HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5744
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5744
Đề Luyện Tập Vật Lý 12: Thang Nhiệt Độ và Cân Bằng Nhiệt
Câu 1: Đại lượng vật lý nào cho biết xu hướng truyền năng lượng nhiệt giữa các vật?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
61 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Luyện Tập Vật Lý 12: Thang Nhiệt Độ và Cân Bằng Nhiệt
de-luyen-tap-vat-ly-12-thang-nhiet-do-va-can-bang-nhiet-dethichuan.pdf
Số lượng
61 câu
Thời gian
60 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
61 câu
Thời gian
60 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 61 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 61 câu) | Đề Luyện Tập Vật Lý 12: Thang Nhiệt Độ và Cân Bằng Nhiệt Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5744 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Đại lượng vật lý nào cho biết xu hướng truyền năng lượng nhiệt giữa các vật?
A.
nhiệt độ.
B.
nhiệt năng.
C.
nhiệt giai.
D.
nhiệt dung.
Câu 2:
Cho hai vật có nhiệt độ khác nhau tiếp xúc với nhau. Nhiệt được truyền từ vật nào sang vật nào?
A.
Từ vật có khối lượng lớn hơn sang vật có khối lượng nhỏ hơn.
B.
Từ vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn.
C.
Từ vật có nhiệt năng lớn hơn sang vật có nhiệt năng nhỏ hơn.
D.
Từ vật ở trên cao sang vật ở dưới thấp
Câu 3:
Câu nào sau đây nói về điều kiện truyền nhiệt giữa hai vật là đúng?
A.
Nhiệt không thể truyền từ vật có nhiệt năng nhỏ sang vật có nhiệt năng lớn hơn.
B.
Nhiệt không thể truyền giữa hai vật có nhiệt năng bằng nhau.
C.
Nhiệt chỉ có thể truyền từ vật có nhiệt năng lớn hơn sang vật có nhiệt năng nhỏ hơn.
D.
Nhiệt không thể tự truyền được từ vật có nhiệt độ thấp sang vật có nhiệt độ cao hơn.
Câu 4:
Nếu nhiệt truyền từ một cái bàn sang một khối băng chuyển động ngang trượt trên mặt bàn thì điều nào sau đây phải đúng?
A.
Mặt bàn gồ ghề và có ma sát giữa mặt bàn và mặt băng.
B.
Khối băng lạnh hơn cái bàn.
C.
Khối băng đang chuyển pha.
D.
Khối băng đang ở nhiệt độ điểm ba.
Câu 5:
Người ta cho hai vật dẫn nhiệt A và B tiếp xúc với nhau, sau một thời gian khi có trạng thái cân bằng nhiệt thì hai vật này có
A.
cùng nhiệt độ
B.
cùng nội năng
C.
cùng năng lượng
D.
cùng nhiệt lượng
Câu 6:
Chọn câu sai. Khi hai vật tiếp xúc nhau có nhiệt độ bằng nhau thì
A.
không có sự truyền nhiệt năng giữa chúng.
B.
nhiệt năng truyền từ vật có nội năng cao hơn sang vật có nội năng thấp hơn.
C.
hai vật ở trạng thái cân bằng nhiệt.
D.
động năng trung bình của các phân tử trong các vật không thay đổi.
Câu 7:
Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A.
Nhiệt năng là một dạng năng lượng.
B.
Nhiệt năng của vật là nhiệt lượng vật thu vào hoặc toả ra.
C.
Nhiệt năng của vật là tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
D.
Nhiệt năng của vật càng lớn khi nhiệt độ của vật càng cao.
Câu 8:
Nhiệt độ của một vật là đại lượng vật lý đặc trưng cho mức độ ___(1)___ cấu tạo nên vật. Khi các phân tử chuyển động nhiệt ___(2)___ thì nhiệt độ của vật càng cao và ngược lại. Điền vào chỗ trống các cụm từ thích hợp.
A.
(1) chuyển động nhiệt của các phân tử; (2) càng nhanh.
B.
(1) chuyển động có hướng của các phân tử; (2) càng nhanh.
C.
(1) chuyển động nhiệt của các phân tử; (2) càng chậm.
D.
(1) chuyển động có hướng của các phân tử; (2) càng chậm.
Câu 9:
Trong một căn phòng, nhiệt độ lúc 10 h sáng là 26 °C và nhiệt độ lúc 2 h chiều là 32 °C. So với lúc 10 h sáng, động năng trung bình của các phân tử không khí trong phòng lúc 2 h chiều
A.
nhỏ hơn.
B.
lớn hơn.
C.
không đổi.
D.
không thể so sánh.
Câu 10:
Nhỏ một giọt nước đang sôi vào một cốc nước mát thì nhiệt năng của giọt nước và nước trong cốc thay đổi như thế nào?
A.
Nhiệt năng của giọt nước tăng, của nước trong cốc giảm
B.
Nhiệt năng của giọt nước giảm, của nước trong cốc tăng
C.
Nhiệt năng của giọt nước và nước trong cốc đều giảm
D.
Nhiệt năng của giọt nước và nước trong cốc đều tăng
Câu 11:
Các phát biểu sau đúng hay sai?
a.
Năng lượng nhiệt được truyền từ vật lạnh hơn sang vật nóng hơn.
b.
Khi hai vật cùng nhiệt độ, không có sự truyền nhiệt giữa chúng.
c.
Nhiệt độ cho biết xu hướng truyền năng lượng nhiệt giữa các vật.
d.
Phần năng lượng nhiệt truyền từ vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn được gọi là nhiệt lượng.
Câu 12:
Các nội dung sau đây đề cập đến nhiệt độ và sự truyền nhiệt, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?
a.
Nhiệt độ cho biết xu hướng truyền năng lượng nhiệt giữa các vật.
b.
Năng lượng nhiệt sẽ tự truyền từ vật nóng hơn sang vật lạnh hơn.
c.
Phần năng lượng nhiệt truyền từ vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn được gọi là nhiệt lượng.
d.
Khi hai vật có cùng nhiệt độ, ta nói rằng chúng đang ở trạng thái có cùng nội năng. Khi đó, sẽ không có sự truyền năng lượng nhiệt giữa chúng.
Câu 13:
Nhiệt độ của một vật là đại lượng vật lí đặc trưng cho mức độ chuyển động nhiệt của các phân tử vật chất cấu tạo nên vật. Các phát biểu sau đúng hay sai?
a.
Khi các phân tử chuyển động nhiệt càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.
b.
Khi các phân tử chuyển động nhiệt càng chậm thì nhiệt độ của vật càng thấp.
c.
Nhiệt độ của vật càng cao nếu số lượng phân tử cấu tạo nên vật càng lớn.
d.
Chất khí có các phân tử chuyển động hỗn loạn hơn so với chất rắn nên chất khí luôn có nhiệt độ cao hơn chất rắn.
Câu 14:
Chuẩn bị ba cốc: cốc a đựng nước lạnh, cốc b đựng nước nguội (ở nhiệt độ môi trường) và cốc c đựng nước ấm. Nhúng ngón tay trỏ trái vào cốc a, nhúng ngón tay trỏ phải vào cốc c. Sau một lúc, rút các ngón tay ra rồi cùng nhúng vào cốc b.

Các phát biểu sau đúng hay sai?
a.
Ngón tay trỏ trái khi nhúng vào cốc a cảm thấy lạnh.
b.
Ngón tay trỏ phải khi nhúng vào cốc c cảm thấy nóng.
c.
Khi rút hai ngón tay ra và cùng nhúng vào cốc b, hai ngón tay có cảm giác giống nhau.
d.
Cốc a có nhiệt độ cao nhất, cốc c có nhiệt độ thấp nhất.
Câu 15:
Có hai cốc nước A và B chứa cùng một lượng nước ở nhiệt độ phòng. Người ta thả một viên nước đá vào cốc A và nhúng cốc B vào trong một bình chứa nước ấm. Các phát biểu sau đúng hay sai?
a.
Cốc B nhận nhiệt lượng, môi trường cung cấp nhiệt lượng cho nó là nước ấm.
b.
Nhiệt độ trong cốc B tăng.
c.
Cốc A tỏa nhiệt lượng, môi trường nhận nhiệt lượng là viên nước đá.
d.
Nhiệt độ trong cốc A giảm.
Câu 16:
Thả một miếng kim loại được đun nóng vào thùng nước lạnh. Các phát biểu sau đúng hay sai?
a.
Nhiệt năng (năng lượng nhiệt) sẽ truyền từ miếng kim loại sang nước.
b.
Miếng kim loại sẽ nguội đi, nước sẽ nóng lên.
c.
Quá trình truyền nhiệt sẽ tiếp tục cho đến khi cả hai đạt trạng thái cân bằng nhiệt.
d.
Nhiệt độ khi đạt trạng thái cân bằng nhiệt bằng trung bình cộng của nhiệt độ ban đầu của kim loại và nước.
Câu 17:
Một nhóm học sinh nghiên cứu sự truyền nhiệt ra môi trường qua thành bình chứa nước nóng. Nhóm học sinh này đưa ra giả thuyết: "Công suất truyền nhiệt lượng qua thành bình tỉ lệ nghịch với độ dày của thành bình". Biết rằng, với một bình có độ dày thành bình xác định, công suất truyền nhiệt ra môi trường tỉ lệ thuận với độ chênh lệch nhiệt độ giữa mặt trong và mặt ngoài của thành bình. Để kiểm tra giả thuyết của mình, nhóm học sinh đã sử dụng một dây điện trở được cấp điện từ một nguồn có công suất nhỏ và không đổi. Lần lượt sử dụng dây điện trở đó để nung nóng nước trong các bình B1,B2,B3,B4 có cùng kích thước, cùng chất liệu nhưng có độ dày thành bình d khác nhau. Thí nghiệm được tiến hành trong phòng có nhiệt độ môi trường luôn được giữ ở t0=20,0 °C. Trong mỗi lần thí nghiệm, học sinh chờ cho nước trong bình đạt đến nhiệt độ lớn nhất tmax thì ghi lại số liệu. Kết quả đo được ghi nhận ở bảng sau:

Các phát biểu sau đúng hay sai?
a.
Khi nhiệt độ nước trong bình đạt giá trị lớn nhất tmax, công suất tỏa nhiệt của dây điện trở bằng với công suất truyền nhiệt từ nước trong bình ra môi trường.
b.
Trong thí nghiệm với bình B2, độ chênh lệch nhiệt độ giữa mặt trong và mặt ngoài của thành bình (khi nước đạt tmax) là 50,4 °C.
c.
Từ bảng số liệu thu được, có thể kết luận rằng giả thuyết ban đầu của nhóm học sinh đưa ra là đúng.
d.
Nếu tiến hành thí nghiệm tương tự với một bình B5 có cùng chất liệu, cùng kích thước nhưng độ dày thành bình là 5,0 mm ở trong một căn phòng khác có nhiệt độ môi trường là 25,0 °C, thì nhiệt độ lớn nhất của nước trong bình dự kiến sẽ đạt được xấp xỉ 57,5 °C (kết quả sai lệch không quá 0,5 °C được xem là đúng).
Câu 18:
Thực hiện thí nghiệm bao gồm các dụng cụ và cách tiến hành như sau:
Dụng cụ: cốc nhôm đựng khoảng 200 ml nước ở nhiệt độ khoảng 30 °C (1); bình cách nhiệt đựng khoảng 500 ml nước ở nhiệt độ khoảng 60 °C (2); hai nhiệt kế (3).
Tiến hành: Đặt cốc nhôm vào trong lòng bình cách nhiệt sao cho nước trong bình cách nhiệt ngập hoàn toàn cốc nhôm.
Dụng cụ: cốc nhôm đựng khoảng 200 ml nước ở nhiệt độ khoảng 30 °C (1); bình cách nhiệt đựng khoảng 500 ml nước ở nhiệt độ khoảng 60 °C (2); hai nhiệt kế (3).
Tiến hành: Đặt cốc nhôm vào trong lòng bình cách nhiệt sao cho nước trong bình cách nhiệt ngập hoàn toàn cốc nhôm.

Các phát biểu sau đúng hay sai?
a.
Nước ở cốc nhôm (1) lạnh dần, nước ở bình (2) nóng dần lên, sau đó nhiệt độ nước ở hai cốc cân bằng nhau.
b.
Nước ở cốc nhôm (1) ấm dần, nước ở bình (2) nguội dần lên, sau đó nhiệt độ nước ở hai cốc cân bằng nhau.
c.
Nhiệt từ nước trong bình (2) truyền sang nước trong cốc nhôm (1), sau đó nước ở cả hai vị trí có cùng nhiệt độ.
d.
Quá trình truyền nhiệt năng giữa nước trong bình và nước trong cốc kết thúc khi thấy hai nhiệt kế có cùng số đo.
Câu 19:
Một nhóm học sinh tìm hiểu về sự truyền nhiệt. Họ có các dụng cụ và cách tiến hành như sau:
Dụng cụ: cốc nhôm đựng 200 ml nước ở nhiệt độ 30 °C (1); bình cách nhiệt đựng 500 ml nước ở nhiệt độ 60 °C (2); hai nhiệt kế (3).
Tiến hành: Đặt cốc nhôm vào trong lòng bình cách nhiệt như hình vẽ và quan sát số chỉ nhiệt kế để tìm hiểu về sự truyền nhiệt của chúng.
Dụng cụ: cốc nhôm đựng 200 ml nước ở nhiệt độ 30 °C (1); bình cách nhiệt đựng 500 ml nước ở nhiệt độ 60 °C (2); hai nhiệt kế (3).
Tiến hành: Đặt cốc nhôm vào trong lòng bình cách nhiệt như hình vẽ và quan sát số chỉ nhiệt kế để tìm hiểu về sự truyền nhiệt của chúng.

Các phát biểu sau đúng hay sai?
a.
Nhiệt độ nước ở bình (2) giảm dần chứng tỏ nó thực hiện truyền nhiệt lượng.
b.
Nhiệt độ nước trong cốc nhôm (1) tăng dần chứng tỏ nước trong cốc (1) được nhận nhiệt lượng.
c.
Sau một thời gian cả hai nhiệt kế chỉ giá trị không đổi và bằng nhau chứng tỏ sự truyền nhiệt năng đã dừng lại khi nước trong hai bình tràn vào nhau có thể tích bằng nhau.
d.
Thí nghiệm này có thể kiểm chứng cho kết luận: nhiệt năng truyền từ vật có khối lượng lớn hơn sang vật có khối lượng nhỏ hơn.
Câu 20:
Hai nhiệt kế thủy ngân (1) và (2) được nhúng vào hai cốc nước A và B như hình vẽ.

Các phát biểu sau đúng hay sai?
a.
Nếu ban đầu cả hai nhiệt kế cùng nhúng vào trong một cốc thì nhiệt kế (1) có số chỉ nhỏ hơn nhiệt kế (2).
b.
Cốc nước B có nhiệt độ cao hơn so với cốc nước A.
c.
Nhiệt kế (1) và (2) đang đo nhiệt độ của nước trong mỗi cốc.
d.
Các phân tử nước trong cốc A chuyển động nhanh hơn so với trong cốc B.
Câu 21:
Nhiệt độ cơ thể người bình thường là 37 °C. Trong thang nhiệt giai Kelvin kết quả đo nào sau đây là đúng?
A.
98,6 K.
B.
37 K.
C.
310 K.
D.
236 K.
Câu 22:
Số chỉ của nhiệt kế trong hình bên là

A.
13 °C.
B.
16 °C.
C.
20 °C.
D.
10 °C.
Câu 23:
Nhiệt độ của nước đá đang tan theo nhiệt giai Celsius ở điều kiện áp suất tiêu chuẩn là
A.
100 °C.
B.
0 °C.
C.
0 K.
D.
100 K.
Câu 24:
Dụng cụ dùng để đo nhiệt độ là
A.
cân đồng hồ.
B.
nhiệt kế.
C.
vôn kế.
D.
tốc kế.
Câu 25:
Độ không tuyệt đối là nhiệt độ ứng với
A.
0 K.
B.
0 °C.
C.
273 °C.
D.
273 K.
Câu 26:
Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A.
Phần lớn chất lỏng co lại khi lạnh đi.
B.
Độ dãn nở vì nhiệt của các chất lỏng khác nhau là như nhau.
C.
Khi nhiệt độ thay đổi thì thể tích chất lỏng thay đổi.
D.
Phần lớn chất lỏng nở ra khi nóng lên.
Câu 27:
Khi sử dụng nhiệt kế thuỷ ngân ta không cần phải
A.
quan tâm tới hạn đo và độ chia nhỏ nhất của nhiệt kế.
B.
không cầm vào bầu nhiệt kế khi đo nhiệt độ.
C.
hiệu chỉnh về vạch số 0.
D.
cho bầu nhiệt kế tiếp xúc với vật cần đo nhiệt độ.
Câu 28:
Lí do chính khiến người ta chỉ chế tạo nhiệt kế rượu mà không chế tạo nhiệt kế nước là vì
A.
nước dãn nở vì nhiệt kém rượu.
B.
nhiệt kế nước không đo được những nhiệt độ trên 100 °C.
C.
nhiệt kế nước không đo được những nhiệt độ 100 °C.
D.
nước dãn nở vì nhiệt một cách không đều.
Câu 29:
Không thể dùng nhiệt kế rượu để đo nhiệt độ của hơi nước đang sôi vì
A.
rượu sôi ở nhiệt độ cao hơn 100 °C.
B.
rượu sôi ở nhiệt độ thấp hơn 100 °C.
C.
rượu đông đặc ở nhiệt độ thấp hơn 100 °C.
D.
rượu đông đặc ở nhiệt độ cao hơn 100 °C.
Câu 30:
Nhiệt kế hoạt động dựa trên nguyên tắc nào?
A.
Sự nở vì nhiệt của chất rắn khác nhau.
B.
Sự nở vì nhiệt của các chất khí khác nhau.
C.
Sự nở vì nhiệt của các chất lỏng khác nhau.
D.
Cả 3 phương án đều đúng.
Câu 31:
Bản tin dự báo thời tiết thông báo rằng nhiệt độ ở Hà Nội từ 25 °C đến 29 °C. Nhiệt độ trên tương ứng với nhiệt độ nào trong nhiệt giai Kelvin?
A.
Nhiệt độ từ 302 K đến 306 K.
B.
Nhiệt độ từ 298 K đến 302 K.
C.
Nhiệt độ từ 295 K đến 399 K.
D.
Nhiệt độ từ 290 K đến 294 K.
Câu 32:
Nhiệt kế thủy ngân không thể đo
A.
nhiệt độ của nước đá.
B.
nhiệt độ khí quyển.
C.
nhiệt độ của một lò luyện kim.
D.
nhiệt độ cơ thể người.
Câu 33:
Khi đi khám bệnh, muốn biết bệnh nhân có sốt hay không thì bác sĩ dùng
A.
nhiệt kế y tế.
B.
nhiệt kế rượu.
C.
nhiệt kế thủy ngân.
D.
nhiệt kế kim loại.
Câu 34:
Đơn vị đo nhiệt độ thường dùng ở Việt Nam là
A.
Độ F (°F).
B.
Độ C (°C).
C.
Kelvin (K).
D.
Cả 3 đơn vị trên.
Câu 35:
Hai bình cách nhiệt A và B, mỗi bình đều chứa hỗn hợp nước và các viên nước đá nhỏ như hình bên. Nhiệt độ của hỗn hợp trong 2 bình có giá trị không đổi lần lượt là tA và tB, mối quan hệ giữa hai giá trị nhiệt độ là

A.
tA<tB.
B.
tA=tB.
C.
tA>tB.
D.
tA=5tB.
Câu 36:
Vật có động năng chuyển động nhiệt của các phân tử bằng không khi nó ở nhiệt độ
A.
0 °C.
B.
1 °C.
C.
0 K.
D.
1 K.
Câu 37:
Để tiết kiệm điện năng tiêu thụ khi sử dụng máy điều hòa, người ta khuyến nghị nên điều chỉnh máy ở mức 25 °C. Trong thang đo Kelvin, nhiệt độ này bằng
A.
300 K.
B.
248 K.
C.
298 K.
D.
273 K.
Câu 38:
Cách xác định nhiệt độ trong thang nhiệt độ Celsius là
A.
lấy nhiệt độ của nước khi đóng băng là (10 °C) và nhiệt độ sôi của nước (100 °C) làm chuẩn.
B.
lấy nhiệt độ của nước khi đóng băng là (10 °C) và nhiệt độ sôi của nước (0 °C) làm chuẩn.
C.
lấy nhiệt độ của nước khi đóng băng là (0 °C) và nhiệt độ sôi của nước (100 °C) làm chuẩn.
D.
lấy nhiệt độ của nước khi đóng băng là (100 °C) và nhiệt độ sôi của nước (10 °C) làm chuẩn.
Câu 39:
Theo thang nhiệt độ Celsius, từ nhiệt độ đông đặc đến nhiệt độ sôi của nước được chia thành
A.
100 phần bằng nhau, mỗi phần ứng với 1 °C.
B.
100 phần bằng nhau, mỗi phần ứng với 1 K.
C.
100 phần bằng nhau, mỗi phần ứng với 1 °F.
D.
10 phần bằng nhau, mỗi phần ứng với 1 °C.
Câu 40:
Đơn vị đo nhiệt độ thường dùng ở Việt Nam là
A.
Độ Kelvin (kí hiệu K).
B.
Độ Celsius (kí hiệu °C).
C.
Độ Fahrenheit (kí hiệu °F).
D.
Độ Fahrenheit và độ Celsius.
Câu 41:
Bản tin dự báo thời tiết của đài VTV8 như sau: "Quảng Nam: Nhiệt độ từ 19 °C đến 28 °C". Nhiệt độ trên tương ứng với nhiệt độ nào trong thang nhiệt Kelvin?
A.
Nhiệt độ từ 19 K đến 28 K.
B.
Nhiệt độ từ 273 K đến 292 K.
C.
Nhiệt độ từ 273 K đến 301 K.
D.
Nhiệt độ từ 292 K đến 301 K.
Câu 42:
Một vật có nhiệt độ đo được theo thang Celsius là 30 °C. Nhiệt độ của vật theo thang Kelvin là
A.
243 K.
B.
−243 K.
C.
303 K.
D.
60 K.
Câu 43:
Vào một ngày mùa đông tại Hưng Yên, nhiệt độ đo được là 12 °C. Hãy xác định giá trị tương ứng của nhiệt độ này theo thang đo Kelvin.
A.
285 K.
B.
53,6 K.
C.
12 K.
D.
273 K.
Câu 44:
Gọi t1, t2 lần lượt là nhiệt độ điểm đóng băng và nhiệt độ sôi của nước tinh khiết ở điều kiện áp suất tiêu chuẩn. Trong thang nhiệt Celsius, mỗi độ chia (1 °C) có độ lớn bằng
A.
100(t2−t1).
B.
100(t1−t2).
C.
1001(t2−t1).
D.
1001(t1−t2).
Câu 45:
Nhiệt độ không tuyệt đối là nhiệt độ mà tại đó tất cả các chất có động năng chuyển động nhiệt của các nguyên tử hoặc phân tử
A.
bằng không và thế năng của chúng là cực đại.
B.
là cực đại và thế năng của chúng là tối thiểu.
C.
bằng không và thế năng của chúng là tối thiểu.
D.
và thế năng của chúng là cực đại.
Câu 46:
Chọn ý sai. Nhiệt độ không tuyệt đối là nhiệt độ
A.
thấp nhất ở trên Mặt Đất.
B.
mà động năng chuyển động nhiệt của các phân tử bằng không.
C.
mà thế năng tương tác giữa các phân tử là tối thiểu.
D.
mà nội năng của hệ là tối thiểu.
Câu 47:
Các phát biểu sau đây đề cập đến nhiệt kế thủy ngân đúng hay sai?
a.
Nhiệt độ được xác định dựa trên mức dãn nở vì nhiệt của thủy ngân.
b.
Thông qua việc xác định độ cao cột thủy ngân ở các nhiệt độ khác nhau, ta xác định được nhiệt độ cần đo.
c.
Nhiệt độ được xác định dựa trên hiện tượng tăng điện trở vì nhiệt của thủy ngân.
d.
Thông qua việc xác định điện trở của cột thủy ngân ở các nhiệt độ khác nhau, ta xác định được nhiệt độ cần đo.
Câu 48:
Các phát biểu sau đây đề cập đến nhiệt kế điện trở đúng hay sai?
a.
Nhiệt độ được xác định thông qua sự phụ thuộc điện trở của vật theo nhiệt độ.
b.
Thông qua giá trị điện trở đo được, ta xác định được nhiệt độ cần đo.
c.
Nhiệt độ được xác định thông qua sự phụ thuộc hiệu điện thế của cặp nhiệt điện của vật theo nhiệt độ.
d.
Thông qua giá trị hiệu điện thế của cặp nhiệt điện đo được, ta xác định được nhiệt độ cần đo.
Câu 49:
Cho các bước như sau:
(1) Thực hiện phép đo nhiệt độ. (2) Ước lượng nhiệt độ của vật. (3) Hiệu chỉnh nhiệt kế. (4) Lựa chọn nhiệt kế phù hợp. (5) Đọc và ghi kết quả đo.
Các bước đúng khi thực hiện đo nhiệt độ của một vật là:
(1) Thực hiện phép đo nhiệt độ. (2) Ước lượng nhiệt độ của vật. (3) Hiệu chỉnh nhiệt kế. (4) Lựa chọn nhiệt kế phù hợp. (5) Đọc và ghi kết quả đo.
Các bước đúng khi thực hiện đo nhiệt độ của một vật là:
A.
(2), (4), (3), (1), (5).
B.
(1), (4), (2), (3), (5).
C.
(1), (2), (3), (4), (5).
D.
(3), (2), (4), (1), (5).
Câu 50:
Việc ước lượng nhiệt độ trước khi đo có tác dụng gì?
A.
Giúp mình không bị bỏng khi chạm tay vào vật.
B.
Giúp chọn được nhiệt kế đo phù hợp trong các trường hợp khác nhau.
C.
Giúp cho mình không cần đo nhiệt độ của vật nữa.
D.
Cả hai đáp án A và B đều đúng.
Câu 51:
Khi dùng nhiệt kế để đo nhiệt độ của chính cơ thể mình, người ta phải thực hiện các thao tác sau (chưa được sắp xếp theo đúng thứ tự):
(a) Đặt nhiệt kế vào nách trái, rồi kẹp tay lại để giữ nhiệt kế.
(b) Lấy nhiệt kế ra khỏi nách để đọc nhiệt độ.
(c) Dùng bông lau sạch thân và bầu nhiệt kế.
(d) Kiểm tra xem thủy ngân đã tụt hết xuống bầu nhiệt kế chưa. Nếu chưa thì vẩy nhiệt kế cho thủy ngân tụt xuống.
Thứ tự sắp xếp hợp lí các thao tác trên là
(a) Đặt nhiệt kế vào nách trái, rồi kẹp tay lại để giữ nhiệt kế.
(b) Lấy nhiệt kế ra khỏi nách để đọc nhiệt độ.
(c) Dùng bông lau sạch thân và bầu nhiệt kế.
(d) Kiểm tra xem thủy ngân đã tụt hết xuống bầu nhiệt kế chưa. Nếu chưa thì vẩy nhiệt kế cho thủy ngân tụt xuống.
Thứ tự sắp xếp hợp lí các thao tác trên là
A.
a, b, c, d.
B.
d, c, a, b.
C.
d, c, b, a.
D.
b, a, c, d.
Câu 52:
Nước là một chất rất quan trọng trong nhiều ngành khoa học và trong đời sống. Khoảng 70\% diện tích bề mặt trái đất được nước che phủ nhưng chỉ 0,3\% lượng nước trên trái đất nằm trong các nguồn có thể khai thác dùng làm nước uống. Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của nước đã được Anders Celsius dùng làm hai điểm mốc cho độ bách phân Celsius. Cụ thể, nhiệt độ đóng băng của nước là 0 độ Celsius, còn nhiệt độ sôi bằng 100 độ Celsius. Nước đóng băng gọi là nước đá. Nước đá hóa hơi gọi là hơi nước. Nước có tính chất lạ với nhiệt độ dưới 4 °C, nước lại lạnh nở, nóng co. Điều này không được quan sát ở bất kì chất nào khác. Các phát biểu sau đúng hay sai?
a.
Nhiệt độ đông đặc của nước là 0 °C.
b.
Nhiệt độ sôi của nước là 100 °C.
c.
Nhiệt độ đóng băng và nhiệt độ sôi của nước ứng với thang nhiệt độ Fahrenheit có giá trị lần lượt là 32 °F và 273 °F.
d.
Người ta có thể dùng nước để chế tạo nhiệt kế.
Câu 53:
Bảng sau đề cập đến nhiệt độ nóng chảy của một số chất thường gặp.
<table><tbody><tr><td>Chaˆˊt</td><td>Nhoˆm</td><td>Nước đaˊ</td><td>Rượu</td><td>Sa˘ˊt</td><td>Đoˆˋng</td><td>Thủy ngaˆn</td><td>Muoˆˊi a˘n</td></tr><tr><td>Nhiệt độ noˊng chảy (∘C)</td><td>660</td><td>0</td><td>−117</td><td>1535</td><td>1083</td><td>−39</td><td>801</td></tr></tbody></table>
Các phát biểu sau đúng hay sai?
<table><tbody><tr><td>Chaˆˊt</td><td>Nhoˆm</td><td>Nước đaˊ</td><td>Rượu</td><td>Sa˘ˊt</td><td>Đoˆˋng</td><td>Thủy ngaˆn</td><td>Muoˆˊi a˘n</td></tr><tr><td>Nhiệt độ noˊng chảy (∘C)</td><td>660</td><td>0</td><td>−117</td><td>1535</td><td>1083</td><td>−39</td><td>801</td></tr></tbody></table>
Các phát biểu sau đúng hay sai?
a.
Chất có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là rượu.
b.
Chất có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất thủy ngân.
c.
Có thể dùng nhiệt kế rượu để đo những nhiệt độ thấp tới −50 °C.
d.
Có thể dùng nhiệt kế thủy ngân để đo những nhiệt độ thấp tới −50 °C.
Câu 54:
Hình bên mô tả mối quan hệ giữa hai thang đo nhiệt độ Kelvin và Fahrenheit ở điều kiện áp suất tiêu chuẩn.

Các phát biểu sau đúng hay sai?
a.
Mỗi độ chia trong thang đo nhiệt độ Fahrenheit có độ lớn bằng 1,8 lần mỗi độ chia trong thang đo nhiệt độ Kelvin.
b.
Độ biến thiên nhiệt độ là 100 K trên thang đo nhiệt độ Kelvin sẽ tương ứng với độ biến thiên 180 °F trên thang đo nhiệt độ Fahrenheit.
c.
Tại điểm B trên hình theo thang nhiệt Fahrenheit có nhiệt độ là 150,8 °F.
d.
Tại nhiệt độ 574,25 độ thì giá trị trên hai thang đo là bằng nhau.
Câu 55:
Biết rằng mối liên hệ giữa các giá trị nhiệt độ trên hai thang đo nhiệt độ là Fahrenheit (TF) và Celsius (t) được cho bởi công thức TF=59t+32. Các phát biểu sau đúng hay sai?
a.
Nhiệt độ cơ thể người là 37 °C tương ứng với 98,6 °F.
b.
Độ biến thiên nhiệt độ theo hai thang đo nhiệt độ là khác nhau.
c.
Tại nhiệt độ −40 °C thì giá trị nhiệt độ trên hai thang đo là như nhau.
d.
Giá trị nhiệt độ khi ghi nhận theo thang đo nhiệt độ Fahrenheit luôn lớn hơn giá trị nhiệt độ ghi nhận theo thang đo nhiệt độ Celsius.
Câu 56:
Giả sử có một thang đo nhiệt độ Z với nhiệt độ điểm đóng băng của nước tinh khiết là −10 °Z và nhiệt độ sôi là 140 °Z, biết rằng trong thang nhiệt Celsius nhiệt độ các điểm trên là 0 °C và 100 °C (các nhiệt độ đều được ghi nhận ở điều kiện áp suất tiêu chuẩn). Các phát biểu sau đúng hay sai?
a.
Khoảng cách mỗi độ chia trong hai thang đo nhiệt độ là khác nhau.
b.
Nếu độ biến thiên nhiệt độ là 10 °C trong thang nhiệt Celsius tương ứng với độ biến thiên 25 °Z trong thang nhiệt Z.
c.
Nhiệt độ giữa hai thang đo nhiệt độ liên hệ với nhau theo công thức: t=32TZ+320.
d.
Nhiệt độ cơ thể người là 37 °C theo thang nhiệt Celsius thì tương ứng với nhiệt độ 55,5 °Z.
Câu 57:
Một vật được làm lạnh từ 20 °C xuống 10 °C. Quá trình làm lạnh đó, nhiệt độ của vật trong thang Kelvin đã giảm
A.
283 K.
B.
293 K.
C.
10 K.
D.
30 K.
Câu 58:
Khi nhiệt độ một vật tăng 1 °C trong thang nhiệt độ Celsius thì nhiệt độ của nó
A.
giảm 1 K trong thang nhiệt độ Kelvin.
B.
giảm 274 K trong thang nhiệt độ Kelvin.
C.
tăng 1 K trong thang nhiệt độ Kelvin.
D.
tăng 272 K trong thang nhiệt độ Kelvin.
Câu 59:
Có hai thang đo nhiệt độ X và Y liên hệ với nhau theo công thức TX=43TY+20. Độ biến thiên nhiệt độ 30 °X trong thang nhiệt X sẽ tương ứng với một độ biến thiên trong thang nhiệt Y là
A.
66,6 °Y.
B.
40 °Y.
C.
60 °Y.
D.
86,6 °Y.
Câu 60:
Một thang nhiệt độ Z có nhiệt độ đóng băng của nước là −12 °Z và khoảng cách mỗi độ chia trong thang đo nhiệt độ Z có độ lớn bằng 0,8 lần khoảng cách mỗi độ chia trong thang đo nhiệt độ Kelvin. Nhiệt độ sôi của nước trong thang nhiệt Z là
A.
113 °Z.
B.
137 °Z.
C.
68 °Z.
D.
92 °Z.
Câu 61:
Một thang đo nhiệt độ Y, trong đó nhiệt độ nước đá đang tan là −25 °Y và nhiệt độ sôi của nước là 85 °Y. Nhiệt độ 70 °Y sẽ gần đúng tương ứng với nhiệt độ trong thang nhiệt độ Kelvin là
A.
360 K.
B.
377 K.
C.
350 K.
D.
366 K.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Luyện Tập Vật Lý 12: Thang Nhiệt Độ và Cân Bằng Nhiệt — Mã đề: 5744 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 51 | 52 | 53 | 54 | 55 | 56 | 57 | 58 | 59 | 60 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 61 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 51 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 52 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 53 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 54 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 55 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 56 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 57 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 58 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 59 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 60 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 61 (Chọn —):Đáp án đúng là —.