HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3638
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3638
Đề Minh Họa Kiểm Tra Cuối Học Kỳ II - Toán 10 - 2025-2026
Câu 1: Tập xác định D của hàm số y= x-1 là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Minh Họa Kiểm Tra Cuối Học Kỳ II - Toán 10 - 2025-2026
de-minh-hoa-kiem-tra-cuoi-hoc-ky-ii-toan-10-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Minh Họa Kiểm Tra Cuối Học Kỳ II - Toán 10 - 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3638 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Tập xác định D của hàm số y=x−1 là
A.
D=[1;+∞)
B.
D=(1;+∞)
C.
D=(0;+∞)
D.
D=[0;+∞)
Câu 2:
Hàm số nào sau đây là hàm số bậc hai?
A.
f(x)=x4−x2+1
B.
f(x)=x+12x−4
C.
f(x)=−x2+3x−5
D.
f(x)=(2x−1).(x2−2)
Câu 3:
Cho hàm số y=ax2+bx+c có đồ thị (P) như hình vẽ.

Phương trình trục đối xứng của Parabol (P) là

Phương trình trục đối xứng của Parabol (P) là
A.
y=1
B.
x=3
C.
x=1
D.
y=3
Câu 4:
Trong mặt phẳng Oxy, đường thẳng d:x+2y+3=0 song song với đường thẳng nào dưới đây?
A.
Δ2:2x+4y+6=0
B.
Δ4:2x−4y+3=0
C.
Δ3:x+3y+1=0
D.
Δ1:2x+4y+1=0
Câu 5:
Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình chính tắc của elip?
A.
4x2+1y2=1
B.
1x2+4y2=1
C.
4x2−1y2=1
D.
4x2+1y2=−1
Câu 6:
Cho hình vẽ bên, đây là hình gì?


A.
Parabol
B.
Hypebol
C.
Elip
D.
Đường tròn
Câu 7:
Trong mặt phẳng Oxy, phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của một parabol?
A.
y2=6x
B.
y=6x2
C.
y=6x
D.
y2=x6
Câu 8:
Gieo một con súc sắc 2 lần. Số phần tử của không gian mẫu là?
A.
12
B.
6
C.
36
D.
18
Câu 9:
Tam thức f(x)=x2−x−2 nhận giá trị âm trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−∞;−1)
B.
(−1;2)
C.
(−2;1)
D.
(2;+∞)
Câu 10:
Một đường tròn có tâm O(0;0) và tiếp xúc đường thẳng 3x+4y−5=0 có phương trình là
A.
x2+y2=5
B.
x2+y2=1
C.
x2+y2=25
D.
x2+y2=10
Câu 11:
Tổ 1 lớp 10A có 10 học sinh gồm 6 nam và 4 nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn 7 bạn trong tổ trong đó có 4 nam và 3 nữ để tham gia buổi lao động do nhà trường tổ chức?
A.
144
B.
120
C.
60
D.
125
Câu 12:
Số cách sắp xếp 6 học sinh ngồi vào 6 trong 10 ghế trên một hàng ngang là
A.
C106
B.
610
C.
A106
D.
6!
Câu 13:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng Δ1:3x+y−2=0 và Δ2:2x−y+7=0.
a.
Đường thẳng Δ1 có một vectơ pháp tuyến là n(3;1).
b.
Đường thẳng Δ2 đi qua điểm A(0;1).
c.
Hai đường thẳng Δ1,Δ2 cắt nhau.
d.
Góc tạo bởi giữa hai đường thẳng Δ1 và Δ2 là 450.
Câu 14:
Lớp 10A có 7 học sinh nữ và 13 học sinh nam. Cô chủ nhiệm chọn ra 5 bạn để tham gia văn nghệ. Gọi biến cố A: “5 bạn tham gia văn nghệ đều là nam”.
a.
Số phần tử của không gian mẫu là C205.
b.
Biến cố đối của biến cố A là A: “Có ít nhất một bạn nữ trong 5 bạn tham gia văn nghệ”.
c.
Số phần tử của biến cố A là n(A)=C75.
d.
Xác suất để cô chủ nhiệm chọn được ít nhất 1 học sinh nữ là 51684739.
Câu 15:
Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6. Có thể lập được bao nhiêu số có ba chữ số đôi một khác nhau?
Câu 16:
Có 7 bông hồng đỏ, 8 bông hồng vàng, các bông hồng khác nhau từng đôi một. Số cách lấy 3 bông hồng có đủ hai màu?
Câu 17:
Hệ số của x3 trong khai triển (2x+1)5 bằng bao nhiêu?
Câu 18:
Đội văn nghệ của nhà trường gồm 4 học sinh lớp 12A, 3 học sinh lớp 12B và 2 học sinh lớp 12C. Chọn ngẫu nhiên 5 học sinh từ đội văn nghệ để biểu diễn trong lễ bế giảng. Hỏi có bao nhiêu cách chọn sao cho lớp nào cũng có học sinh được chọn?
Câu 19:
(1,5 điểm) Học sinh An có 3 quần tây gồm các màu xanh, nâu, đen; có 2 áo sơ mi gồm các màu trắng, cam, và 2 đôi giày gồm các màu đen, vàng. Bạn An chọn ngẫu nhiên một bộ trang phục gồm quần, áo và giày.
a) Mô tả không gian mẫu của phép thử bằng sơ đồ hình cây và liệt kê số phần tử của không gian mẫu.
b) Gọi biến cố B: “An chọn được bộ trang phục có quần và giày cùng màu”. Liệt kê số phần tử của biến cố B.
c) Tính xác suất của biến cố C: “An chọn được bộ trang phục có quần và giày không cùng màu”.
a) Mô tả không gian mẫu của phép thử bằng sơ đồ hình cây và liệt kê số phần tử của không gian mẫu.
b) Gọi biến cố B: “An chọn được bộ trang phục có quần và giày cùng màu”. Liệt kê số phần tử của biến cố B.
c) Tính xác suất của biến cố C: “An chọn được bộ trang phục có quần và giày không cùng màu”.
Câu 20:
(0,5 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, lập phương trình chính tắc của hypebol (H), biết rằng (H) có một cỡ tiêu cự bằng 6 và đi qua điểm A(1;0).
Câu 21:
(0,5 điểm) Một hộ đựng 9 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 9. Hỏi phải lấy ít nhất bao nhiêu thẻ cùng lúc để xác suất có ít nhất một thẻ ghi số chia hết cho 4 phải lớn hơn 65.
Câu 22:
(0,5 điểm) Một công viên được thiết kế trong đó có dựng các cột đèn chiếu sáng theo hình lục giác đều như hình sau.

Người ta muốn trồng cỏ thảm sao cho các đền A2,A3,A5,A6 nằm ở mép ngoài của thảm và từ bất kì một vị trí nào của mép ngoài thảm cỏ được trồng có tổng khoảng cách đến các đền A1,A4 đều bằng tổng khoảng cách từ một trong các trụ đèn còn lại đến hai cột A1,A4. Em hãy xác định đường viền mép ngoài của thảm cỏ, biết khoảng cách giữa hai cột đèn liên tiếp bằng 50m.

Người ta muốn trồng cỏ thảm sao cho các đền A2,A3,A5,A6 nằm ở mép ngoài của thảm và từ bất kì một vị trí nào của mép ngoài thảm cỏ được trồng có tổng khoảng cách đến các đền A1,A4 đều bằng tổng khoảng cách từ một trong các trụ đèn còn lại đến hai cột A1,A4. Em hãy xác định đường viền mép ngoài của thảm cỏ, biết khoảng cách giữa hai cột đèn liên tiếp bằng 50m.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Minh Họa Kiểm Tra Cuối Học Kỳ II - Toán 10 - 2025-2026 — Mã đề: 3638 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.