ngừng. Sự sắp xếp và tương tác khác nhau giữa các nguyên tử, phân tử sẽ tạo nên các tính chất khác nhau cho chất rắn, chất lỏng và chất khí. Các phát biểu sau đúng hay sai?
a.
Các chất rắn có hình dạng và thể tích xác định vì các phân tử cấu tạo nên nó đứng yên tại chỗ.
b.
Các chất khí dễ nén hơn các chất lỏng vì khoảng cách trung bình giữa các phân tử chất khí lớn hơn khoảng cách trung bình giữa các phân tử chất lỏng.
c.
Chất lỏng không có hình dạng xác định vì các phân tử dao động quanh những vị trí cân bằng có thể di chuyển được.
d.
Tất cả các chất rắn đều có cấu trúc mạng tinh thể nên có hình dạng xác định.
Câu 46:
Theo mô hình động học phân tử thì các phân tử cấu tạo nên các vật có sự tương tác với nhau. Sự khác biệt về độ lớn của lực tương tác giữa các phân tử trong chất rắn, chất lỏng, chất khí dẫn đến sự khác nhau về cấu trúc của chúng. Các phát biểu sau đúng hay sai?
a.
Lực tương tác giữa các phân tử chất rắn mạnh hơn lực tương tác giữa các phân tử chất khí.
b.
Lực tương tác giữa các phân tử chất rắn rất mạnh, nên giữ các phân tử chỉ dao động quanh các vị trí cân bằng cố định, vì vậy chất rắn có hình dạng xác định.
c.
Các phân tử chất lỏng tương tác với nhau rất yếu nên các phân tử chất lỏng có thể chuyển động tự do ra xa nhau, vì vậy chất lỏng không có hình dạng xác định.
d.
Các chất khí có khoảng cách giữa các phân tử rất lớn so với kích thước của chúng nên lực tương tác giữa các phân tử gần như không đáng kể.
Câu 47:
Trong các phát biểu sau đây về chất ở thể rắn, phát biểu nào là đúng, phát biểu nào là sai?
a.
Ở thể rắn các phân tử rất gần nhau (khoảng cách giữa các phân tử cỡ kích thước phân tử).
b.
Các phân tử ở thể rắn sắp xếp không có trật tự, chặt chẽ.
c.
Lực tương tác giữa các phân tử rất mạnh giữ cho chúng không di chuyển tự do mà chỉ có thể dao động xung quanh vị trí cân bằng xác định.
d.
Vật rắn có thể tích và hình dạng riêng không xác định.
Câu 48:
Các phát biểu sau nói về chất lỏng đúng hay sai?
a.
Khoảng cách trung bình giữa các phân tử trong chất lỏng lớn hơn khoảng cách trung bình giữa các phân tử trong chất rắn và nhỏ hơn khoảng cách trung bình của các phân tử trong chất khí.
b.
Các phân tử chất lỏng dao động xung quanh vị trí cân bằng cố định.
c.
Chất lỏng có thể tích xác định nhưng không có hình dạng xác định mà hình dạng của nó phụ thuộc vào hình dạng của phần bình chứa nó.
d.
Lực tương tác giữa các phân tử ở thể lỏng lớn hơn lực tương tác giữa các phân tử ở thể khí.
Câu 49:
Trong các phát biểu sau đây về cấu trúc chất khí, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?
a.
Khoảng cách giữa các phân tử chất khí rất lớn so với kích thước của chúng.
b.
Trừ khi va chạm, lực tương tác giữa các phân tử khí rất nhỏ, hầu như không đáng kể.
c.
Một lượng không khí luôn có thể tích và hình dạng riêng xác định.
d.
Các phân tử chất khí chuyển động hỗn loạn, không ngừng về mọi phía, chiếm toàn bộ không gian bình chứa.
Câu 50:
Xét tính đúng sai của các phát biểu sau.
a.
Các phân tử chất rắn, chất lỏng và chất khí đều chuyển động hỗn độn như nhau.
b.
Nhiệt độ càng cao thì các phân tử khí chuyển động càng nhanh.
c.
Chuyển động của các phân tử là do lực tương tác phân tử gây ra.
d.
Chất khí được cấu tạo từ các phân tử có khoảng cách giữa các phân tử rất nhỏ so với kích thước của chúng.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Luyện Tập Vật Lý 12: Mô Hình Động Học Phân Tử & Cấu Trúc Các Thể Rắn, Lỏng, Khí — Mã đề: 8755 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.