HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #1731
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#1731
Đề Luyện Tập Vật Lý 12: Từ Trường & Tương Tác Từ
Câu 1: Từ trường tồn tại xung quanh
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
47 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Luyện Tập Vật Lý 12: Từ Trường & Tương Tác Từ
de-luyen-tap-vat-ly-12-tu-truong-tuong-tac-tu-dethichuan.pdf
Số lượng
47 câu
Thời gian
60 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
47 câu
Thời gian
60 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 47 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 47 câu) | Đề Luyện Tập Vật Lý 12: Từ Trường & Tương Tác Từ Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 1731 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Từ trường tồn tại xung quanh
A.
tụ điện được tích điện.
B.
dây dẫn mang dòng điện.
C.
điện tích đứng yên.
D.
dây dẫn kim loại.
Câu 2:
Vật không sinh ra từ trường là
A.
điện tích chuyển động.
B.
đoạn dây có dòng điện chạy qua.
C.
thanh gỗ.
D.
nam châm.
Câu 3:
Tương tác nào sau đây không phải là tương tác từ?
A.
Tương tác giữa hai điện tích đứng yên.
B.
Tương tác giữa hai dòng điện.
C.
Tương tác giữa nam châm và dòng điện.
D.
Tương tác giữa hai nam châm.
Câu 4:
Tính chất cơ bản của từ trường là
A.
gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh.
B.
gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó.
C.
gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc dòng điện đặt trong nó.
D.
gây ra lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó.
Câu 5:
Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và tác dụng
A.
lực từ lên nam châm và dòng điện đặt trong nó.
B.
lực đẩy lên mọi vật đặt trong nó.
C.
lực từ lên mọi điện tích đặt trong nó.
D.
lực hút lên mọi vật đặt trong nó.
Câu 6:
Vật liệu nào sau đây không thể dùng làm nam châm?
A.
Sắt và hợp chất của sắt.
B.
Niken và hợp chất của niken.
C.
Cô ban và hợp chất của cô ban.
D.
Nhôm và hợp chất của nhôm.
Câu 7:
Phát biểu nào sai? Từ trường tồn tại ở gần
A.
một nam châm.
B.
thanh thủy tinh được nhiễm điện do cọ xát.
C.
dây dẫn có dòng điện.
D.
chùm tia điện từ.
Câu 8:
Dây dẫn mang dòng điện không tương tác với
A.
các điện tích chuyển động.
B.
nam châm đứng yên.
C.
các điện tích đứng yên.
D.
nam châm chuyển động.
Câu 9:
Trong các trường hợp sau đây trường hợp nào là tương tác từ?
A.
Trái Đất hút Mặt Trăng.
B.
Lược nhựa sau khi cọ xát với dạ có thể hút những mẫu giấy vụn.
C.
Hai quả cầu tích điện đặt gần nhau.
D.
Hai dây dẫn có dòng điện chạy qua đặt gần nhau.
Câu 10:
Khi nói về tương tác từ, phát biểu nào sau đây đúng?
A.
Hai dòng điện không đổi, đặt song song, ngược chiều thì đẩy nhau.
B.
Kim nam châm của la bàn luôn định hướng Bắc - Nam dù đặt gần dòng điện hay nam châm khác.
C.
Các cực cùng tên của các nam châm thì hút nhau.
D.
Nếu cực bắc của một nam châm hút một thanh sắt thì cực nam của thanh nam châm đẩy thanh sắt.
Câu 11:
Từ trường không tồn tại
A.
xung quanh dòng điện xoay chiều.
B.
xung quanh nam châm vĩnh cửu.
C.
giữa hai bản tụ điện có điện tích không đổi.
D.
xung quanh dòng điện không đổi.
Câu 12:
Khi đưa cực Bắc của thanh nam châm này lại gần cực Nam của thanh nam châm kia thì
A.
chúng hút nhau.
B.
tạo ra dòng điện.
C.
chúng đẩy nhau.
D.
chúng đứng yên.
Câu 13:
Từ trường của một nam châm thẳng giống từ trường được tạo bởi một
A.
vòng dây tròn có dòng điện không đổi chạy qua.
B.
nam châm hình chữ U.
C.
dây dẫn thẳng có dòng điện không đổi chạy qua.
D.
ống dây có dòng điện không đổi chạy qua.
Câu 14:
Từ trường đều có thể tồn tại
A.
xung quanh nam châm chữ U.
B.
xung quanh dây dẫn thẳng mang dòng điện.
C.
xung quanh nam châm thẳng.
D.
trong lòng ống dây dẫn có dòng điện không đổi đi qua.
Câu 15:
Chọn phát biểu sai. Người ta nhận ra từ trường tồn tại xung quanh dây dẫn mang dòng điện vì có lực tác dụng lên
A.
một dòng điện khác đặt song song cạnh nó.
B.
một kim nam châm đặt song song cạnh nó.
C.
một hạt mang điện chuyển động dọc theo nó.
D.
một hạt mang điện đứng yên đặt bên cạnh nó.
Câu 16:
Câu nào dưới đây nói về từ trường là không đúng?
A.
Xung quanh mỗi nam châm đều tồn tại một từ trường.
B.
Xung quanh mỗi dòng điện đều tồn tại một từ trường.
C.
Chiều của từ trường tại một điểm là chiều Nam - Bắc của một kim nam châm nhỏ nằm cân bằng tại điểm đó.
D.
Trái Đất được coi như một nam châm khổng lồ có cực Bắc trùng cực Bắc địa lí và cực Nam trùng cực Nam địa lí.
Câu 17:
Lực từ không phải là lực tương tác
A.
giữa hai nam châm.
B.
giữa hai điện tích đứng yên.
C.
giữa hai dòng điện.
D.
giữa một nam châm và một dòng điện.
Câu 18:
Một thanh nam châm được tách ra làm hai mảnh. Chọn phát biểu đúng?
A.
Từ trường của mỗi mảnh rời nhau trở nên mạnh hơn.
B.
Các cực từ được tách ra.
C.
Hai thanh nam châm mới được tạo ra.
D.
Điện trường được sinh ra.
Câu 19:
Chọn ý sai. Nam châm điện
A.
đơn giản nhất là cuộn dây có dòng điện chạy qua.
B.
sẽ tạo ra từ mạnh khi lõi cuộn dây làm bằng vật liệu từ.
C.
sẽ tạo từ trường mạnh khi dòng điện qua cuộn dây có cường độ lớn.
D.
được tạo ra chỉ khi dòng điện qua cuộn dây có cường độ không đổi.
Câu 20:
Chọn ý sai. Nam châm điện
A.
được ứng dụng để tạo ra chuông điện.
B.
không có ứng dụng trong ngành chế biến thực phẩm.
C.
là bộ phận chính trong máy phát điện để tạo ra điện.
D.
được ứng dụng tạo ra một số thiết bị y tế, như máy chụp cộng hưởng từ...
Câu 21:
Chọn ý sai. Người ta thường dùng nam châm điện thay cho nam châm vĩnh cửu là do
A.
nam châm điện có thể tạo ra từ trường mạnh yếu tuỳ theo nhu cầu sử dụng.
B.
nam châm vĩnh cửu có từ trường quá lớn so với từ trường Trái Đất.
C.
nam châm điện có thể thay đổi các cực của nam châm dễ dàng.
D.
không thể dùng nam châm vĩnh cửu trong các ứng dụng hàng ngày.
Câu 22:
Từ phổ là hình ảnh cụ thể về
A.
các đường sức từ.
B.
các đường sức điện.
C.
cường độ điện trường.
D.
tác dụng của lực từ.
Câu 23:
Các đường sức từ
A.
luôn cắt nhau.
B.
không bao giờ cắt nhau.
C.
luôn song song nhau.
D.
có thể cắt nhau hoặc không.
Câu 24:
Hình bên là hình ảnh các mạt sắt phân bố xung quanh dòng điện thẳng. Các phát biểu sau đúng hay sai?

a.
Khi có dòng điện thẳng, các mạt sắt phân bố tạo thành các đường tròn đồng tâm quanh dây dẫn.
b.
Các đường sức từ do dòng điện thẳng tạo ra là như nhau ở mọi điểm xung quanh dây dẫn.
c.
Nếu đảo chiều dòng điện, các mạt sắt sẽ đảo chiều.
d.
Nếu tăng cường độ dòng điện, mật độ các đường sức từ xung quanh dây dẫn sẽ giảm.
Câu 25:
Các mạt sắt phân bố xung quanh một nam châm hình chữ U như hình bên. Các phát biểu sau đúng hay sai?

a.
Các mạt sắt tập trung chủ yếu ở hai đầu cực của nam châm, điều này cho thấy hai cực là nơi có từ trường mạnh nhất.
b.
Các đường sức từ đi ra từ cực Bắc và đi vào cực Nam.
c.
Các đường sức từ có thể nhìn thấy bằng mắt thường khi không có các mạt sắt.
d.
Nếu ta đặt một nam châm hình chữ U khác ngược lại phía trên nam châm này sao cho cực Bắc đối diện cực Nam, thì các mạt sắt sẽ phân bố đều quanh cả hai nam châm.
Câu 26:
Phát biểu nào sau đây mô tả đúng đường sức từ được tạo ra bởi một dây dẫn thẳng dài mang dòng điện?
A.
Hình elip có tâm trên dây.
B.
Đường tròn có tâm trên dây.
C.
Đường thẳng song song với dây.
D.
Tia phát ra từ dây.
Câu 27:
Các đường sức từ là các đường cong vẽ trong không gian có từ trường sao cho
A.
pháp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó.
B.
tiếp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó.
C.
tiếp tuyến tại mọi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi.
D.
pháp tuyến tại mỗi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi.
Câu 28:
Cho hai nam châm thẳng đặt gần nhau (Hình vẽ). Các đường sức từ trong hình chứng tỏ

A.
1, 3 là cực Bắc; 2, 4 là cực Nam.
B.
1, 3 là cực Nam; 2, 4 là cực Bắc.
C.
2, 3 là cực Bắc; 1, 4 là cực Nam.
D.
1, 3 là cực Nam; 2, 4 là cực Bắc.
Câu 29:
Các nội dung sau đề cập đến từ phổ, đường sức từ. Các phát biểu sau đúng hay sai?
a.
Các đường mạt sắt của từ phổ cho biết dạng của đường sức từ.
b.
Các đường sức từ của từ trường đều là những đường thẳng song song, cách đều nhau.
c.
Các đường sức điện và các đường sức từ đều giống nhau ở chỗ là những đường cong không kín.
d.
Qua mỗi điểm trong không gian vẽ được vô số đường sức từ.
Câu 30:
Các nội dung sau đề cập đến từ trường. Các phát biểu sau đúng hay sai?
a.
Từ trường là trường lực gây ra bởi dòng điện hoặc nam châm, là một dạng của vật chất tồn tại xung quanh dòng điện hoặc nam châm mà biểu hiện cụ thể là sự xuất hiện của lực từ tác dụng lên dòng điện hay nam châm khác đặt trong đó.
b.
Đường sức từ là những đường vẽ trong không gian có từ trường, sao cho tiếp tuyến với nó tại mỗi điểm có phương trùng với phương của kim nam châm nhỏ nằm cân bằng tại điểm đó.
c.
Chiều của đường sức từ tại một điểm là chiều từ cực từ nam đến cực từ bắc của kim nam châm nhỏ nằm cân bằng tại điểm đó.
d.
Từ phổ của từ trường cho chúng ta biết đầy đủ các đặc trưng của từ trường.
Câu 31:
Các phát biểu sau đúng hay sai?
a.
Các đường mạt sắt của từ phổ cho biết dạng của đường sức từ.
b.
Các đường sức từ của từ trường đều là những đường thẳng song song.
c.
Nói chung các đường sức điện là những đường cong kín, còn các đường sức từ là những đường cong không kín.
d.
Qua mỗi điểm trong không gian vẽ được vô số đường sức từ.
Câu 32:
Hình vẽ nào dưới đây thể hiện đúng hình dạng đường sức từ của nam châm?

A.
Hình a.
B.
Hình b.
C.
Hình c.
D.
Hình d.
Câu 33:
Hình vẽ dưới đây biểu diễn các đường sức từ giữa hai cực của các nam châm. Chọn phát biểu đúng

A.
A là cực Bắc, B là cực Nam.
B.
A là cực Nam, B là cực Bắc.
C.
Cả A và B đều là cực Bắc.
D.
Cả A và B đều là cực Nam.
Câu 34:
Hình nào sau đây thể hiện đúng vị trí cân bằng của một kim nam châm được đặt gần đầu của một ống dây đang có dòng điện chạy qua

A.
Hình 3.
B.
Hình 4.
C.
Hình 2.
D.
Hình 1.
Câu 35:
Bạn An thiết kế một chiếc chuông cửa đơn giản như hình bên. Khi nhấn công tắc (S) rồi thả ra, sẽ nghe thấy hai tiếng "tinh – tinh".

a.
Khi ấn công tắc S, lõi sắt non trở thành một nam châm với đầu Q là cực bắc, còn đầu P là cực nam.
b.
Nếu thay lõi sắt non bằng lõi thép thì sẽ chỉ nghe thấy một tiếng "tinh".
c.
Nếu thay thanh lò xo sắt thành thanh lò xo đồng thì chuông vẫn hoạt động bình thường.
d.
Nếu đảo hai cực của nguồn điện thì chuông sẽ không hoạt động.
Câu 36:
Giả sử có một dây dẫn thẳng dài vô hạn có dòng điện chạy qua theo phương vuông góc với mặt phẳng giấy và có chiều từ trong hướng ra ngoài như hình vẽ. Hình nào dưới đây mô tả đúng đường sức từ trên mặt phẳng giấy của dây dẫn có dòng điện đang xét?

A.
Hình a.
B.
Hình b.
C.
Hình c.
D.
Hình d.
Câu 37:
Cho sơ đồ mạch điện và kim nam châm được treo như hình bên. Khi đóng công tắc K thì kim nam châm sẽ

A.
bị đẩy sang trái.
B.
bị đẩy sang phải.
C.
vẫn đứng yên.
D.
bị đẩy sang trái rồi bị đẩy sang phải.
Câu 38:
Xét một ống dây có dòng điện chạy qua và một nam châm thử định hướng như hình dưới. Biết A và B là các cực của nguồn điện không đổi. Các phát biểu sau đúng hay sai?

a.
Đường sức từ trong lòng ống dây có hướng từ trái sang phải.
b.
Đường sức từ trong lòng ống dây có chiều từ phải sang trái.
c.
A là cực dương.
d.
B là cực dương.
Câu 39:
Một vòng dây dẫn được nối với hai cực của một ắc quy, như minh họa trong hình bên, nếu vòng dây hút nam châm thì cực nào (A hay B) là cực dương của ắc quy?

A.
Cực A.
B.
Cực B.
C.
Cả hai cực A hoặc B đều được.
D.
Không thể xác định được.
Câu 40:
Ống dây trong hình có dòng điện chạy qua. Các phát biểu sau đúng hay sai?

a.
Đường sức từ trong ống dây đi từ phải qua trái.
b.
Tăng cường độ dòng điện sẽ làm tăng độ lớn từ trường.
c.
Thêm lõi sắt sẽ làm tăng độ lớn từ trường.
d.
Chiều của từ trường có thể bị đảo ngược nếu đảo chiều dòng điện.
Câu 41:
Cho một ống dây dẫn quấn quanh một lõi sắt non, mắc hai đầu dây vào nguồn điện thì ống dây hút được một số ghim bằng sắt như hình. Các phát biểu sau đúng hay sai?

a.
Đường sức từ của ống dây có hình dạng giống với đường sức từ của dòng điện thẳng dài vô hạn đặt nằm ngang.
b.
Đường sức từ của ống dây có hướng đi vào đầu B và đi ra ở đầu A của thanh sắt non.
c.
Nếu đổi chiều dòng điện ngược lại so với lúc ban đầu thì đầu A là cực từ Bắc, đầu B là cực từ Nam.
d.
Khi ngắt dòng điện, các ghim sắt vẫn bị hút dính chặt ở đầu A do thanh sắt non vẫn còn từ tính.
Câu 42:
Hình vẽ nào dưới đây là đúng về chiều của các đường sức từ tạo ra bởi dây dẫn mang dòng điện.

A.
Hình 1.
B.
Hình 2.
C.
Hình 3.
D.
Hình 4.
Câu 43:
Từ trường bên trong ống dây dẫn hình trụ là từ trường đều có các đường sức là các đường
A.
tròn.
B.
thẳng vuông góc với trục ống cách đều nhau.
C.
thẳng song song với trục ống cách đều nhau.
D.
xoắn ốc.
Câu 44:
Nhìn vào dạng đường sức từ, so sánh ống dây mang dòng điện với nam châm thẳng người ta thấy:
A.
giống nhau, đầu ống dây có dòng điện đi cùng chiều kim đồng hồ là cực Bắc.
B.
giống nhau, đầu ống dây có dòng điện đi cùng chiều kim đồng hồ là cực Nam.
C.
khác nhau, đầu ống dây có dòng điện đi ngược chiều kim đồng hồ là cực Bắc.
D.
khác nhau, đầu ống dây có dòng điện đi ngược chiều kim đồng hồ là cực Nam.
Câu 45:
Hai dây dẫn thẳng dài đặt vuông góc nhau, rất gần nhau nhưng không chạm vào nhau, mang dòng điện có chiều như hình bên và có cùng cường độ. Từ trường do hai dây dẫn gây ra có thể triệt tiêu nhau, bằng không ở những vùng nào?

A.
vùng 1 và 2.
B.
vùng 3 và 4.
C.
vùng 1 và 3.
D.
vùng 2 và 4.
Câu 46:

Cho một dòng điện thẳng dài đi qua một tấm bìa như hình vẽ. Dòng điện trong dây gây ra một từ trường xung quanh nó. Hình vẽ nào dưới đây biểu diễn đúng chiều của các đường sức từ?


A.
Hình a.
B.
Hình b.
C.
Hình c.
D.
Hình d.
Câu 47:
Một dây dẫn có dòng điện đặt vuông góc với mặt phẳng giấy như hình vẽ. Dòng điện có chiều

A.
đi vào mặt phẳng.
B.
đi ra khỏi mặt phẳng.
C.
cùng chiều kim đồng hồ.
D.
ngược chiều kim đồng hồ.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Luyện Tập Vật Lý 12: Từ Trường & Tương Tác Từ — Mã đề: 1731 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.