HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4517
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4517
Đề Luyện Tập Vật Lý 12: Từ Thông Qua Khung Dây Dẫn Trong Từ Trường
Câu 1: 1 Wb bằng
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
23 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Luyện Tập Vật Lý 12: Từ Thông Qua Khung Dây Dẫn Trong Từ Trường
de-luyen-tap-vat-ly-12-tu-thong-qua-khung-day-dan-trong-tu-truong-dethichuan.pdf
Số lượng
23 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
23 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 23 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 23 câu) | Đề Luyện Tập Vật Lý 12: Từ Thông Qua Khung Dây Dẫn Trong Từ Trường Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4517 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
1 Wb bằng
A.
1 T⋅1 m2
B.
1 V/m
C.
1 V/A
D.
1 T/m2
Câu 2:
Đơn vị của từ thông là
A.
Vêbe (Wb)
B.
Tesla (T)
C.
Ampe (A)
D.
Vôn (V)
Câu 3:
Từ thông dùng để diễn tả
A.
độ lớn của cảm ứng từ sinh ra bởi từ trường của một nam châm.
B.
số đường sức từ xuyên qua một diện tích nào đó trong từ trường.
C.
độ mạnh, yếu của từ trường tại một điểm.
D.
mật độ các đường sức từ của một từ trường đều.
Câu 4:
Xét một vòng dây dẫn kín có diện tích S và vectơ pháp tuyến n, được đặt trong một từ trường đều B (hình bên). Gọi α là góc hợp bởi B và n. Từ thông Φ qua diện tích S được tính theo công thức

A.
Φ=BScosα
B.
Φ=BStanα
C.
Φ=BSsinα
D.
Φ=BScotα
Câu 5:
Chọn câu đúng khi nói về từ thông?
A.
Từ thông qua mạch kín tỉ lệ với tiết diện của mạch.
B.
Từ thông là một đại lượng có hướng.
C.
Từ thông qua một mạch kín luôn bằng không.
D.
Từ thông là một đại lượng luôn dương.
Câu 6:
Hình vẽ nào dưới đây, từ thông gửi qua diện tích của khung dây dẫn có giá trị lớn nhất?

A.
Hình (3)
B.
Hình (4)
C.
Hình (2)
D.
Hình (1)
Câu 7:
Xét một vòng dây dẫn kín có diện tích S và vectơ pháp tuyến n, được đặt (cố định) trong một từ trường đều B. Gọi α là góc hợp bởi B và n (hình bên). Từ thông qua diện tích S có

A.
trị số âm.
B.
trị số dương.
C.
trị số bằng 0.
D.
trị số thay đổi theo thời gian.
Câu 8:
Đặt một vòng dây có diện tích 10 cm2 trong một từ trường đều có các vectơ cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng vòng dây và độ lớn 0,2 T. Từ thông qua vòng dây có độ lớn
A.
0 Wb
B.
2 Wb
C.
2⋅10−4 Wb
D.
0,02 Wb
Câu 9:
Một hình chữ nhật kích thước 3 cm × 4 cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ 5⋅10−4 T, vectơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng một góc 30∘. Từ thông qua hình chữ nhật đó là
A.
2⋅10−7 Wb
B.
3⋅10−7 Wb
C.
4⋅10−7 Wb
D.
5⋅10−7 Wb
Câu 10:
Một khung dây hình vuông có cạnh dài 4 cm, đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B=4⋅10−5 T, mặt phẳng khung dây tạo với các đường sức từ một góc 60∘. Từ thông qua mặt phẳng khung dây có độ lớn là
A.
11,1⋅10−6 Wb
B.
6,4⋅10−8 Wb
C.
5,54⋅10−8 Wb
D.
3,2⋅10−6 Wb
Câu 11:
Một hình vuông cạnh 5 cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B=4⋅10−4 T, từ thông qua hình vuông đó bằng 10−6 Wb. Góc hợp bởi vectơ cảm ứng từ và vectơ pháp tuyến của hình vuông đó bằng
A.
0∘
B.
30∘
C.
45∘
D.
60∘
Câu 12:
Một khung dây dẫn hình tròn đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B=0,06 T sao cho mặt phẳng khung dây vuông góc với các đường sức từ. Từ thông qua khung dây là 1,2⋅10−5 Wb. Bán kính vòng dây bằng
A.
8 cm
B.
8 mm
C.
4 cm
D.
4 mm
Câu 13:
Một khung dây hình vuông có cạnh a gồm 2 vòng dây. Khung được đặt trong một từ trường đều có cảm ứng từ B=0,08 T sao cho các đường sức từ vuông góc với mặt phẳng khung. Biết từ thông qua khung là 4⋅10−4 Wb. Giá trị của a là
A.
5 cm
B.
6,3 cm
C.
2,5 mm
D.
5 mm
Câu 14:
Một khung dây hình chữ nhật ABCD gồm 100 vòng dây, AB=6 cm; AD=4 cm. Khung được đặt trong từ trường đều B=2⋅10−3 T, đường sức từ vuông góc với mặt phẳng khung. Quay khung dây 60∘ quanh cạnh AB. Độ biến thiên từ thông qua khung dây là
A.
12⋅10−5 Wb
B.
123⋅10−5 Wb
C.
24⋅10−5 Wb
D.
243⋅10−5 Wb
Câu 15:
Một vòng dây kín nằm trong mặt phẳng song song với các đường cảm ứng từ. Nếu diện tích vòng dây và độ lớn cảm ứng từ cùng tăng 2 lần thì từ thông qua vòng dây
A.
tăng 4 lần.
B.
tăng 2 lần.
C.
không đổi.
D.
giảm 4 lần.
Câu 16:
Một khung dây dẫn hình vuông cạnh 5 cm, đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B=4⋅10−4 T. Từ thông qua khung dây dẫn bằng 10−6 Wb. Góc hợp bởi vectơ cảm ứng từ và mặt phẳng khung dây dẫn bằng
A.
0∘
B.
30∘
C.
180∘
D.
90∘
Câu 17:
Hai khung dây tròn có mặt phẳng song song với nhau đặt trong từ trường đều. Khung dây 1 có đường kính 20 cm và từ thông qua nó là 30 mWb. Khung dây 2 có đường kính 40 cm sẽ có từ thông qua nó bằng
A.
60 mWb
B.
120 mWb
C.
15 mWb
D.
7,5 mWb
Câu 18:
Một khung dây phẳng được đặt trong từ trường đều có từ thông qua khung dây khác không. Phương án nào sau đây không làm thay đổi từ thông qua khung dây?
A.
Thay đổi độ lớn cảm ứng từ của từ trường.
B.
Thay đổi diện tích khung dây.
C.
Thay đổi hướng của từ trường.
D.
Tịnh tiến khung dây dọc theo đường sức từ.
Câu 19:
Như hình vẽ, một khung dây hình chữ nhật ở phía bên phải của dây thẳng đang mang dòng điện. Mặt phẳng của khung dây đồng phẳng với dây dẫn thẳng. Nếu khung dây dịch chuyển tịnh tiến ra xa dây dẫn thì từ thông đi qua khung dây sẽ

A.
tăng dần.
B.
giảm dần.
C.
không đổi.
D.
chưa thể khẳng định.
Câu 20:
Như hình vẽ, từ trường đều vuông góc với mặt phẳng trang giấy và tồn tại phía bên trái đường nét đứt. Một khung dây trong mặt phẳng trang giấy di chuyển tịnh tiến từ vị trí I đến vị trí II. Độ lớn từ thông qua khung dây trong quá trình này

A.
tăng dần.
B.
tăng rồi giảm.
C.
giảm dần.
D.
giảm rồi tăng.
Câu 21:
Thí nghiệm khảo sát sự biến thiên của từ thông qua khung dây được chuẩn bị: Một khung dây dẫn mềm (có thể thay đổi hình dạng). Một nam châm điện có cuộn dây được nối với nguồn điện, một biến trở R và một kim điện kế nhỏ.

Tiến hành thí nghiệm: đặt khung dây mềm gần một nam châm điện, rồi thực hiện và kiểm tra sự thay đổi của từ thông xuyên qua khung dây khi:
Thao tác 1: Thay đổi giá trị của biến trở R trên mạch nam châm điện.
Thao tác 2: Bật hoặc tắt công tắc nguồn của nam châm điện.
Thao tác 3: Đổi chiều dòng điện chạy qua cuộn dây của nam châm điện.
Thao tác 4: Di chuyển khung dây lại gần hoặc ra xa nam châm điện.
Thao tác 5: Xoay khung dây để thay đổi định hướng của nó so với nam châm điện.
Thao tác 6: Biến dạng khung dây để thay đổi diện tích.
Thao tác 7: Giữ khung dây và nam châm điện đứng yên, không thay đổi hình dạng khung dây, và giữ nguyên dòng điện qua nam châm điện.
Kết luận: Sự thay đổi của từ thông được nhận ra nhờ sự thay đổi của số chỉ kim điện kế. Từ thông xuyên qua khung dây thay đổi khi thực hiện các thao tác 1, 2, 3, 4, 5, 6. Khi thực hiện thao tác 7, từ thông xuyên qua khung dây không thay đổi. Dựa vào mô tả thí nghiệm trên, hãy cho biết mỗi phát biểu dưới đây là Đúng hay Sai.
Thao tác 1: Thay đổi giá trị của biến trở R trên mạch nam châm điện.
Thao tác 2: Bật hoặc tắt công tắc nguồn của nam châm điện.
Thao tác 3: Đổi chiều dòng điện chạy qua cuộn dây của nam châm điện.
Thao tác 4: Di chuyển khung dây lại gần hoặc ra xa nam châm điện.
Thao tác 5: Xoay khung dây để thay đổi định hướng của nó so với nam châm điện.
Thao tác 6: Biến dạng khung dây để thay đổi diện tích.
Thao tác 7: Giữ khung dây và nam châm điện đứng yên, không thay đổi hình dạng khung dây, và giữ nguyên dòng điện qua nam châm điện.
Kết luận: Sự thay đổi của từ thông được nhận ra nhờ sự thay đổi của số chỉ kim điện kế. Từ thông xuyên qua khung dây thay đổi khi thực hiện các thao tác 1, 2, 3, 4, 5, 6. Khi thực hiện thao tác 7, từ thông xuyên qua khung dây không thay đổi. Dựa vào mô tả thí nghiệm trên, hãy cho biết mỗi phát biểu dưới đây là Đúng hay Sai.
a.
Trong thao tác 7, từ thông qua khung dây không biến thiên vì cường độ từ trường, diện tích và định hướng tương đối đều không thay đổi.
b.
Khi thay đổi giá trị của biến trở R (Thao tác 1), từ thông qua khung dây biến thiên là do cường độ dòng điện trong cuộn dây của nam châm điện thay đổi.
c.
Chỉ có thể làm biến thiên từ thông bằng cách thay đổi dòng điện chạy qua nam châm điện; các cách di chuyển hay xoay khung dây sẽ không làm từ thông biến thiên.
d.
Việc bật hoặc tắt nguồn điện của nam châm điện (Thao tác 2) sẽ làm từ thông qua khung dây biến thiên một cách đột ngột.
e.
Khi đổi chiều dòng điện qua nam châm điện (Thao tác 3), từ thông qua khung dây sẽ không biến thiên vì độ lớn của cảm ứng từ không đổi.
f.
Trong thí nghiệm với nam châm điện, việc biến dạng khung dây mềm (Thao tác 6) cũng là một cách để làm biến thiên từ thông qua nó.
Câu 22:
Ở thời điểm ban đầu, một khung dây phẳng có diện tích S có mặt phẳng khung dây vuông góc với hướng của từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ B (hình vẽ). Khung dây có trục quay OO'. Các phát biểu sau đúng hay sai?

a.
Từ thông có giá trị đại số và là đại lượng vô hướng.
b.
Nếu khung quay một góc 90∘ thì độ biến thiên từ thông qua khung bằng 0.
c.
Nếu khung quay một góc 180∘ thì độ biến thiên từ thông qua khung bằng 0.
d.
Nếu khung quay một góc 60∘ thì độ biến thiên từ thông qua khung có độ lớn là 21BS.
Câu 23:
Một khung dây hình tròn diện tích S=15 cm2 gồm N=10 vòng dây, đặt trong từ trường đều B hợp với vectơ pháp tuyến n của mặt phẳng khung dây góc α=30∘ như hình vẽ. Biết B=0,04 T. Tính độ biến thiên từ thông qua khung dây trong các trường hợp sau:

a) Tịnh tiến đều khung dây trong từ trường.
b) Khung dây quay quanh trục MN một góc 180∘.
c) Khung dây quay quanh trục MN một góc 360∘.
b) Khung dây quay quanh trục MN một góc 180∘.
c) Khung dây quay quanh trục MN một góc 360∘.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Luyện Tập Vật Lý 12: Từ Thông Qua Khung Dây Dẫn Trong Từ Trường — Mã đề: 4517 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.