HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5584
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5584
Đề Luyện Tập Vật Lý 12: Nội Năng và Định Luật I Nhiệt Động Lực Học
Câu 1: Nội năng của một vật phụ thuộc vào
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
63 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Luyện Tập Vật Lý 12: Nội Năng và Định Luật I Nhiệt Động Lực Học
de-luyen-tap-vat-ly-12-noi-nang-va-dinh-luat-i-nhiet-dong-luc-hoc-dethichuan.pdf
Số lượng
63 câu
Thời gian
60 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
63 câu
Thời gian
60 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 63 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 63 câu) | Đề Luyện Tập Vật Lý 12: Nội Năng và Định Luật I Nhiệt Động Lực Học Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5584 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Nội năng của một vật phụ thuộc vào
A.
nhiệt độ, áp suất và khối lượng của vật.
B.
nhiệt độ và áp suất của vật.
C.
nhiệt độ và thể tích của vật.
D.
nhiệt độ, áp suất và thể tích của vật.
Câu 2:
Nội năng của một vật là
A.
tổng động năng và thế năng của vật.
B.
tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
C.
nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.
D.
tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công.
Câu 3:
Một khối khí xác định có độ biến thiên nội năng là ΔU khi nó nhận nhiệt lượng Q và sinh công A. Theo định luật I của nhiệt động lực học, có thể kết luận
A.
Q<0 và A>0.
B.
Q>0 và A>0.
C.
Q<0 và A<0.
D.
Q>0 và A<0.
Câu 4:
Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào đúng?
A.
Nội năng của A lớn hơn nội năng của B thì nhiệt độ của A cũng lớn hơn nhiệt độ của B.
B.
Nội năng không thể chuyển hoá thành các dạng năng lượng khác.
C.
Nội năng của một vật phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích của vật.
D.
Trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công, nội năng của vật được bảo toàn.
Câu 5:
Nhiệt động lực học là một lĩnh vực vật lý nghiên cứu các hiện tượng về nhiệt, quá trình về nhiệt của thế giới tự nhiên về mặt ___(1)___ và biến đổi ___(2)___. Cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống là
A.
(1) năng lượng; (2) năng lượng.
B.
(1) nhiệt động; (2) nhiệt động.
C.
(1) năng lượng; (2) nhiệt động.
D.
(1) nhiệt động; (2) năng lượng.
Câu 6:
(THPT 2025) Nội năng của một khối khí xác định không đổi khi
A.
thể tích của khối khí không đổi.
B.
nhiệt độ và thể tích của khối khí không đổi.
C.
nhiệt độ của khối khí thay đổi.
D.
khối khí nhận năng lượng nhiệt từ vật khác.
Câu 7:
(THPT 2025) Công thức định luật I của nhiệt động lực học là ΔU=A+Q với A là kí hiệu công và Q là kí hiệu
A.
nhiệt độ.
B.
nhiệt lượng.
C.
nhiệt dung riêng.
D.
nhiệt nóng chảy riêng.
Câu 8:
Khi dùng pit-tông nén khí trong một xi lanh kín thì
A.
kích thước mỗi phân tử khí giảm.
B.
khoảng cách giữa các phân tử khí giảm.
C.
khối lượng mỗi phân tử khí giảm.
D.
số phân tử khí giảm.
Câu 9:
Trường hợp nào sau đây thể hiện nội năng của một vật bị thay đổi thông qua quá trình truyền nhiệt?
A.
Mũi tiện tạo ra nhiệt khi tiện phôi.
B.
Đầu que diêm nóng lên khi đánh diêm.
C.
Xoa tay khiến tay ta nóng lên.
D.
Nước xà phòng làm nguội mũi tiện.
Câu 10:
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về một khối gỗ nằm yên trên bàn?
A.
Khối gỗ không có động năng nhưng có động năng trung bình của các phân tử.
B.
Khối gỗ không có động năng và động năng trung bình của các phân tử cũng bằng 0.
C.
Khối gỗ có động năng nhưng động năng trung bình của các phân tử bằng 0.
D.
Khối gỗ có động năng và có động năng trung bình của các phân tử.
Câu 11:
Xét hai phát biểu sau:
(1) Nhiệt độ của vật liên quan đến vận tốc chuyển động của các phân tử, nghĩa là liên quan đến động năng phân tử.
(2) Thể tích của vật liên quan đến khoảng cách giữa các phân tử, nghĩa là liên quan đến lực tương tác phân tử và thế năng phân tử.
Nhận định nào dưới đây là đúng?
(1) Nhiệt độ của vật liên quan đến vận tốc chuyển động của các phân tử, nghĩa là liên quan đến động năng phân tử.
(2) Thể tích của vật liên quan đến khoảng cách giữa các phân tử, nghĩa là liên quan đến lực tương tác phân tử và thế năng phân tử.
Nhận định nào dưới đây là đúng?
A.
Chỉ (1).
B.
Chỉ (2).
C.
Cả hai đều đúng.
D.
Cả hai đều sai.
Câu 12:
Khi nhiệt độ của vật tăng thì
A.
động năng trung bình của các phân tử tăng.
B.
thế năng trung bình của các phân tử tăng.
C.
động năng của các phân tử cũng tăng.
D.
thế năng của các phân tử cũng tăng.
Câu 13:
Hai vật A và B được làm từ cùng một vật liệu, nhiệt độ của vật A cao hơn vật B thì
A.
Vật A có nội năng lớn hơn so với vật B
B.
Vật A có nội năng nhỏ hơn so với vật B.
C.
Nội năng của vật A và vật B là như nhau.
D.
Động năng trung bình của các phân tử trong vật A lớn hơn so với vật B.
Câu 14:
Nội năng là
A.
tổng của động năng chuyển động hỗn độn và thế năng tương tác giữa các phân tử cấu tạo nên vật.
B.
tổng của động năng và thế năng của vật.
C.
tổng của động lượng chuyển động hỗn độn và thế năng tương tác giữa các phân tử cấu tạo nên vật.
D.
tích của động năng chuyển động hỗn độn và thế năng tương tác giữa các phân tử cấu tạo nên vật.
Câu 15:
Khi nhiệt độ của hệ thay đổi thì động năng của các phân tử cấu tạo nên hệ thay đổi. Do đó, nội năng phụ thuộc vào ___(1)___ của hệ. Mặt khác, khi thể tích hệ thay đổi thì khoảng cách giữa các phân tử cấu tạo nên hệ thay đổi, làm cho thế năng tương tác giữa chúng thay đổi. Vì thế, nội năng cũng phụ thuộc vào ___(2)___ của hệ. Cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống là
A.
(1) khối lượng; (2) thể tích.
B.
(1) nhiệt độ; (2) thể tích.
C.
(1) nhiệt độ; (2) khối lượng riêng.
D.
(1) khối lượng; (2) khối lượng riêng.
Câu 16:
Phát biểu nào sau đây đúng?
A.
Các vật có nội năng khác nhau có thể có cùng nhiệt độ.
B.
Trong các vật, vật có nhiệt độ càng thấp thì nội năng càng nhỏ.
C.
Khi cơ năng của một vật tăng thì nội năng của vật đó cũng tăng.
D.
Khi nội năng của một vật thay đổi thì nhiệt độ của vật đó cũng phải thay đổi.
Câu 17:
Khi năng lượng của các phân tử cấu tạo nên vật giảm thì
A.
nội năng của vật tăng.
B.
nội năng của vật cũng giảm.
C.
nội năng của vật tăng rồi giảm.
D.
nội năng của vật không thay đổi.
Câu 18:
Các cách làm thay đổi nội năng của một vật là
A.
chỉ có truyền nhiệt.
B.
chỉ có thực hiện công.
C.
truyền nhiệt và thực hiện công.
D.
làm thay đổi tốc độ của vật.
Câu 19:
Trong quá trình thực hiện công ___(1)___ từ dạng năng lượng khác (ví dụ cơ năng chẳng hạn) sang ___(2)___. Cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống là
A.
(1) không có sự chuyển hoá; (2) nội năng.
B.
(1) có sự chuyển hoá; (2) hóa năng.
C.
(1) không có sự chuyển hoá; (2) hóa năng.
D.
(1) có sự chuyển hoá; (2) nội năng.
Câu 20:
Cách nào sau đây làm thay đổi nội năng bằng hình thức thực hiện công cơ học?
A.
Bỏ miếng kim loại vào nước nóng.
B.
Ma sát một miếng kim loại trên mặt bàn.
C.
Bỏ miếng kim loại vào nước đá.
D.
Hơ nóng miếng kim loại trên ngọn lửa đèn cồn.
Câu 21:
Một khối gỗ trượt đều xuống mặt phẳng nghiêng với tốc độ không đổi. Trong quá trình này
A.
khối gỗ có cơ năng tăng và nội năng giảm.
B.
khối gỗ có cơ năng và nội năng đều giảm.
C.
khối gỗ có cơ năng và nội năng đều tăng.
D.
khối gỗ có cơ năng giảm và nội năng tăng.
Câu 22:
Một quả bóng rơi từ độ cao 10 m xuống sàn và nảy lên được 7 m. Sở dĩ bóng không nảy lên được tới độ cao ban đầu là vì một phần cơ năng của quả bóng đã chuyển hoá thành nội năng của
A.
chỉ quả bóng và của sàn.
B.
chỉ quả bóng và không khí.
C.
chỉ mỗi sàn và không khí.
D.
quả bóng, mặt sàn và không khí.
Câu 23:
Gọi D1, D2, D3 và D4 lần lượt là khối lượng riêng của thiếc, nhôm, sắt và niken. Biết D2<D1<D3<D4. Nội năng của vật nào tăng lên nhiều nhất khi ta thả rơi bốn vật có cùng thể tích từ cùng một độ cao xuống đất? Coi như toàn bộ độ giảm cơ năng chuyển hết thành nội năng của vật.
A.
Vật bằng thiếc.
B.
Vật bằng nhôm.
C.
Vật bằng niken.
D.
Vật bằng sắt.
Câu 24:
Trường hợp làm biến đổi nội năng không do thực hiện công là?
A.
Đun nóng nước bằng bếp gas.
B.
Một viên bi bằng thép rơi xuống đất mềm.
C.
Nén khí trong xilanh.
D.
Cọ xát hai vật vào nhau.
Câu 25:
Trường hợp nào sau đây nội năng của vật bị biến đổi không phải do truyền nhiệt?
A.
Chậu nước để ngoài nắng một lúc thì nóng lên.
B.
Gió mùa đông bắc tràn về làm cho không khí lạnh đi.
C.
Khi trời lạnh, ta xoa hai bàn tay vào nhau cho ấm lên.
D.
Cho cơm nóng vào bát thì bụng bát cũng thấy nóng.
Câu 26:
Nhiệt lượng được truyền vào hỗn hợp nước đá để làm tan chảy một phần nước đá. Trong quá trình này, hỗn hợp nước đá
A.
thực hiện công.
B.
có nhiệt độ tăng lên.
C.
có nội năng tăng lên.
D.
thực hiện công, có nhiệt độ tăng và nội năng cũng tăng.
Câu 27:
Câu nào sau đây nói về nội năng là không đúng?
A.
Nội năng chính là nhiệt lượng của vật.
B.
Nội năng chính là một dạng năng lượng nên có thể chuyển hóa từ dạng này sang dạng khác.
C.
Nội năng của một vật phụ thuộc vào thể tích và nhiệt độ của vật.
D.
Nội năng của vật có thể tăng hoặc giảm.
Câu 28:
Câu nào sau đây nói về nhiệt lượng là không đúng?
A.
Nhiệt lượng là số đo độ biến thiên nội năng của vật trong quá trình truyền nhiệt.
B.
Một vật lúc nào cũng có nội năng, do đó lúc nào cũng có nhiệt lượng.
C.
Đơn vị của nhiệt lượng cũng là đơn vị của nội năng.
D.
Nhiệt lượng không phải là nội năng.
Câu 29:
Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của nhiệt lượng?
A.
J.
B.
kJ.
C.
calo.
D.
N/m2.
Câu 30:
Nhiệt lượng của vật bằng không khi
A.
vật truyền nhiệt.
B.
vật nhận nhiệt.
C.
vật không trao đổi nhiệt.
D.
vật trao đổi nhiệt.
Câu 31:
Các vật thể được cấu tạo từ các phân tử. Người ta gọi tổng động năng và thế năng tương tác của các phân tử cấu tạo nên vật là nội năng của vật. Các phát biểu sau đúng hay sai?
a.
Nội năng là một dạng năng lượng.
b.
Nội năng của một vật phụ thuộc vào thể tích và nhiệt độ của vật.
c.
Hai vật A và B có cùng chất liệu. Nếu nội năng của vật A lớn hơn vật B thì nhiệt độ của vật A cũng lớn hơn vật B.
d.
Có hai cách làm thay đổi nội năng của một vật là thực hiện công và truyền nhiệt.
Câu 32:
Hình vẽ bên thể hiện hai cách làm thay đổi nội năng của một vật đó là dùng tay cọ xát miếng đồng trên mặt bàn (Hình 1) và cho nước sôi vào trong cốc có sẵn miếng đồng ở nhiệt độ phòng (Hình 2). Các phát biểu sau đúng hay sai?

a.
Hình 1 thể hiện quá trình truyền nhiệt, hình 2 là quá trình thực hiện công.
b.
Trong quá trình thực hiện công, có sự chuyển hoá từ một dạng năng lượng khác sang nội năng.
c.
Trong quá trình truyền nhiệt, không có sự chuyển hoá năng lượng từ dạng này sang dạng khác.
d.
Nội năng của vật luôn tăng khi ta thực hiện quá trình thực hiện công hoặc quá trình truyền nhiệt.
Câu 33:
Khi thực hiện quá trình truyền nhiệt cho vật, ta nói rằng vật nhận thêm nhiệt lượng nên nội năng thay đổi, giữa nội năng và nhiệt lượng có một mối liên hệ qua lại với nhau. Các phát biểu sau đúng hay sai?
a.
Nhiệt lượng là số đo độ biến thiên nội năng của vật trong quá trình truyền nhiệt.
b.
Đơn vị của nhiệt lượng cũng là đơn vị của nội năng.
c.
Một vật lúc nào cũng có nội năng, do đó lúc nào vật cũng có nhiệt lượng.
d.
Một vật có nội năng lớn khi cho tiếp xúc với vật khác có nội năng nhỏ hơn thì sẽ xảy ra quá trình truyền nhiệt.
Câu 34:
Để tiến hành thí nghiệm về sự thay đổi nội năng. Nhóm học sinh sử dụng hai thí nghiệm như hình vẽ (a) và (b). Cả hai thí nghiệm đều sử dụng xi lanh, pit-tông, cảm biến nhiệt độ và giá đỡ. Các thí nghiệm lần lượt được tiến hành như sau:
Ở thí nghiệm 1 mô tả hình (a): Nén khí bằng cách đẩy mạnh pit-tông làm nhiệt độ tăng từ 22,2 °C lên 22,8 °C.
Ở thí nghiệm 2 mô tả hình (b): Giữ pit-tông cố định, đổ nước nóng tiếp xúc với xi lanh làm nhiệt độ tăng từ 22,5 °C lên 24,6 °C.
Ở thí nghiệm 1 mô tả hình (a): Nén khí bằng cách đẩy mạnh pit-tông làm nhiệt độ tăng từ 22,2 °C lên 22,8 °C.
Ở thí nghiệm 2 mô tả hình (b): Giữ pit-tông cố định, đổ nước nóng tiếp xúc với xi lanh làm nhiệt độ tăng từ 22,5 °C lên 24,6 °C.

Các phát biểu sau đúng hay sai?
a.
Trong cả hai thí nghiệm, nội năng của khí trong xi lanh đều tăng.
b.
Thí nghiệm 1, nội năng của khí trong xi lanh tăng do truyền nhiệt từ môi trường ngoài vào xi lanh.
c.
Thí nghiệm 2, do giữ pit-tông cố định nên khí không thực hiện công.
d.
Hai thí nghiệm trên cho thấy rằng nội năng của khí có thể thay đổi do thực hiện công hoặc truyền nhiệt.
Câu 35:
Một nhóm học sinh tìm hiểu về mối liên hệ giữa sự thay đổi nội năng của một khối khí xác định và nhiệt độ của nó. Họ đã thực hiện các nội dung sau:
(I) Chuẩn bị các dụng cụ: Xi lanh có pit-tông và cảm biến nhiệt độ (hình vẽ);
(II) Họ cho rằng khi làm thay đổi nội năng của khối khí trong xi-lanh bằng cách tăng, giảm thể tích thì nhiệt độ của khối khí thay đổi;
(III) Họ đã làm thí nghiệm nén khối khí trong xi lanh và thu được kết quả là nhiệt độ khối khí tăng lên;
(IV) Họ kết luận rằng thí nghiệm này đã chứng minh được nội dung ở (II).
(I) Chuẩn bị các dụng cụ: Xi lanh có pit-tông và cảm biến nhiệt độ (hình vẽ);
(II) Họ cho rằng khi làm thay đổi nội năng của khối khí trong xi-lanh bằng cách tăng, giảm thể tích thì nhiệt độ của khối khí thay đổi;
(III) Họ đã làm thí nghiệm nén khối khí trong xi lanh và thu được kết quả là nhiệt độ khối khí tăng lên;
(IV) Họ kết luận rằng thí nghiệm này đã chứng minh được nội dung ở (II).

Các phát biểu sau đúng hay sai?
a.
Việc chuẩn bị xi lanh có pit-tông và cảm biến nhiệt độ trong nội dung (I) là một phần của việc thực hiện thí nghiệm.
b.
Nhận định rằng khi làm thay đổi nội năng của khối khí bằng cách thay đổi thể tích sẽ làm nhiệt độ thay đổi là giả thuyết của nhóm học sinh.
c.
Việc nén khối khí trong xilanh và quan sát nhiệt độ tăng lên đủ để nhóm học sinh kết luận rằng giả thuyết của họ.
d.
Trong thí nghiệm nén khối khí, nội năng của khối khí tăng là do khối khí đã nhận công từ bên ngoài tác động vào nó.
Câu 36:
Khi tìm hiểu về sự biến đổi nội năng của một lượng khí xác định,
(I) Một nhóm học sinh cho rằng: "Nếu một lượng khí nhận được hoặc mất đi năng lượng nhiệt thì nội năng của nó thay đổi khi giữ cho thể tích không đổi".
(II) Để kiểm tra nhận định trên, nhóm học sinh dùng: một xi-lanh (có pit-tông) được gắn cố định trên giá đỡ, một cảm biến đo nhiệt độ của khí trong xi-lanh, một bình đựng nước cách nhiệt và thực hiện thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Dùng pit-tông hút một lượng khí xác định vào xi-lanh; ghi số chỉ T0 của cảm biến nhiệt độ; giữ pit-tông cố định, đổ nước nóng vào bình cho ngập hết phần xi-lanh chứa khí; ghi số chỉ T1 khi ổn định. Nhóm học sinh thu được kết quả: T1>T0.
Bước 2: Thay nước nóng bằng nước đá đang tan. Nhóm học sinh thu được kết quả: T2<T0.
(I) Một nhóm học sinh cho rằng: "Nếu một lượng khí nhận được hoặc mất đi năng lượng nhiệt thì nội năng của nó thay đổi khi giữ cho thể tích không đổi".
(II) Để kiểm tra nhận định trên, nhóm học sinh dùng: một xi-lanh (có pit-tông) được gắn cố định trên giá đỡ, một cảm biến đo nhiệt độ của khí trong xi-lanh, một bình đựng nước cách nhiệt và thực hiện thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Dùng pit-tông hút một lượng khí xác định vào xi-lanh; ghi số chỉ T0 của cảm biến nhiệt độ; giữ pit-tông cố định, đổ nước nóng vào bình cho ngập hết phần xi-lanh chứa khí; ghi số chỉ T1 khi ổn định. Nhóm học sinh thu được kết quả: T1>T0.
Bước 2: Thay nước nóng bằng nước đá đang tan. Nhóm học sinh thu được kết quả: T2<T0.

a.
(I) là giả thuyết của nhóm học sinh.
b.
Thí nghiệm ở bước 2 cho thấy nội năng của khối khí trong xi-lanh giảm khi khối khí mất năng lượng nhiệt.
c.
Không cần giữ pit-tông cố định ở bước 2.
d.
Kết quả thí nghiệm đã xác nhận giả thuyết của nhóm học sinh.
Câu 37:
Trong quá trình nào sau đây, độ biến thiên nội năng của một khối khí bằng nhiệt lượng mà khối khí nhận được?
A.
Đun nóng khối khí trong một bình kín.
B.
Làm lạnh khối khí trong một bình kín.
C.
Khối khí trong một xilanh bị đun nóng và dãn nở làm đẩy pit-tông ra ngoài.
D.
Khối khí trong một xilanh bị pit-tông nén lại và nhiệt độ tăng lên.
Câu 38:
Người ta truyền nhiệt lượng Q và thực hiện công A lên khối khí trong xi lanh. Độ biến thiên nội năng ΔU của khối khí được xác định bởi
A.
ΔU=−(Q+A).
B.
ΔU=Q−A.
C.
ΔU=A−Q.
D.
ΔU=A+Q.
Câu 39:
Trong định luật I nhiệt động lực học, công A và nhiệt lượng Q trái dấu khi
A.
hệ tỏa nhiệt và sinh công.
B.
hệ nhận nhiệt và nhận công.
C.
hệ nhận nhiệt và sinh công.
D.
nội năng của hệ giảm dần.
Câu 40:
Độ biến thiên nội năng của một vật ΔU=A+Q với A>0, Q<0 cho biết quá trình sau đây?
A.
Vật nhận công và nội năng giảm.
B.
Vật truyền nhiệt và nội năng giảm.
C.
Vật nhận nhiệt và sinh công.
D.
Vật nhận công và truyền nhiệt.
Câu 41:
Người ta làm nóng một khối khí nhưng giữ nguyên thể tích thì nội năng của khối khí sẽ
A.
tăng.
B.
giảm rồi tăng.
C.
không thay đổi.
D.
giảm.
Câu 42:
Một khối khí lí tưởng trong một xi lanh nhận nhiệt lượng 120 J, khí dãn nở thực hiện một công 80 J đẩy pit-tông. Độ biến thiên nội năng của khí trong cả quá trình bao nhiêu joule (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị)?
Câu 43:
Người ta thực hiện công bằng 25 kJ để nén một khối khí trong một cylinder. Khối khí nóng lên và truyền nhiệt lượng 17 kJ ra môi trường xung quanh. Trong quá trình này, độ biến thiên nội năng khối khí bằng bao nhiêu kilojun?
Câu 44:
Người ta thực hiện công 150 J để nén khí trong một xilanh. Biết khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 50 J. Độ biến thiên nội năng của khí là
A.
200 J.
B.
–100 J.
C.
–200 J.
D.
100 J.
Câu 45:
Một lượng khí bị nén đã nhận được công 150 kJ. Khí nóng lên và tỏa nhiệt lượng 95 kJ ra môi trường. Nội năng của lượng khí
A.
giảm 55 kJ.
B.
tăng 55 kJ.
C.
giảm 245 J.
D.
tăng 245 kJ.
Câu 46:
Người ta nén một khối khí bằng công cơ học 28 J. Khối khí nóng lên và truyền nhiệt lượng 16 J ra môi trường xung quanh. Trong quá trình này nội năng khí
A.
tăng lên một lượng 12 J.
B.
giảm đi một lượng 44 J.
C.
giảm đi một lượng 12 J.
D.
tăng lên một lượng 44 J.
Câu 47:
Một khối khí trong một xylanh kín nhận được nhiệt lượng Q và sinh công A. Theo quy ước về dấu, trong hệ thức của định luật I nhiệt động lực học ΔU=A+Q thì
A.
Q<0 và A<0.
B.
Q<0 và A>0.
C.
Q>0 và A<0
D.
Q>0 và A>0.
Câu 48:
Trong một động cơ hơi nước, nếu khối khí nhận nhiệt lượng 50 kJ và nó thực hiện một công 30 kJ thì nội năng của khối khí
A.
giảm 20 kJ.
B.
tăng 80 kJ.
C.
tăng 20 kJ.
D.
giảm 80 kJ.
Câu 49:
Người ta cung cấp một nhiệt lượng 5 J cho chất khí đựng trong một xi lanh đặt nằm ngang thì thấy nội năng của khí tăng 2 J. Công khí đã thực hiện có độ lớn bằng
A.
2,5 J.
B.
10 J.
C.
3 J.
D.
7 J.
Câu 50:
Công thức nào sau đây mô tả nội dung định luật I của nhiệt động lực học?
A.
ΔU=A+Q.
B.
ΔU=A−Q.
C.
U=A−Q.
D.
U=A+Q.
Câu 51:
Nội năng của khối khí tăng 10 J khi truyền cho khối khí một nhiệt lượng 30 J. Khi đó, khối khí đã
A.
nhận công là 20 J.
B.
nhận công là 40 J.
C.
sinh công là 40 J.
D.
thực hiện công là 20 J.
Câu 52:
Trong biểu thức nguyên lí I nhiệt động lực học đối với một hệ: ΔU=A+Q thì A>0 là
A.
nhiệt lượng hệ nhận.
B.
nhiệt lượng hệ tỏa.
C.
công hệ nhận.
D.
công hệ sinh ra.
Câu 53:
Người ta thực hiện công 1000 J để nén khí trong một xilanh, khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 600 J. Độ biến thiên nội năng của khí là
A.
–400 J.
B.
400 J.
C.
–1600 J.
D.
1600 J.
Câu 54:
Một viên đạn có khối lượng 50 g đang bay ngang với vận tốc v0=360km/h thì xuyên qua một vách tường bằng gỗ được cố định thẳng đứng. Ngay sau khi xuyên qua gỗ, vận tốc viên đạn còn 72 km/h. Quá trình va chạm diễn ra trong thời gian rất ngắn nên coi như hệ đạn và gỗ không trao đổi nhiệt với môi trường. Trong quá trình va chạm, biết rằng 60\% độ tăng nội năng của hệ biến thành nhiệt làm nóng viên đạn. Các phát biểu sau đúng hay sai?
a.
Ngay sau khi đạn xuyên qua vách tường thì động năng của đạn tăng.
b.
Độ biến thiên động năng của đạn trước và ngay sau va chạm là 240 J.
c.
Độ tăng nội năng của hệ đạn và gỗ trong thời gian đạn xuyên qua gỗ là 240 J.
d.
Nhiệt lượng mà viên đạn nhận được do nó xuyên qua gỗ là 144 J.
Câu 55:
Người ta truyền nhiệt lượng Q cho khối khí trong một xi lanh hình trụ thì khí dãn nở đẩy pit-tông làm thể tích của khối khí tăng thêm 7 lít. Biết áp suất của khối khí là 5⋅105Pa và không đổi trong quá trình khí dãn nở. Biết rằng trong quá trình này, nội năng của khối khí giảm 1200 J. Các phát biểu sau đúng hay sai?

a.
Độ biến thiên nội năng của khối khí được xác định bằng công thức: ΔU=A+Q.
b.
Theo định luật I về nhiệt động lực học thì: A>0 và Q>0.
c.
Nhiệt độ của khí càng cao thì tốc độ chuyển động của các phân tử khí càng lớn.
d.
Nhiệt lượng khối khí nhận Q=−4700J.
Câu 56:
Một lượng khí được đặt trong một xi lanh như hình bên. Khi bật đèn cồn, người ta nhận thấy nhiệt độ khối khí tăng lên và đẩy pit-tông đi lên một đoạn x. Các phát biểu sau đúng hay sai?

a.
Nội năng của khối khí đã thay đổi nhờ quá trình truyền nhiệt.
b.
Độ biến thiên nội năng của khối khí đúng bằng nhiệt lượng mà khối khí nhận được.
c.
Khi khối khí dãn nở đẩy pit-tông đi lên thì khối khí đã thực hiện công.
d.
Công của khối khí khi đẩy pit-tông đi lên đúng bằng nhiệt lượng mà nó nhận được.
Câu 57:
Một pit-tông có khối lượng 1,2 kg và có thể di chuyển không ma sát trong xi lanh như hình bên. Biết rằng khi bật đèn cồn khối khí nhận được một nhiệt lượng 5 J và đẩy pit-tông di chuyển lên trên 10 cm. Cho rằng khối khí sau khi nhận nhiệt lượng thì không trao đổi với môi trường bên ngoài. Lấy g=10m/s2. Các phát biểu sau đúng hay sai?

a.
Nội năng của khối khí đã thay đổi nhờ quá trình truyền nhiệt.
b.
Độ biến thiên nội năng của khối khí bằng 3,8 J.
c.
Khi khối khí dãn nở đẩy pit-tông đi lên, ta nói khối khí đã thực hiện công.
d.
Nội năng của khối khí tăng lên là do thế năng tương tác trung bình giữa các phân tử tăng lên.
Câu 58:
Ý nghĩa thí nghiệm của Jun là
A.
tìm ra mối quan hệ tương đương giữa công và nhiệt lượng.
B.
chứng minh định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng.
C.
chứng minh có sự biến đổi của công thành nội năng.
D.
tìm ra nguyên lý thứ nhất Nhiệt động lực học.
Câu 59:
Một động cơ nhiệt lí tưởng thực hiện một công 5 kJ đồng thời truyền cho nguồn lạnh nhiệt lượng 15 kJ. Hiệu suất của động cơ nhiệt này có giá trị nào sau đây?
A.
33,33\%.
B.
75\%.
C.
25\%.
D.
66,67\%.
Câu 60:
Động cơ nhiệt làm việc giữa hai nguồn nhiệt. Nhiệt lượng tác nhân nhận của nguồn nóng trong một chu trình là 2400 J. Hiệu suất của động cơ là 25\%. Tính nhiệt lượng truyền cho nguồn lạnh trong một chu trình.
A.
1200 J.
B.
2400 J.
C.
600 J.
D.
1800 J.
Câu 61:
Một động cơ nhiệt nhả cho nguồn lạnh 80\% nhiệt lượng mà nó thu được từ nguồn nóng. Hiệu suất của động cơ là
A.
20\%.
B.
37\%.
C.
50\%.
D.
80\%.
Câu 62:
Một động cơ nhiệt có hiệu suất 30\%. Trong mỗi chu trình làm việc, tác nhân truyền cho nguồn lạnh một nhiệt lượng 240 J. Công mà động cơ thực hiện trong mỗi chu trình bằng
A.
72 J.
B.
103 J.
C.
560 J.
D.
800 J.
Câu 63:
Một động cơ nhiệt hoạt động giữa hai nguồn nhiệt có nhiệt độ T1 và T2 như hình vẽ bên. Động cơ nhận nhiệt lượng Q1=4000J từ nguồn nóng trong mỗi giây, công suất của động cơ là 1,2 kW. Các phát biểu sau đúng hay sai?

a.
Nhiệt độ T1>T2.
b.
Công của động cơ trong mỗi giây là 1,2 J.
c.
Nhiệt lượng tỏa ra cho nguồn lạnh trong mỗi giây là 2800 J.
d.
Hiệu suất của động cơ là 30\%.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Luyện Tập Vật Lý 12: Nội Năng và Định Luật I Nhiệt Động Lực Học — Mã đề: 5584 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 51 | 52 | 53 | 54 | 55 | 56 | 57 | 58 | 59 | 60 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 61 | 62 | 63 | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 51 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 52 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 53 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 54 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 55 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 56 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 57 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 58 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 59 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 60 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 61 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 62 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 63 (Chọn —):Đáp án đúng là —.