HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4709
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4709
Đề Luyện Tập Vật Lý 12: Quá Trình Đẳng Nhiệt & Định Luật Boyle
Câu 1: Trong các đại lượng sau đây, đại lượng nào không phải là thông số trạng thái của một ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
52 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Luyện Tập Vật Lý 12: Quá Trình Đẳng Nhiệt & Định Luật Boyle
de-luyen-tap-vat-ly-12-qua-trinh-dang-nhiet-dinh-luat-boyle-dethichuan.pdf
Số lượng
52 câu
Thời gian
60 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
52 câu
Thời gian
60 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 52 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 52 câu) | Đề Luyện Tập Vật Lý 12: Quá Trình Đẳng Nhiệt & Định Luật Boyle Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4709 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong các đại lượng sau đây, đại lượng nào không phải là thông số trạng thái của một lượng khí?
A.
Khối lượng.
B.
Áp suất.
C.
Nhiệt độ tuyệt đối.
D.
Thể tích.
Câu 2:
Tập hợp nào sau đây xác định trạng thái của một lượng khí xác định?
A.
Thể tích, khối lượng, áp suất.
B.
Áp suất, thể tích, khối lượng.
C.
Áp suất, nhiệt độ, thể tích.
D.
Áp suất, nhiệt độ, khối lượng.
Câu 3:
Các định luật chất khí chỉ đúng khi chất khí khảo sát là
A.
khí đơn nguyên tử.
B.
khí lí tưởng.
C.
khí có khối lượng riêng nhỏ.
D.
khí thực.
Câu 4:
Trong quá trình nào sau đây cả ba thông số trạng thái của một lượng khí xác định đều thay đổi?
A.
Cả ba hiện tượng trên.
B.
Không khí trong một xi lanh được nung nóng, dãn nở và đẩy pit-tông dịch chuyển.
C.
Không khí bị nung nóng trong một bình đậy kín.
D.
Không khí trong một quả bóng bàn bị một học sinh dùng tay bóp bẹp.
Câu 5:
Các thông số nào sau đây xác định trạng thái của một khối lượng khí xác định?
A.
Áp suất, thể tích, trọng lượng.
B.
Áp suất, nhiệt độ, khối lượng.
C.
Thể tích, khối lượng, nhiệt độ.
D.
Áp suất, nhiệt độ, thể tích.
Câu 6:
Trong thí nghiệm khảo sát quá trình đẳng nhiệt không có dụng cụ đo nào sau đây?
A.
Áp kế.
B.
Pit-tông và xi-lanh.
C.
Giá đỡ thí nghiệm.
D.
Cân.
Câu 7:
Một thí nghiệm được bố trí gồm xi lanh, pit-tông và áp kế để khảo sát mối liên hệ giữa áp suất và thể tích của khí. Các phát biểu sau đúng hay sai?
a.
Mục đích của thí nghiệm là kiểm nghiệm lại định luật Boyle cho khối khí xác định.
b.
Thí nghiệm dùng để tìm mối liên hệ giữa thể tích và áp suất của một lượng khí xác định khi nhiệt độ được giữ không đổi.
c.
Khi di chuyển pit-tông trong xi lanh cần di chuyển chậm để giữ cho nhiệt độ khối khí coi như không đổi.
d.
Khi pit-tông di chuyển nén khí trong xi lanh thì số chỉ trên áp kế sẽ tăng.
Câu 8:
Năm 1662 nhà khoa học Robert Boyle người Anh làm thí nghiệm khảo sát quá trình đẳng nhiệt về mối liên hệ giữa áp suất và thể tích của một khối khí xác định. Các phát biểu sau đúng hay sai?
a.
Khi nhiệt độ được giữ không đổi thì áp suất của một khối khí xác định tỉ lệ với thể tích của nó.
b.
Nhiệt độ được giữ không đổi, gọi p1, V1 và p2, V2 lần lượt là áp suất và thể tích của một lượng khí xác định ở trạng thái (1) và trạng thái (2) thì: p1V1=p2V2.
c.
Đường biểu diễn sự phụ thuộc của áp suất p theo thể tích V khi nhiệt độ khối khí không đổi có thể là đường thẳng.
d.
Định luật mà nhà khoa học Robert Boyle tìm ra là đúng tuyệt đối cho mọi khối khí có nhiệt độ xác định.
Câu 9:
Một nhóm học sinh tiến hành thí nghiệm kiểm chứng định luật Boyle đã bố trí thí nghiệm như hình.

Bảng kết quả thí nghiệm đo thể tích và áp suất của chất khí khi nhiệt độ không đổi:
<table><tbody><tr><td>Laˆˋn đo</td><td>p (Bar)</td><td>V (mL)</td><td>pV</td></tr><tr><td>1</td><td>1,14</td><td>130</td><td></td></tr><tr><td>2</td><td>1,18</td><td>125</td><td></td></tr><tr><td>3</td><td>1,23</td><td>120</td><td></td></tr><tr><td>4</td><td>1,28</td><td>115</td><td></td></tr><tr><td>5</td><td>1,35</td><td>110</td><td></td></tr></tbody></table>
Các phát biểu sau đúng hay sai?
<table><tbody><tr><td>Laˆˋn đo</td><td>p (Bar)</td><td>V (mL)</td><td>pV</td></tr><tr><td>1</td><td>1,14</td><td>130</td><td></td></tr><tr><td>2</td><td>1,18</td><td>125</td><td></td></tr><tr><td>3</td><td>1,23</td><td>120</td><td></td></tr><tr><td>4</td><td>1,28</td><td>115</td><td></td></tr><tr><td>5</td><td>1,35</td><td>110</td><td></td></tr></tbody></table>
Các phát biểu sau đúng hay sai?
a.
(1) là áp kế; (2) là xi lanh; (3) là pit-tông; (4) là tay quay.
b.
Bộ phận (4) có tác dụng đưa pit-tông tiến, lùi, từ đó làm thay đổi thể tích của lượng khí trong xilanh.
c.
Khi tiến hành cần xoay tay quay (4) sao cho pit-tông di chuyển từ từ để nhiệt độ khối khí không đổi.
d.
Giá trị trung bình của tích pV sau các lần đo là 148,7 Bar⋅mL.
Câu 10:
Một nhóm học sinh thực hiện thí nghiệm tìm hiểu về mối liên hệ giữa áp suất (p) và thể tích (V) của một lượng khí xác định ở nhiệt độ không đổi. Họ sử dụng bộ thí nghiệm có độ chia nhỏ nhất của áp kế và xi lanh lần lượt là 1 Psi và 2 mL. Họ tiến hành thí nghiệm như sau: giữ một lượng khí xác định trong xilanh, dùng tay quay dịch chuyển chậm pit-tông để làm thay đổi thể tích khí; kết quả giá trị áp suất, thể tích của khí thu được theo bảng bên dưới.
<table><tbody><tr><td>Laˆˋn đo</td><td>V (mL)</td><td>p (Psi)</td><td>k=pV</td></tr><tr><td>1</td><td>57</td><td>32,7</td><td></td></tr><tr><td>2</td><td>59</td><td>31,7</td><td></td></tr><tr><td>3</td><td>61</td><td>30,7</td><td></td></tr><tr><td>4</td><td>63</td><td>29,7</td><td></td></tr><tr><td>5</td><td>65</td><td>28,7</td><td></td></tr></tbody></table>
Các phát biểu sau đúng hay sai?
<table><tbody><tr><td>Laˆˋn đo</td><td>V (mL)</td><td>p (Psi)</td><td>k=pV</td></tr><tr><td>1</td><td>57</td><td>32,7</td><td></td></tr><tr><td>2</td><td>59</td><td>31,7</td><td></td></tr><tr><td>3</td><td>61</td><td>30,7</td><td></td></tr><tr><td>4</td><td>63</td><td>29,7</td><td></td></tr><tr><td>5</td><td>65</td><td>28,7</td><td></td></tr></tbody></table>
Các phát biểu sau đúng hay sai?
a.
Dụng cụ dùng trong thí nghiệm gồm xilanh, áp kế và oát kế.
b.
Ban đầu, giữ một lượng khí xác định trong xi lanh, kim áp kế chỉ 0; áp suất khí trong xi lanh lúc đó bằng áp suất khí quyển.
c.
Với kết quả thu được, giá trị k lấy đến hai chữ số có nghĩa, p đo bằng Psi, V đo bằng mL, công thức liên hệ giữa áp suất và thể tích là p=V1900.
d.
Từ bảng số liệu, nhóm học sinh có thể vẽ đồ thị p theo V1, nếu đồ thị thu được là đường cong hypebol thì kết luận được áp suất tỉ lệ nghịch với thể tích khí.
Câu 11:
Gọi p, V và T lần lượt là áp suất, thể tích và nhiệt độ tuyệt đối của một khối khí lí tưởng xác định. Công thức nào sau đây mô tả đúng định luật Boyle?
A.
pV= hằng số.
B.
Tp= hằng số.
C.
TV= hằng số.
D.
VT= hằng số.
Câu 12:
Một khối khí lí tưởng xác định có áp suất p, thể tích V, nhiệt độ tuyệt đối T. Công thức nào dưới đây mô tả đúng định luật Boyle?
A.
Tp= hằng số.
B.
TV= hằng số.
C.
pV= hằng số.
D.
VT= hằng số.
Câu 13:
Hệ thức nào sau đây diễn tả đúng định luật Boyle?
A.
p1V2=p2V1.
B.
p1V1=p2V2.
C.
p1T1=p2T2.
D.
p1T2=p2T1.
Câu 14:
Nén khí đẳng nhiệt từ thể tích 9 lít đến thể tích 6 lít thì thấy áp suất tăng thêm một lượng 40 kPa. Áp suất ban đầu của khí là bao nhiêu kPa?
Câu 15:
Một khối khí lí tưởng xác định được làm tăng áp thêm 80\% ở nhiệt độ không đổi thì thể tích biến đổi một lượng 3 lít. Thể tích ban đầu của khối khí đó là
A.
8,25 lít.
B.
6,75 lít.
C.
5,75 lít.
D.
4,50 lít.
Câu 16:
Đối với một lượng khí lí tưởng xác định, khi nhiệt độ không đổi thì áp suất
A.
tỉ lệ nghịch với thể tích.
B.
tỉ lệ thuận với thể tích.
C.
tỉ lệ thuận với bình phương thể tích.
D.
tỉ lệ nghịch với bình phương thể tích.
Câu 17:
Một khối khí có thể tích 30 lít, ở áp suất 105 Pa. Nén khối khí với nhiệt độ không đổi sao cho áp suất tăng thêm 3⋅105 Pa thì thể tích của khối khí đó là
A.
15 lít.
B.
7,5 lít.
C.
120 lít.
D.
10 lít.
Câu 18:
Nén một lượng khí lí tưởng trong bình kín thì quá trình đẳng nhiệt xảy ra như thế nào?
A.
Áp suất tăng, nhiệt độ tỉ lệ thuận với áp suất.
B.
Áp suất giảm, nhiệt độ không đổi.
C.
Áp suất giảm, nhiệt độ tỉ lệ nghịch với áp suất.
D.
Áp suất tăng, nhiệt độ không đổi.
Câu 19:
Đặc điểm nào sau đây không phải đặc điểm của quá trình đẳng nhiệt?
A.
Nhiệt độ khối khí tăng thì áp suất tăng.
B.
Nhiệt độ của khối khí không đổi.
C.
Khi áp suất tăng thì thể tích khối khí giảm.
D.
Khi thể tích khối khí tăng thì áp suất giảm.
Câu 20:
Hệ thức nào sau đây là của định luật Boyle?
A.
p1V2=p2V1.
B.
p/V= hằng số.
C.
pV= hằng số.
D.
V/p= hằng số.
Câu 21:
Trong quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí nhất định, mật độ phân tử khí trong một đơn vị thể tích
A.
chưa đủ dữ kiện để kết luận.
B.
tăng tỉ lệ thuận với áp suất.
C.
giảm tỉ lệ nghịch với áp suất.
D.
luôn không đổi.
Câu 22:
Định luật Boyle cho biết hệ thức liên hệ giữa
A.
thể tích và nhiệt độ của khí lí tưởng khi áp suất không đổi.
B.
thể tích, áp suất và nhiệt độ của khí lí tưởng.
C.
áp suất và nhiệt độ của khí lí tưởng khi thể tích không đổi.
D.
thể tích và áp suất của khí lí tưởng khi nhiệt độ không đổi.
Câu 23:
Một lượng khí có thể tích 15,0 m3 và áp suất 1,0 atm, người ta nén đẳng nhiệt khí tới áp suất 2,5 atm. Thể tích của khí nén là
A.
5,0 m3.
B.
3,3 m3.
C.
6,0 m3.
D.
4,7 m3.
Câu 24:
Để thuận tiện trong việc rút thuốc từ lọ thuốc kín, y tá thường bơm một lượng khí vào lọ thuốc bằng một ống tiêm trước khi rút thuốc ra. Một lọ thuốc có thể tích 0,9 mL, bên trong chứa 0,5 mL thuốc, và áp suất khí trong lọ thuốc là 1,0×105 Pa. Y tá bơm khí có diện tích mặt cắt ngang của ống tiêm là 0,3 cm2, chiều dài 0,4 cm, và áp suất khí là 1,0×105 Pa vào lọ thuốc. Giả sử nhiệt độ trong và ngoài lọ thuốc giữ nguyên và không thay đổi, khí được coi là khí lí tưởng. Hỏi áp suất khí trong lọ thuốc lúc này là bao nhiêu Pa?
A.
1,3⋅105 Pa.
B.
2,4⋅105 Pa.
C.
5,6⋅105 Pa.
D.
3,4⋅105 Pa.
Câu 25:
"Bệnh khí nén" thường gặp ở thợ lặn là một tình trạng xảy ra khi khí hoà tan trong máu (thường là Nitrogen) hình thành các bong bóng do sự giảm áp suất đột ngột. Cho biết áp suất khí quyển bằng 1 atm, cứ xuống sâu 10 m thì áp suất tăng 1 atm và nhiệt độ không thay đổi trong quá trình người thợ lặn làm việc. Từ độ sâu 50 m nổi lên mặt nước thể tích bong bóng khí
A.
giảm đi 6 lần.
B.
tăng lên 6 lần.
C.
tăng lên 5 lần.
D.
giảm đi 5 lần.
Câu 26:
Người ta biến đổi đẳng nhiệt một khối khí có thể tích là 12 lít ở áp suất 105 Pa sang trạng thái có áp suất 1,5⋅105 Pa. Sau khi biến đổi, thể tích khối khí là
A.
10 lít.
B.
20 lít.
C.
15 lít.
D.
8 lít.
Câu 27:
Khi nhiệt độ được giữ không đổi, một khối khí xác định thực hiện quá trình biến đổi trạng thái.
Trạng thái 1: Khi áp suất khí giảm 3 bar thì thể tích khí biến đổi 3 dm3.
Trạng thái 2: Khi thể tích khí giảm 1 dm3 thì áp suất biến đổi 2 bar.
Các phát biểu sau đúng hay sai?
Trạng thái 1: Khi áp suất khí giảm 3 bar thì thể tích khí biến đổi 3 dm3.
Trạng thái 2: Khi thể tích khí giảm 1 dm3 thì áp suất biến đổi 2 bar.
Các phát biểu sau đúng hay sai?
a.
Áp suất ban đầu của khối khí là 5 bar.
b.
Thể tích ban đầu của khối khí là 5 dm3.
c.
Áp suất của khối khí ở trạng thái 1 là 8 bar.
d.
Thể tích của khối khí ở trạng thái 2 là 4 dm3.
Câu 28:
Hai xi lanh được nối với nhau nhờ một ống hẹp, ngăn cách bởi van. Một xi lanh có thể tích 80 cm3 chứa khí ở áp suất 2,0⋅105 Pa, xi lanh còn lại là môi trường chân không với thể tích 20 cm3. Van được mở để khí lấp đầy cả hai xi lanh. Cho rằng nhiệt độ của chất khí là không đổi. Áp suất mới của khí là
A.
0,50⋅105 Pa.
B.
1,6⋅105 Pa.
C.
2,5⋅105 Pa.
D.
8,0⋅105 Pa.
Câu 29:
Nén đẳng nhiệt khối khí xác định làm áp suất thay đổi một lượng là 0,5 atm. Biết thể tích và áp suất ban đầu lần lượt là 5 lít và 2 atm. Tính thể tích của khối khí lúc sau?
A.
3 lít.
B.
4 lít.
C.
5 lít.
D.
6 lít.
Câu 30:
Trong hệ tọa độ (p,V), đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng nhiệt?
A.
Đường hypebol.
B.
Đường thẳng kéo dài qua gốc tọa độ.
C.
Đường thẳng không đi qua gốc tọa độ.
D.
Đường thẳng cắt trục p tại điểm p=p0.
Câu 31:
Đồ thị biểu diễn định luật Boyle là một nhánh của đường hyperbol. Ứng với các nhiệt độ khác nhau của cùng một lượng khí có những đường đẳng nhiệt khác nhau. Hình bên là các đường đẳng nhiệt của cùng một lượng khí ứng với 3 nhiệt độ T1, T2 và T3 thì

A.
T2>T3>T1.
B.
T3>T1>T2.
C.
T2=T1=T2.
D.
T2<T3<T1.
Câu 32:
Xét tính đúng sai của các phát biểu sau khi nói về quá trình đẳng nhiệt.
a.
Khi một lượng khí dãn đẳng nhiệt thì số phân tử khí trong một đơn vị thể tích sẽ giảm, tỉ lệ thuận với áp suất.
b.
Trong quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí nhất định, áp suất tỉ lệ thuận với thể tích.
c.
Trong hệ tọa độ (p,T) đường đẳng nhiệt là một đường hyperbol.
d.
Quá trình đẳng nhiệt là quá trình biến đổi trạng thái khi nhiệt độ được thay đổi.
Câu 33:
Quá trình biến đổi trạng thái của một lượng khí xác định được biểu diễn bằng đồ thị hình vẽ. Biết ở trạng thái (1) chất khí có thể tích V1=100 cm3. Thể tích của chất khí tại trạng thái (2) bằng bao nhiêu cm3?

Câu 34:
Quá trình biến đổi trạng thái của một lượng khí được biểu diễn bằng đồ thị hình bên. Biết ở trạng thái (1) khối khí có áp suất 2 atm. Áp suất của khối khí ở trạng thái (2) bằng bao nhiêu atm (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm)?

Câu 35:
Quá trình biến đổi trạng thái của một lượng khí xác định được biểu diễn bằng đồ thị hình vẽ. Áp suất của chất khí tại trạng thái (2) bằng bao nhiêu atm?

Câu 36:
Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của áp suất p theo thể tích V khi nhiệt độ không đổi của một lượng khí lí tưởng xác định. Gọi S1 và S2 lần lượt là diện tích các hình chữ nhật ABCD và DEFG. Hệ thức đúng giữa S1 và S2 là

A.
S1>S2.
B.
3S1=2S2.
C.
S1<S2.
D.
S1=S2.
Câu 37:
Người ta dùng một bơm tay có ống bơm dạng hình trụ dài 50 cm và bán kính trong 4 cm để bơm không khí vào một túi cao su sao cho túi phồng lên, có thể tích là 6,28 lít và áp suất không khí trong túi là 4 atm. Biết áp suất khí quyển là 1 atm và coi nhiệt độ của không khí được bơm vào túi không đổi. Số lần đầy bơm xấp xỉ là
A.
40 lần.
B.
10 lần.
C.
160 lần.
D.
126 lần.
Câu 38:
Một bình chứa khí oxygen có thể tích 20 lít và áp suất 10 atm được mở van bơm khí vào các lọ chân không có thể tích 5 lít; để sau khi bơm, áp suất trong các lọ là 1 atm. Biết nhiệt độ của khí không đổi. Bình khí có thể cung cấp khí tối đa cho bao nhiêu lọ?
Câu 39:
Để bơm đầy một khí cầu (chưa có khí bên trong) đến thể tích 100 m3 có áp suất 1,2 atm ở nhiệt độ không đổi người ta dùng các ống khí Hêli có thể tích 50 lít ở áp suất 100 atm cùng nhiệt độ với khí cầu. Số ống khí Hêli cần để bơm khí cầu là
A.
48 ống.
B.
2 ống.
C.
12 ống.
D.
24 ống.
Câu 40:
Sử dụng một cái bơm để bơm không khí vào quả bóng đá có bán kính khi bơm căng là 11 cm. Mỗi lần bơm đưa được 0,32 lít khí ở điều kiện 1 atm vào bóng. Giả thiết rằng quả bóng trước khi bơm không có không khí và nhiệt độ không đổi trong quá trình bơm. Hỏi sau 35 lần bơm thì áp suất khí trong bóng là bao nhiêu atm (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị)?
Câu 41:
Một học sinh dùng bơm tay để bơm không khí vào một quả bóng cao su có thể tích là 3 lít, với áp suất không khí là 105 N/m2. Xy lanh của bơm có chiều cao là 42 cm, đường kính là 5 cm. Hỏi học sinh đó phải bơm bao nhiêu lần để không khí trong bóng có áp suất 5⋅105 N/m2? Biết trong quá trình bơm nhiệt độ không thay đổi, trước khi bơm trong quả bóng đã có không khí có áp suất 105 N/m2.
A.
6 lần.
B.
16 lần.
C.
15 lần.
D.
10 lần.
Câu 42:
Người ta bơm không khí áp suất 1 atm, vào bình có dung tích 10 lít. Biết mỗi lần bơm, bơm được 250 cm3 không khí. Trước khi bơm đã có không khí 1 atm trong bình và trong khi bơm nhiệt độ không khí không đổi. Áp suất khí trong bình sau 50 lần bơm là
A.
2,5 atm.
B.
3,25 atm.
C.
4,5 atm.
D.
2,25 atm.
Câu 43:
Một bọt khí hình cầu bán kính r được hình thành ở đáy hồ nước có độ sâu 10,0 m và chuyển động lên mặt nước. Biết áp suất khí quyển là p0=1,01⋅105 Pa, coi nhiệt độ của nước không thay đổi theo độ sâu và khối lượng riêng của nước là D=997 kg/m3; lấy g=9,81 m/s2. Khi đến mặt nước bán kính của bọt khí đó bằng
A.
1,25r.
B.
0,316r.
C.
1,40r.
D.
1,97r.
Câu 44:
Ống thủy tinh dài 60 cm đặt thẳng đứng đầu hở ở trên, đầu kín ở dưới. Một cột không khí cao 20 cm bị giam trong ống bởi một cột thủy ngân cao 40 cm. Biết áp suất khí quyển là 80 cmHg, lật ngược ống lại để đầu kín ở trên, đầu hở ở dưới, coi nhiệt độ không đổi, một phần thủy ngân bị chảy ra ngoài. Hỏi thủy ngân còn lại trong ống có độ cao bao nhiêu?

A.
10 cm.
B.
15 cm.
C.
20 cm.
D.
25 cm.
Câu 45:
Ống thủy tinh đặt thẳng đứng đầu hở ở trên, đầu kín ở dưới. Một cột không khí cao 20 cm bị giam trong ống bởi một cột thủy ngân cao 40 cm. Biết áp suất khí quyển là 80 cmHg, lật ngược ống lại để đầu kín ở trên, đầu hở ở dưới, coi nhiệt độ không đổi, nếu muốn lượng thủy ngân ban đầu không chảy ra ngoài thì chiều dài tối thiểu của ống phải bằng
A.
80 cm.
B.
90 cm.
C.
100 cm.
D.
120 cm.
Câu 46:
Một ống thủy tinh một đầu kín tiết diện đều được cắm thẳng đứng vào một chậu thủy ngân đủ sâu. Cột không khí trong ống lúc đầu cao 10 cm. Bề mặt thủy ngân trong ống cao hơn bề mặt thủy ngân bên ngoài ống 70 cm. Áp suất khí quyển là 76 cmHg. Di chuyển ống từ từ xuống dưới theo phương thẳng đứng sao cho bề mặt thủy ngân trong ống cao hơn bề mặt thủy ngân ngoài ống 64 cm. Lúc này, chiều dài cột không khí trong ống thủy tinh là

A.
15 cm.
B.
8 cm.
C.
11 cm.
D.
5 cm.
Câu 47:
Một ống thủy tinh thẳng tiết diện đều hở cả hai đầu, được cắm thẳng đứng vào một bình thủy ngân sao cho một đầu cao hơn bề mặt thủy ngân 8 cm. Áp suất khí quyển là 76 cmHg. Dùng ngón tay bịt kín đầu trên của ống rồi nâng ống thẳng đứng đi lên 46 cm. Khi đó, chiều dài cột không khí trong ống là bao nhiêu? Coi nhiệt độ cột khí trong ống là không đổi.
A.
16 cm.
B.
8 cm.
C.
12 cm.
D.
6 cm.
Câu 48:
Một xi lanh tiết diện 10 cm2 đặt nằm ngang, trong ống là một lượng khí được bao bởi pit-tông có thể trượt không ma sát trong ống. Áp suất khí quyển là p0=105 Pa. Ban đầu, cột khí trong ống dài là 20 cm. Dùng lực đẩy ngang từ từ đẩy pit-tông di chuyển sang trái 4 cm. Lúc này, lực đẩy đó có độ lớn là

A.
15 N.
B.
10 N.
C.
25 N.
D.
20 N.
Câu 49:
Một bơm xe đạp hình trụ có đường kính trong là 3 cm. Người ta dùng ngón tay bịt kín đầu vòi bơm và ấn pit-tông từ từ để nén không khí trong bơm sao cho nhiệt độ không khí không thay đổi. Lực tay tác dụng lên pit-tông khi thể tích của không khí trong bơm giảm đi 4 lần là bao nhiêu N? Lấy áp suất khí quyển p0=105 Pa.
A.
250 N.
B.
225 N.
C.
200 N.
D.
212 N.
Câu 50:
Cho một xi lanh có một đầu kín và một đầu hở đặt thẳng đứng ở ngoài không khí với áp suất khí quyển bằng 105 Pa. Pit-tông của xi lanh có khối lượng 500 gam, tiết diện đều bằng 12 cm2 giữ một lượng khí lí tưởng trong xi lanh. Khi cân bằng pit-tông cao 100 cm. Ta đặt nhẹ thêm một vật có khối lượng m′=400 gam lên pit-tông thì khi đạt trạng thái cân bằng mới pit-tông đã dịch chuyển một đoạn bằng Δx. Biết nhiệt độ khí không thay đổi, lấy gia tốc rơi tự do g=10 m/s2. Hãy xác định Δx theo đơn vị centimet (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần chục)?

Câu 51:
Một lượng khí chứa trong xilanh và pit-tông nhẹ, cột khí có chiều dài 30 cm và diện tích pit-tông là 40 cm2, áp suất khí quyển là p0=105 N/m2. Coi nhiệt độ khí bên trong xilanh không đổi và bỏ qua ma sát giữa pit-tông và xilanh. Đặt lên pit-tông một quả cân có khối lượng 10 kg, khi cân bằng pit-tông đã dịch chuyển một đoạn

A.
6,0 cm.
B.
4,0 cm.
C.
3,0 cm.
D.
5,0 cm.
Câu 52:
Khi lấy nước từ một bình đang nút kín, ta chỉ lấy được một ít dù trong bình vẫn còn nhiều nước. Từ hiện tượng đó, một học sinh đã nảy ra ý tưởng thực hiện thí nghiệm xác định áp suất khí quyển bằng các dụng cụ đơn giản sau: Một ống thủy tinh hình trụ trong suốt có nút kín ở trên (N) và vòi nhỏ có khóa (k) ở đáy, thước đo chiều dài. Học sinh này tiến hành làm thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Đo chiều dài của ống là L0, mở nút đổ nước vào ống đến chiều dài là L1 rồi nút kín ống (L1<L0).
Bước 2: Mở khóa k để nước chảy ra ngoài cho đến khi nước không chảy ra nữa dù vẫn còn nước trong ống, đo chiều dài cột nước được L2.
Bước 3: Thực hiện các thao tác tính toán và đưa ra kết quả về áp suất khí quyển.
Coi khối lượng riêng của nước và gia tốc trọng trường là D và g đã biết, nhiệt độ không đổi trong quá trình thao tác. Các phát biểu sau đúng hay sai?
Bước 1: Đo chiều dài của ống là L0, mở nút đổ nước vào ống đến chiều dài là L1 rồi nút kín ống (L1<L0).
Bước 2: Mở khóa k để nước chảy ra ngoài cho đến khi nước không chảy ra nữa dù vẫn còn nước trong ống, đo chiều dài cột nước được L2.
Bước 3: Thực hiện các thao tác tính toán và đưa ra kết quả về áp suất khí quyển.
Coi khối lượng riêng của nước và gia tốc trọng trường là D và g đã biết, nhiệt độ không đổi trong quá trình thao tác. Các phát biểu sau đúng hay sai?

a.
Trong quá trình nước chảy ra ở vòi, lượng không khí trong ống thực hiện quá trình đẳng nhiệt.
b.
Khi nước đang chảy ra, áp suất khí trong ống không đổi.
c.
Khi nước trong ống không chảy nữa dù vẫn mở khóa k thì áp suất ở đáy ống bằng áp suất khí quyển.
d.
Áp suất khí quyển tính theo công thức: p=L1−L2DgL2(L0−L1).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Luyện Tập Vật Lý 12: Quá Trình Đẳng Nhiệt & Định Luật Boyle — Mã đề: 4709 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 51 | 52 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 51 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 52 (Chọn —):Đáp án đúng là —.