HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #8015
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#8015
Đề Luyện Tập Vật Lý 12: Quá Trình Đẳng Áp & Định Luật Charles
Câu 1: Hệ thức nào sau đây phù hợp với định luật Charles?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
34 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Luyện Tập Vật Lý 12: Quá Trình Đẳng Áp & Định Luật Charles
de-luyen-tap-vat-ly-12-qua-trinh-dang-ap-dinh-luat-charles-dethichuan.pdf
Số lượng
34 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
34 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 34 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 34 câu) | Đề Luyện Tập Vật Lý 12: Quá Trình Đẳng Áp & Định Luật Charles Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 8015 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Hệ thức nào sau đây phù hợp với định luật Charles?
A.
T1V1=T2V2
B.
p1V1=p2V2
C.
V2V1=T1T2
D.
T1V1=T2V2
Câu 2:
Hệ thức nào sau đây khoˆng phù hợp với quá trình đẳng áp?
A.
TV=const
B.
V∼T
C.
V2V1=T2T1
D.
V∼T1
Câu 3:
Đối với một lượng khí xác định, quá trình nào sau đây là đẳng áp?
A.
Nhiệt độ không đổi, thể tích giảm.
B.
Nhiệt độ giảm, thể tích tăng tỉ lệ nghịch với nhiệt độ.
C.
Nhiệt độ tăng, thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ.
D.
Nhiệt độ không đổi, thể tích tăng.
Câu 4:
Công thức V/T=const áp dụng cho quá trình biến đổi trạng thái nào của một khối khí xác định?
A.
Quá trình bất kì.
B.
Quá trình đẳng áp.
C.
Quá trình đẳng tích.
D.
Quá trình đẳng nhiệt.
Câu 5:
Quá trình biến đổi trạng thái của một khối lượng khí ___(1)___ khi giữ áp suất không đổi được gọi là quá trình ___(2)___. Điền các cụm từ thích hợp vào các chỗ trống.
A.
(1) thay đổi; (2) đẳng tích.
B.
(1) xác định; (2) đẳng tích.
C.
(1) thay đổi; (2) đẳng áp.
D.
(1) xác định; (2) đẳng áp.
Câu 6:
Quá trình đẳng áp cho biết hệ thức liên hệ giữa
A.
thể tích và áp suất khí khi nhiệt độ không đổi
B.
áp suất và nhiệt độ tuyệt đối khi thể tích không đổi
C.
thể tích và nhiệt độ tuyệt đối khi áp suất không đổi
D.
thể tích, áp suất và nhiệt độ của khí lí tưởng
Câu 7:
Biểu thức nào bên dưới mô tả đúng mối liên hệ giữa thể tích V và nhiệt độ tuyệt đối T của một chất khí lí tưởng trong quá trình đẳng áp?
A.
V∼1/T
B.
V∼T2
C.
V∼T
D.
V∼1/T2
Câu 8:
Biểu thức nào sau đây khoˆng phù hợp với nội dung của định luật đẳng áp (định luật Charles)?
A.
V/T = hằng số.
B.
V1/T1=V2/T2.
C.
V=V0(1+αt).
D.
V∼1/T.
Câu 9:
Gọi ρ là khối lượng riêng của một chất khí lí tưởng xác định trong quá trình biến đổi đẳng áp. Biểu thức nào sau đây biểu diễn đúng mối liên hệ giữa nhiệt độ tuyệt đối T và khối lượng riêng ρ?
A.
ρT=Const.
B.
ρT2=Const.
C.
ρ/T=Const.
D.
T/ρ=Const.
Câu 10:
Trong hệ tọa độ (V,T), đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng áp?
A.
Đường thẳng song song với trục hoành.
B.
Đường thẳng song song với trục tung.
C.
Đường hypebol.
D.
Đường thẳng kéo dài đi qua gốc tọa độ.
Câu 11:
Gọi p, V và T lần lượt là áp suất, thể tích và nhiệt độ tuyệt đối của một khối khí lí tưởng xác định. Công thức nào sau đây mô tả đúng định luật Charles?
A.
pV = hằng số.
B.
V/T = hằng số.
C.
VT = hằng số.
D.
p/T = hằng số.
Câu 12:
Một khối khí dãn nở đẳng áp có thể tích tăng 1,5 lần thì nhiệt độ của nó tăng thêm 150℃. Nhiệt độ ban đầu của khối khí là
A.
150℃.
B.
300℃.
C.
-123℃.
D.
27℃.
Câu 13:
Khi tăng nhiệt độ của một lượng khí lí tưởng xác định từ 32℃ lên 117℃ và giữ áp suất không đổi thì thể tích khí tăng thêm 1,7 lít. Thể tích ban đầu của lượng khí bằng
A.
7,8 lít.
B.
5,2 lít.
C.
6,1 lít.
D.
3,4 lít.
Câu 14:
Xét một lượng khí lí tưởng xác định, nếu áp suất được giữ không đổi thì thể tích của khí tỉ lệ thuận với
A.
khối lượng của nó.
B.
áp suất của nó.
C.
nhiệt độ tuyệt đối của nó.
D.
số mol của nó.
Câu 15:
Khi nhiệt độ của khí lí tưởng tăng từ 27℃ đến 227℃ giữ khối lượng và áp suất không đổi thì thể tích của khí sẽ tăng lên
A.
33,3%.
B.
66,6%.
C.
30%.
D.
60%.
Câu 16:
Khi tăng nhiệt độ của một lượng khí xác định từ 32℃ lên 117℃ và giữ áp suất không đổi thì thể tích khí tăng thêm 1,7 lít. Thể tích của lượng khí sau khi tăng nhiệt độ bằng bao nhiêu lít (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần chục)?
Câu 17:
Một khối khí lí tưởng xác định thực hiện một quá trình nén đẳng áp. Nhận định nào sau đây là chính xác?
A.
Áp suất khối khí giảm.
B.
Nhiệt độ khối khí giảm.
C.
Mật độ phân tử khí giảm.
D.
Khối lượng khối khí giảm.
Câu 18:
Khi nói về khí lí tưởng, các phát biểu sau đúng hay sai?
a.
Trạng thái của một khí lí tưởng được xác định dựa vào ba thông số là áp suất, thể tích và nhiệt độ.
b.
Khí lí tưởng là khí tuân theo đúng định luật Boyle và định luật Charles.
c.
Khí lí tưởng là khí đơn nguyên tử.
d.
Khi áp suất của một khối khí lí tưởng tăng thì nhiệt độ của khối khí luôn giảm.
Câu 19:
Cho các nhận định sau về quá trình đẳng áp. Các phát biểu sau đúng hay sai?
a.
Quá trình biến đổi trạng thái khi áp suất không đổi gọi là quá trình đẳng áp.
b.
Trong quá trình đẳng áp thì thể tích tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.
c.
Đường biểu diễn sự biến thiên của thể tích theo nhiệt độ khi áp suất không đổi gọi là đường đẳng áp.
d.
Trong hệ tọa độ (V,T) đường đẳng áp là đường thẳng nếu kéo dài sẽ đi qua gốc tọa độ.
Câu 20:
Như hình vẽ, một xi lanh đặt thẳng đứng, piston có tiết diện 0,2m2 bịt kín một lượng khí nhất định và một vật rắn trong hình trụ. Khi nhiệt độ là 32℃, độ cao của piston so với đáy xi lanh là 0,5 m; khi đun nóng chất khí đến nhiệt độ 93℃ thì piston dâng lên 0,05 m, bỏ qua ma sát và sự thay đổi thể tích vật rắn. Thể tích của vật là

A.
0,03m3.
B.
0,02m3.
C.
0,04m3.
D.
0,05m3.
Câu 21:
Nhóm học sinh làm thí nghiệm, nhúng quả bóng bàn bị xẹp vào nước nóng thì nó phồng lên như khi chưa bị xẹp. Các phát biểu sau đúng hay sai?
a.
Quá trình biến đổi trạng thái của khí trong quả bóng bàn là quá trình đẳng áp.
b.
Muốn cho quả bóng phồng lên thì áp lực của không khí bên trong bóng tác dụng lên vỏ bóng phải nhỏ hơn áp lực của không khí bên ngoài và lực đàn hồi của vỏ bóng bị biến dạng.
c.
Muốn cho quả bóng phồng lên thì áp suất của không khí bên trong bóng phải không đổi để tạo ra áp lực đủ mạnh thắng được áp lực không khí bên ngoài và thắng được lực đàn hồi của vỏ bóng.
d.
Một số học sinh khác kết luận, quá trình này số mol khí trong quả bóng không thay đổi.
Câu 22:
Sử dụng bộ thí nghiệm hình dưới để tìm mối liên hệ giữa thể tích và nhiệt độ của một lượng khí xác định khi áp suất không đổi. Biết áp kế luôn ở mức 0 ứng với áp suất bằng áp suất khí quyển, đơn vị đo của áp kế là Bar (1bar=105Pa). Đổ nước nóng vào hộp chứa cho ngập hoàn toàn xylanh. Dịch chuyển pittong từ từ sao cho số chỉ của áp kế không đổi. Kết quả đo giá trị của phần thể tích khí và nhiệt độ ghi nhận ở bảng sau. Các phát biểu sau đúng hay sai?

a.
Chất khí trong xylanh biến đổi đẳng áp khi thực hiện thí nghiệm ở các lần đo.
b.
Với kết quả thu được ở bảng trên, công thức liên hệ giữa thể tích theo nhiệt độ là V=0,24⋅(t+273), với V đo bằng ml, t đo bằng ℃.
c.
Mật độ phân tử khí trong xylanh tăng từ lần đo thứ 1 đến lần đo thứ 5.
d.
Lượng khí đã dùng trong thí nghiệm là 2,9⋅10−2 mol (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần chục).
Câu 23:
Để khảo sát mối liên hệ giữa thể tích và nhiệt độ của một lượng khí xác định khi giữ áp suất không đổi người ta bố trí thí nghiệm như hình vẽ. Cho biết áp kế có đơn vị đo Bar (1Bar=105Pa). Cảm biến nhiệt được đặt trong nước. Đổ nước nóng vào hộp chứa để xilanh ngập hoàn toàn trong nước. Dịch chuyển pittong thật chậm, sao cho số chỉ của áp kế không đổi. Kết quả đo giá trị của phần thể tích chứa khí và nhiệt độ sau mỗi phút được ghi lại ở bảng số liệu.

Các phát biểu sau đúng hay sai?
a.
Từ bảng số liệu, ta kết luận thể tích của khối khí chứa trong xilanh tỉ lệ thuận với nhiệt độ ℃.
b.
Trong quá trình thực hiện thí nghiệm cần chú ý khi đổ nước nóng vào hộp chứa để xilanh ngập hoàn toàn trong nước nóng và đợi một thời gian để đảm bảo nhiệt độ khối khí trong xilanh cân bằng với nhiệt độ của nước.
c.
Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của thể tích V vào nhiệt độ t (℃) trong hệ trục tọa độ (OtV) là đường thẳng cắt trục Ot tại điểm có nhiệt độ xấp xỉ −273℃.
d.
Với kết quả thu được ở bảng trên, công thức liên hệ giữa thể tích theo nhiệt độ tuyệt đối là V≈0,24T phù hợp với định luật Charles, với V đo bằng ml và T đo bằng K.
Câu 24:
Để kiểm nghiệm lại định luật Charles cho một khối khí xác định, thí nghiệm khảo sát quá trình đẳng áp được bố trí như hình bên. Các phát biểu sau đúng hay sai?

a.
Mục đích của thí nghiệm là khảo sát mối liên hệ giữa thể tích và áp suất của một lượng khí xác định khi nhiệt độ được giữ không đổi.
b.
Trong thí nghiệm trên, để thay đổi nhiệt độ khí trong xilanh người ta sẽ thay đổi nhiệt độ của nước bên ngoài xilanh.
c.
Tăng nhiệt độ của nước, điều chỉnh pit-tông sao cho số chỉ áp kế không đổi thì thấy thể tích khí trong xilanh tăng.
d.
Giữ cho áp suất khí trong xi lanh không thay đổi. Ghi lại các giá trị thể tích và nhiệt độ tương ứng rồi biểu diễn các giá trị này lên hệ trục tọa độ OTV thì thấy đường nối các giá trị có phương đi qua gốc O.
Câu 25:
Đồ thị biểu diễn định luật Charles là đường thẳng. Ứng với các áp suất khí khác nhau của cùng một lượng khí có những đường đẳng áp khác nhau. Hình bên là các đường đẳng áp của cùng một lượng khí ứng với áp suất p1, p2, p3 thì

A.
p1<p2<p3.
B.
p2=p1=p3.
C.
p1>p2>p3.
D.
p2>p3>p1.
Câu 26:
Trong hệ tọa độ (p,V) đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng áp?
A.
Đường thẳng nếu kéo dài thì không đi qua gốc tọa độ.
B.
Đường thẳng nếu kéo dài thì đi qua gốc tọa độ.
C.
Đường hyperbol.
D.
Đường thẳng vuông góc với trục áp suất.
Câu 27:
Trong hệ tọa độ (T,V) đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng áp?
A.
Đường thẳng song song với trục hoành.
B.
Đường thẳng nếu kéo dài thì đi qua gốc tọa độ.
C.
Đường thẳng song song với trục tung.
D.
Đường hyperbol.
Câu 28:
Đối với một lượng khí xác định, quá trình nào sau đây là đẳng áp?
A.
Nhiệt độ tuyệt đối không đổi, thể tích không đổi.
B.
Nhiệt độ tuyệt đối giảm, thể tích tăng tỉ lệ nghịch với nhiệt độ.
C.
Các quá trình A,
D.
Nhiệt độ tuyệt đối tăng, thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ.
Câu 29:
Đường biểu diễn quá trình đẳng áp của một lượng khí xác định là sai?

A.
Hình A.
B.
Hình B.
C.
Hình C.
D.
Hình D.
Câu 30:

Cho đồ thị biến đổi trạng thái của một khối khí lí tưởng xác định, từ trạng thái 1 đến trạng thái 2. Đồ thị nào dưới đây tương ứng với đồ thị trên biểu diễn đúng quá trình biến đổi trạng thái của khối khí này?


A.
Hình A.
B.
Hình B.
C.
Hình C.
D.
Hình D.
Câu 31:
Một khối khí ban đầu có các thông số trạng thái là p0; V0; T0. Biến đổi đẳng áp đến 2V0 sau đó nén đẳng nhiệt về thể tích ban đầu. Đồ thị nào sau đây diễn tả đúng quá trình trên?

A.
Hình a.
B.
Hình b.
C.
Hình c.
D.
Hình d.
Câu 32:
Một khối khí ban đầu có các thông số trạng thái là: p0; V0; T0. Biến đổi đẳng áp đến 2V0 sau đó nén đẳng nhiệt về thể tích ban đầu. Đồ thị nào sau đây diễn tả đúng quá trình trên?

A.
Hình A.
B.
Hình B.
C.
Hình C.
D.
Hình D.
Câu 33:
Một khối khí ban đầu có thể tích V0. Giãn đẳng nhiệt đến thể tích 4V0 sau đó biến đổi đẳng áp về lại thể tích ban đầu. Đồ thị nào sau đây diễn tả đúng quá trình trên?

A.
Hình A.
B.
Hình B.
C.
Hình C.
D.
Hình D.
Câu 34:
Xét một khối khí lí tưởng xác định biến đổi từ trạng thái 1 đến trạng thái 2 rồi đến trạng thái 3 có các thông số trạng thái áp suất p, thể tích V và nhiệt độ T được biểu diễn trong hệ trục tọa độ OVp như hình vẽ. Các phát biểu sau đúng hay sai?

a.
Quá trình từ 1 đến 2 là quá trình đẳng áp, thể tích tăng.
b.
Quá trình từ 2 đến 3 là quá trình đẳng tích, áp suất tăng.
c.
Quá trình từ 1 đến 2 là quá trình đẳng áp, nhiệt độ tăng.
d.
Nhiệt độ ở trạng thái 1 lớn hơn nhiệt độ ở trạng thái 3.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Luyện Tập Vật Lý 12: Quá Trình Đẳng Áp & Định Luật Charles — Mã đề: 8015 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.