HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6397
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6397
Đề Luyện Tập Vật Lý 12: Thí Nghiệm Tán Xạ Hạt Alpha
Câu 1: Năm 1911, Rutherford tiến hành thí nghiệm bắn các hạt vào một lá vàng rất mỏng (sơ đồ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
59 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Luyện Tập Vật Lý 12: Thí Nghiệm Tán Xạ Hạt Alpha
de-luyen-tap-vat-ly-12-thi-nghiem-tan-xa-hat-alpha-dethichuan.pdf
Số lượng
59 câu
Thời gian
60 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
59 câu
Thời gian
60 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 59 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 59 câu) | Đề Luyện Tập Vật Lý 12: Thí Nghiệm Tán Xạ Hạt Alpha Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6397 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Năm 1911, Rutherford tiến hành thí nghiệm bắn các hạt α vào một lá vàng rất mỏng (sơ đồ như hình bên). Kết quả cho thấy: phần lớn hạt α đi xuyên qua lá vàng, chỉ một số rất ít bị lệch nhiều hoặc bật ngược trở lại. Kết quả này đã bác bỏ giả thuyết nào sau đây?

A.
Nguyên tử gồm các electron phân bố đều trong một khối điện tích dương.
B.
Hạt nhân mang điện tích dương và có kích thước rất nhỏ so với kích thước nguyên tử.
C.
Nguyên tử có cấu trúc phần lớn là rỗng, chứa các electron.
D.
Nguyên tử có hạt nhân ở tâm và các electron chuyển động xung quanh.
Câu 2:
Trong thí nghiệm tán xạ hạt alpha, bản chất hạt alpha là hạt nhân
A.
37Li.
B.
13H.
C.
714N.
D.
24He.
Câu 3:
Hình vẽ bên minh họa thí nghiệm dùng hạt alpha bắn phá một lá vàng mỏng. Từ thí nghiệm, các nhà khoa học rút ra được các kết quả. Các phát biểu sau đúng hay sai?

a.
Phần lớn các hạt alpha xuyên thẳng qua tấm vàng mỏng, chứng tỏ nguyên tử rất đặc theo đúng mô hình của Thompson.
b.
Một số ít hạt alpha bị lệch khỏi phương ban đầu cho thấy các hạt alpha đã tương tác với các hạt mang điện dương trong nguyên tử.
c.
Phần lớn hạt alpha xuyên qua tấm vàng mỏng, chứng tỏ các điện tích dương phân bố đều trong nguyên tử.
d.
Một số ít hạt alpha bị chệch hướng ở góc lớn hơn 90∘, chứng tỏ phần điện tích dương tập trung ở vùng rất nhỏ trong nguyên tử.
Câu 4:
Năm 1897, Thompson khi nghiên cứu hiện tượng phóng điện trong chân không đã phát hiện ra tia âm cực, mà bản chất là chùm các hạt nhỏ bé mang điện tích âm, gọi là các electron. Kí hiệu của hạt electron là
A.
p.
B.
e.
C.
n.
D.
m.
Câu 5:
Trong nguyên tử, lớp vỏ mang điện tích âm là do
A.
chứa hạt electron mang điện âm.
B.
chứa hạt proton và notron đều mang điện tích dương.
C.
chứa hạt proton mang điện tích âm.
D.
do nguyên tử trung hoà về điện.
Câu 6:
Vào đầu những năm 1900, các nhà khoa học đã khám phá ra rằng nguyên tử có dạng hình cầu và trung hoà về điện với điện tích âm là các hạt electron. Nhưng người ta chưa biết điện tích dương được phân bố thế nào trong hình cầu nguyên tử. Năm 1904, Joseph John Thomson đã đề xuất một mô hình nguyên tử được gọi là mô hình
A.
hành tinh nguyên tử.
B.
nguyên tử bánh mận.
C.
nguyên tử tinh thể.
D.
nguyên tử đám mây.
Câu 7:
Thí nghiệm nào đã khám phá ra hạt nhân nguyên tử của Rutherford?
A.
Bắn phá 1 chùm hạt alpha lên 1 lá vàng siêu mỏng.
B.
Phóng điện trong một ống thủy tinh gần như chân không.
C.
Bắn phá hạt nhân nguyên tử Nitrogen bằng các hạt α.
D.
Dùng hạt α để bắn phá hạt nhân nguyên tử Beryllium.
Câu 8:
Kết quả nào trong thí nghiệm bắn phá lá vàng của Rutherford chỉ ra sự tồn tại của hạt nhân nguyên tử?
A.
Đa số hạt bay xuyên qua lá vàng với hướng di chuyển không đổi.
B.
Một số hạt bị lệch hướng di chuyển so với hướng di chuyển ban đầu.
C.
Đa số hạt bị lệch hướng di chuyển so với hướng di chuyển ban đầu.
D.
Một số hạt bay xuyên qua lá vàng với hướng di chuyển không đổi.
Câu 9:
Thí nghiệm tán xạ hạt α cho thấy, một số ít các hạt α bị lệch khỏi phương ban đầu với những góc khác nhau, điều này cho thấy các hạt alpha đã tương tác với
A.
các hạt khác mang điện tích dương nằm bên trong nguyên tử.
B.
các hạt α khác mang điện tích dương.
C.
các hạt khác mang điện tích âm nằm bên trong nguyên tử.
D.
các hạt α khác mang điện tích âm.
Câu 10:
Chọn câu trả lời sai. Nguyên tử có cấu tạo như thế nào?
A.
Nguyên tử gồm hạt nhân và các hạt electron.
B.
Hạt nhân mang điện tích dương, nằm ở tâm nguyên tử; các electron mang điện tích âm quay xung quanh hạt nhân.
C.
Tổng các điện tích âm của các electron có trị số tuyệt đối bằng điện tích dương của hạt nhân, bình thường nguyên tử trung hòa về điện.
D.
Nguyên tử có thể có nhiều hạt nhân và nhiều hạt electron.
Câu 11:
Khối lượng của nguyên tử tập trung chủ yếu ở hạt nhân vì
A.
nguyên tử trung hòa về điện.
B.
kích thước của hạt nhân nhỏ hơn rất nhiều lần so với kích thước nguyên tử.
C.
vỏ nguyên tử có kích thước không đáng kể so với nguyên tử.
D.
khối lượng hạt electron nhỏ hơn rất nhiều so với khối lượng của hạt proton và neutron.
Câu 12:
Điều nhận định nào sau đây là không đúng?
A.
Nguyên tử có cấu tạo rỗng, hạt nhân mang điện tích dương có kích thước rất nhỏ so với kích thước của nguyên tử và nằm ở tâm của nguyên tử.
B.
Khối lượng của nguyên tử tập trung hầu hết ở hạt nhân, khối lượng của electron không đáng kể so với khối lượng của nguyên tử.
C.
Tổng trị số điện tích âm của electron trong lớp vỏ nguyên tử bằng tổng trị số điện tích dương của proton nằm trong hạt nhân nguyên tử.
D.
Khối lượng tuyệt đối của nguyên tử bằng tổng số khối lượng của proton và notron trong hạt nhân.
Câu 13:
Trong thành phần cấu tạo của các nguyên tử, không có hạt nào dưới đây?
A.
Proton.
B.
Neutron.
C.
Photon.
D.
Electron.
Câu 14:
Hạt nhân của nguyên tử gồm các proton và ___(1)___. Số proton trong ___ (2)___ bằng số electron của nguyên tử đó. Điền các cụm từ thích hợp vào các chỗ trống.
A.
(1) nucleon; (2) một số hạt nhân.
B.
(1) neutron; (2) một số hạt nhân.
C.
(1) nucleon; (2) hạt nhân.
D.
(1) neutron; (2) hạt nhân.
Câu 15:
Theo lí thuyết trường điện từ, một hạt ___(1)___ có gia tốc sẽ phát ra năng lượng. Do đó, theo mô hình nguyên tử của Rutherford, khi electron chuyển động trên quỹ đạo tròn sẽ mất năng lượng, tốc độ của electron sẽ giảm dần và cuối cùng ___(2)___. Điều này dẫn đến nguyên tử bị phá huỷ và vật chất không thể tồn tại trong vũ trụ. Điền các cụm từ thích hợp vào các chỗ trống.
A.
(1) chuyển động; (2) thoát ra khỏi nguyên tử.
B.
(1) mang điện chuyển động; (2) thoát ra khỏi nguyên tử.
C.
(1) mang điện chuyển động; (2) rơi vào hạt nhân.
D.
(1) chuyển động; (2) rơi vào hạt nhân.
Câu 16:
Hệ Mặt Trời gồm Mặt Trời ở trung tâm và các thiên thể quay quanh theo những quỹ đạo xác định. Hãy cho biết mô hình nguyên tử của nhà khoa học nào được gọi là mô hình hành tinh nguyên tử, tương tự như hệ Mặt Trời?
A.
Mô hình nguyên tử Thomson.
B.
Mô hình nguyên tử Chadwick.
C.
Mô hình nguyên tử Rutherford - Bohr.
D.
Mô hình nguyên tử Newton.
Câu 17:
Theo mô hình Rutherford-Bohr, các electron trong nguyên tử chuyển động trong khu vực không gian xung quanh hạt nhân
A.
không theo quỹ đạo xác định.
B.
theo quỹ đạo giống như các hành tinh xung quanh mặt trời.
C.
không chuyển động.
D.
theo quỹ đạo hình số tám.
Câu 18:
Nucleon là tên gọi chung của proton và
A.
neutrino.
B.
electron.
C.
neutron.
D.
positron.
Câu 19:
Hạt nhân Oxygen (816O) có
A.
16 nucleon, trong đó có 6 neutron.
B.
16 nucleon, trong đó có 8 proton.
C.
16 neutron và 8 proton.
D.
10 proton và 6 neutron.
Câu 20:
Một hạt nhân sodium 1123Na có bao nhiêu neutron?
A.
12.
B.
34.
C.
11.
D.
23.
Câu 21:
Số hạt không mang điện tích trong nguyên tử silver 47107Ag là
A.
47.
B.
107.
C.
60.
D.
154.
Câu 22:
Hạt nhân 1531P và hạt nhân 1733Cl có cùng
A.
khối lượng.
B.
điện tích.
C.
số nucleon.
D.
số neutron.
Câu 23:
Hạt nhân 2760Co có điện tích là x×10−18(C). Giá trị của x là bao nhiêu (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần chục)?
Câu 24:
Nucleon là tên gọi chung của proton và
A.
positron.
B.
neutrino.
C.
neutron.
D.
electron.
Câu 25:
Hạt nhân 1531P có
A.
31 proton và 15 neutron.
B.
16 proton và 15 neutron.
C.
15 proton và 16 neutron.
D.
31 neutron và 15 proton.
Câu 26:
Bán kính của hạt nhân 92238U là
A.
7,44×10−14m.
B.
3,66×10−14m.
C.
7,44×10−15m.
D.
3,66×10−15m.
Câu 27:
Hạt nhân nguyên tử 92235U có bao nhiêu proton và bao nhiêu neutron?
A.
143 proton và 92 neutron.
B.
92 proton và 235 neutron.
C.
235 proton và 143 neutron.
D.
92 proton và 143 neutron.
Câu 28:
Số hạt nucleon trung hòa có trong một hạt nhân 86222Rn là
A.
222.
B.
86.
C.
308.
D.
136.
Câu 29:
Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi
A.
proton và neutron.
B.
proton, neutron và electron.
C.
neutron và electron.
D.
proton và electron.
Câu 30:
Số neutron có trong hạt nhân 84210Po là
A.
126.
B.
84.
C.
210.
D.
294.
Câu 31:
Số hạt không mang điện trong hạt nhân 1327Al là
A.
13.
B.
27.
C.
14.
D.
40.
Câu 32:
Hai hạt nhân 13H và 23He có cùng
A.
số neutron.
B.
số nucleon.
C.
điện tích.
D.
số proton.
Câu 33:
Hạt nhân polonium (Po) có 84 proton và 126 neutron. Hạt nhân này được kí hiệu là
A.
21084Po.
B.
12684Po.
C.
84126Po.
D.
84210Po.
Câu 34:
Số proton có trong hạt nhân 49Be là
A.
5.
B.
4.
C.
9.
D.
13.
Câu 35:
Hạt nhân uranium (92235U) được cấu tạo từ các hạt
A.
nucleon.
B.
proton.
C.
electron.
D.
neutron.
Câu 36:
Hình bên minh họa cấu tạo của một hạt nhân X. Biết độ lớn điện tích nguyên tố là e. Các phát biểu sau đúng hay sai?

a.
Kí hiệu của hạt nhân là 34X.
b.
Điện tích của hạt nhân là q=+7e.
c.
Nguyên tố X đứng vị trí thứ 3 trong bảng hệ thống tuần hoàn.
d.
Số hạt mang điện của X nhiều hơn số hạt trung hòa về điện là 1.
Câu 37:
Hạt nhân X có cấu tạo gồm 7 hạt mang điện và 7 hạt trung hòa về điện. Các phát biểu sau đúng hay sai?
a.
Số nucleon của X là 0.
b.
Kí hiệu của X là 77X.
c.
Biết độ lớn điện tích nguyên tố là . Điện tích của hạt X là q=+7e.
d.
Bán kính của hạt nhân X là R≈2,9×10−15m.
Câu 38:
Bảng dưới đây mô tả số nucleon và điện tích của một số hạt nhân tương ứng với các nguyên tố.
<table><tbody><tr><td>Te^n nguye^n to^ˊ tương ứng</td><td>Điện tıˊch hạt nha^n</td><td>So^ˊ nucleon</td></tr><tr><td>Helium (He)</td><td>+2e</td><td>4</td></tr><tr><td>Oxygen (O)</td><td>+8e</td><td>16</td></tr><tr><td>Iron (Fe)</td><td>+26e</td><td>56</td></tr><tr><td>Uranium (U)</td><td>+92e</td><td>235</td></tr></tbody></table>
Các phát biểu sau đúng hay sai?
<table><tbody><tr><td>Te^n nguye^n to^ˊ tương ứng</td><td>Điện tıˊch hạt nha^n</td><td>So^ˊ nucleon</td></tr><tr><td>Helium (He)</td><td>+2e</td><td>4</td></tr><tr><td>Oxygen (O)</td><td>+8e</td><td>16</td></tr><tr><td>Iron (Fe)</td><td>+26e</td><td>56</td></tr><tr><td>Uranium (U)</td><td>+92e</td><td>235</td></tr></tbody></table>
Các phát biểu sau đúng hay sai?
a.
Hạt nhân He chứa nhiều neutron hơn hạt nhân O.
b.
Hạt nhân U chứa nhiều proton nhất trong số các hạt nhân trên.
c.
Số neutron của hạt nhân Fe nhiều hơn số neutron của hạt nhân O là 18 hạt.
d.
Bán kính hạt nhân U gấp 58,75 lần bán kính hạt nhân He.
Câu 39:
Cho hai hạt nhân 2040Ca và 714N. Các phát biểu sau đúng hay sai?
a.
Hạt nhân 2040Ca có nhiều nucleon hơn hạt nhân 714N.
b.
Điện tích của 714N lớn hơn điện tích của 2040Ca.
c.
Hai hạt nhân này được gọi là đồng vị.
d.
Số neutron của hạt nhân 2040Ca nhiều hơn số neutron của 714N là 26 hạt.
Câu 40:
Cho hạt nhân của nguyên tử X có cấu tạo gồm 15 proton và 15 neutron. Biết độ lớn điện tích nguyên tố là e. Các phát biểu sau đúng hay sai?
a.
Kí hiệu hạt nhân này là 1515X.
b.
Hạt nhân này trung hòa về điện.
c.
Hạt nhân này có điện tích là q=+30e.
d.
Nguyên tử X chứa 30 electron.
Câu 41:
Cho độ lớn điện tích nguyên tố là e=1,6×10−19C và nguyên tử radium có hạt nhân là 88226Ra. Các phát biểu sau đúng hay sai?
a.
Hạt nhân 88226Ra có 88 proton và 226 neutron.
b.
Hạt nhân 88226Ra có thể tích xấp xỉ 1×10−44m3.
c.
Điện tích của 88226Ra bằng 3,616×10−17C.
d.
Nguyên tử radium chứa 88 electron.
Câu 42:
Biết số Avogadro là NA=6,02×1023 hạt/mol, khối lượng mol của iodine (53131I) là 131g/mol. Số nguyên tử 53131I có trong 200g chất này là
A.
9,19/1021.
B.
9,19×1023.
C.
9,19×1022.
D.
9,19×1024.
Câu 43:
Biết số Avogadro là NA=6,02×1023 hạt/mol, khối lượng mol của sodium (1123Na) là 23g/mol. Số neutron có trong 11,5 gam 1123Na là
A.
8,8×1025.
B.
1,2×1025.
C.
36,12×1023.
D.
2,2×1023.
Câu 44:
Biết 1u=1,66054×10−27kg, khối lượng của hạt nhân helium (24He) là mHe=4,00015u. Tổng số nucleon có trong 1mg helium là
A.
3×1022.
B.
1,5×1020.
C.
5×1023.
D.
6×1020.
Câu 45:
Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị khối lượng?
A.
g (gam).
B.
MeV/c.
C.
eV/c2.
D.
amu.
Câu 46:
Đơn vị khối lượng nguyên tử u là
A.
khối lượng của một nguyên tử hydrogen 11H.
B.
khối lượng của một hạt nhân nguyên tử carbon 611C.
C.
121 khối lượng của một nguyên tử của đồng vị carbon 612C.
D.
121 khối lượng của một nguyên tử của đồng vị oxygen 817O.
Câu 47:
Dưới đây là bốn nhận định về các đồng vị của một nguyên tố nhất định. Nhận định nào là đúng?
A.
Chúng có tính phóng xạ.
B.
Chúng không bền.
C.
Chúng có cùng số neutron.
D.
Chúng có cùng số proton.
Câu 48:
Cặp các hạt nhân nào sau đây không được gọi là đồng vị?
A.
2760Co; 2860Ni.
B.
11H; 12H.
C.
11H; 13H.
D.
2963Cu; 2965Cu.
Câu 49:
Một đồng vị của nguyên tử oxygen có hạt nhân là 817O. Biết độ lớn điện tích nguyên tố là e=1,6×10−19C. Các phát biểu sau đúng hay sai?
a.
Hạt nhân này có 17 neutron.
b.
Bán kính hạt nhân là 3,1×10−15m (lấy kết quả đến hai chữ số có nghĩa).
c.
Nguyên tử này mang điện tích là q=+1,28×10−18C.
d.
Hạt nhân 717X là đồng vị của hạt nhân 817O.
Câu 50:
Cho các đồng vị của sodium là 1122Na; 1123Na; 1124Na. Các phát biểu sau đúng hay sai?
a.
Sắp xếp theo thứ tự tăng dần điện tích các hạt là 1122Na; 1123Na; 1124Na.
b.
Sắp xếp theo thứ tự tăng dần bán kính hạt nhân là 1122Na; 1123Na; 1124Na.
c.
Các đồng vị này có cùng số neutron.
d.
Các hạt nhân này có cùng tính chất vật lí.
Câu 51:
Cho các hạt nhân 612C; 613C; 614C. Các phát biểu sau đúng hay sai?
a.
Carbon chỉ có 3 đồng vị này.
b.
612C và 613C là các đồng vị bền chiếm 99% carbon tự nhiên.
c.
Lượng 612C và 613C trong tự nhiên là bằng nhau.
d.
Than chủ yếu được cấu tạo từ các hạt nhân 612C.
Câu 52:
Carbon có 2 đồng vị bền, chiếm 99% lượng carbon trong tự nhiên là
A.
612C và 613C.
B.
612C và 614C.
C.
613C và 614C.
D.
611C và 612C.
Câu 53:
Hai hạt nhân 13T và 23He có cùng
A.
số neutron.
B.
số nucleon.
C.
điện tích.
D.
số proton.
Câu 54:
Nguyên tử plutonium 94240Pu có khối lượng 240,0538u. Biết khối lượng của electron là me≈5,486×10−4u. Khối lượng của hạt nhân 94240Pu bằng
A.
240,0533u.
B.
239,9221u.
C.
239,9737u.
D.
240,0022u.
Câu 55:
Trong tự nhiên nguyên tố magnesium có 3 đồng vị bền là: 1224Mg chiếm 78,99%; 1225Mg chiếm 10,00% và 1226Mg. Tính:
a) Điện tích của hạt nhân của nguyên tử 1225Mg. Biết độ lớn điện tích nguyên tố là e=1,6×10−19C.
b) Khối lượng nguyên tử trung bình của nguyên tố magnesium. Coi khối lượng nguyên tử xấp xỉ bằng khối lượng hạt nhân và bằng số khối của nó tính theo đơn vị u.
a) Điện tích của hạt nhân của nguyên tử 1225Mg. Biết độ lớn điện tích nguyên tố là e=1,6×10−19C.
b) Khối lượng nguyên tử trung bình của nguyên tố magnesium. Coi khối lượng nguyên tử xấp xỉ bằng khối lượng hạt nhân và bằng số khối của nó tính theo đơn vị u.
Câu 56:
Biết số A-vô-ga-đrô là NA=6,02×1023 hạt/mol và khối lượng hạt nhân bằng số khối của nó. Trong 119 gam urani 92238U có số notron xấp xỉ là
A.
8,8×1025.
B.
1,2×1025.
C.
4,4×1025.
D.
2,2×1025.
Câu 57:
Hạt nhân ZAX có 15 proton và 16 neutron. Số proton có trong 2g lượng chất ZAX là
A.
3,9×1022.
B.
5,8×1023.
C.
6,2×1023.
D.
1,2×1024.
Câu 58:
Trong tự nhiên, clo có 2 đồng vị chủ yếu là 1735Cl chiếm 75% và 1737Cl chiếm 25% về số nguyên tử. Lấy NA=6×1023 hạt/mol. Tổng cộng số nucleon có trong 1 mol khí clo (Cl2) là
A.
4,26×1025 nucleon.
B.
2,22×1025 nucleon.
C.
2,9×1025 nucleon.
D.
3,58×1025 nucleon.
Câu 59:
Urani tự nhiên gồm 3 đồng vị chính là 238U có khối lượng nguyên tử 238,0508u (chiếm 99,27%), 235U có khối lượng nguyên tử 235,0439u (chiếm 0,72%), 234U có khối lượng nguyên tử 234,0409u (chiếm 0,01%). Khối lượng trung bình của urani là
A.
238,0887u.
B.
238,0587.
C.
237,0287.
D.
238,0287u.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Luyện Tập Vật Lý 12: Thí Nghiệm Tán Xạ Hạt Alpha — Mã đề: 6397 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 51 | 52 | 53 | 54 | 55 | 56 | 57 | 58 | 59 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 51 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 52 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 53 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 54 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 55 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 56 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 57 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 58 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 59 (Chọn —):Đáp án đúng là —.