HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6275
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6275
Đề minh họa - Đề cương Giữa Học Kỳ I Toán 11 (THPT Hoàng Văn Thụ, 2026-2027)
Câu 1: Mệnh đề nào sau đây sai?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
23 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề minh họa - Đề cương Giữa Học Kỳ I Toán 11 (THPT Hoàng Văn Thụ, 2026-2027)
de-minh-hoa-de-cuong-giua-hoc-ky-i-toan-11-thpt-hoang-van-thu-2026-2027-dethichuan.pdf
Số lượng
23 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
23 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 23 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 23 câu) | Đề minh họa - Đề cương Giữa Học Kỳ I Toán 11 (THPT Hoàng Văn Thụ, 2026-2027) Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6275 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Mệnh đề nào sau đây sai?
A.
cos2a=2cos2a−1.
B.
cos2a=1−sin2a.
C.
sin2a=2sinacosa.
D.
cos2a=cos2a−sin2a.
Câu 2:
Cho bốn điểm A,B,C,D không đồng phẳng. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của AC và BC. Trên đoạn BD lấy điểm P sao cho BP=2PD. Giao điểm của đường thẳng NP và mặt phẳng (ACD) là giao điểm của
A.
NP và CD.
B.
NP và AB.
C.
NP và AC.
D.
NP và AD.
Câu 3:
Nghiệm của phương trình tanx+3=0 là:
A.
x=−3π+kπ.
B.
x=−6π+kπ.
C.
x=3π+k2π.
D.
x=6π+kπ.
Câu 4:
Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của hàm số nào?


A.
y=−cosx.
B.
y=∣cosx∣.
C.
y=cos∣x∣.
D.
y=cosx.
Câu 5:
Một hình chóp có đáy là ngũ giác có số mặt và số cạnh là:
A.
5 mặt, 5 cạnh.
B.
6 mặt, 5 cạnh.
C.
5 mặt, 10 cạnh.
D.
6 mặt, 10 cạnh.
Câu 6:
Cho dãy số (un) xác định bởi ⎩⎨⎧u1=21un=2−un−11,∀n≥2 Khi đó u4 có giá trị bằng
A.
23.
B.
32.
C.
54.
D.
43.
Câu 7:
Cho cấp số cộng (un) với u1=2026 và công sai d=3. Giá trị của u5 bằng
A.
2038.
B.
2041.
C.
2035.
D.
2029.
Câu 8:
Cho tanα=2. Tính tan(α+4π).
A.
−31.
B.
31.
C.
−3.
D.
1.
Câu 9:
Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A.
Nếu hai đường thẳng lần lượt nằm trên hai mặt phẳng phân biệt thì chéo nhau.
B.
Nếu hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung.
C.
Nếu hai đường thẳng phân biệt không có điểm chung thì chéo nhau.
D.
Nếu hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau.
Câu 10:
Mệnh đề nào dưới đây sai?
A.
Hàm số y=cotx tuần hoàn với chu kì 2π.
B.
Hàm số y=sin2x tuần hoàn với chu kì π.
C.
Hàm số y=tanx tuần hoàn với chu kì π.
D.
Hàm số y=cosx tuần hoàn với chu kì 2π.
Câu 11:
Cho hình chóp S.ABCD có AC∩BD=M và AB∩CD=N. Giao tuyến của mặt phẳng (SAC) và mặt phẳng (SBD) là đường thẳng
A.
SN.
B.
SC.
C.
SB.
D.
SM.
Câu 12:
Cho góc lượng giác α thỏa mãn 2π<α<π. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
sinα>0, cosα<0.
B.
sinα<0, cosα<0.
C.
sinα>0, cosα>0.
D.
sinα<0, cosα>0.
Câu 13:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang, đáy lớn CD. Gọi I,J lần lượt là trung điểm của AD,AB và O là giao điểm của hai đường chéo hình thang ABCD.
a.
Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) là đường thẳng SO.
b.
Gọi G là trọng tâm tam giác SDB, mặt phẳng (IJG) cắt đường thẳng SC tại H, trong đó H là giao điểm của JG và SC.
c.
Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD) không phải đường thẳng đi qua S và song song với AB.
d.
Đường thẳng IJ và SD là hai đường thẳng cắt nhau.
Câu 14:
Hằng ngày mực nước của một con kênh lên xuống theo thủy triều. Độ sâu h(mét) của mực nước trong kênh tính theo thời gian t(giờ) được cho bởi công thức h(t)=3cos(12πt+3π)+12 với 0≤t≤24.
a.
Độ sâu của mực nước trong kênh lớn nhất là 15 m.
b.
Mực nước trong kênh tại thời điểm t = 6 giờ là 10 m.
c.
Có đúng hai thời điểm trong ngày mực nước của kênh có độ sâu 9 m.
d.
Thời điểm 8 giờ tối là lúc độ sâu của mực nước trong kênh đạt giá lớn nhất.
Câu 15:
Biết bốn số 5; x; 15; y theo thứ tự lập thành cấp số cộng. Tính giá trị của biểu thức P=2x+3y.
Câu 16:
Trong 10 giây, bánh xe của xe gắn máy quay được 30 vòng. Tính theo đơn vị mét độ dài quãng đường xe gắn máy đã đi được trong vòng 5 phút, biết rằng bán kính bánh xe gắn máy bằng 6,5cm (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
Câu 17:
Cho cos2α=−257 và 0<α<2π, tính tanα (kết quả làm tròn đến hàng thập phân thứ nhất).
Câu 18:
Cho tứ diện ABCD, gọi I và J lần lượt là trung điểm của AD và AC, G là trọng tâm của tam giác BCD, mặt phẳng (GIJ) cắt BC,BD lần lượt tại M và N. Đặt MN=x.IJ Tìm x (kết quả làm tròn đến hàng thập phân thứ hai).
Câu 19:
Giải phương trình lượng giác 2cos(x+6π)+2=0.
Câu 20:
Tìm tập xác định của hàm số y=2sin3x+14cosx+5.
Câu 21:
Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=13−10sinx.cosx.
Câu 22:
Ngày 31.12.2019 Anh An ký hợp đồng làm việc với một công ty. Anh bắt đầu công việc tại công ty từ ngày 01.01.2020 với mức tiền lương như sau: Năm thứ nhất(năm 2020) tổng số tiền lương anh nhận được cả năm là 240 triệu đồng. Từ năm thứ 2 trở đi, mỗi năm tổng số tiền lương tăng thêm 12 triệu so với tổng số tiền lương năm liền trước đó. Hỏi số tổng số tiền lương Anh An nhận được trong năm 2035 là bao nhiêu triệu đồng.
Câu 23:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của SA,SB. Điểm P thuộc đoạn thẳng BC sao cho BP=3PC.
a) Tìm giao tuyến của (SAC) và (SBD).
b) Gọi Q là giao điểm của đường thẳng SD và mặt phẳng (MNP). Tính tỷ số QDQS.
a) Tìm giao tuyến của (SAC) và (SBD).
b) Gọi Q là giao điểm của đường thẳng SD và mặt phẳng (MNP). Tính tỷ số QDQS.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề minh họa - Đề cương Giữa Học Kỳ I Toán 11 (THPT Hoàng Văn Thụ, 2026-2027) — Mã đề: 6275 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.