HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3870
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3870
Đề Minh Họa Số 5 Kỳ Thi THPT Quốc Gia 2018 Môn Sinh Học - Đề Số 5
Câu 1: Sự không phân ly NST giới tính của ruồi giấm đực xảy ra trong giảm phân 2 ở 1 tế bào ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
41 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Minh Họa Số 5 Kỳ Thi THPT Quốc Gia 2018 Môn Sinh Học - Đề Số 5
de-minh-hoa-so-5-ky-thi-thpt-quoc-gia-2018-mon-sinh-hoc-de-so-5-dethichuan.pdf
Số lượng
41 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
41 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 41 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 41 câu) | Đề Minh Họa Số 5 Kỳ Thi THPT Quốc Gia 2018 Môn Sinh Học - Đề Số 5 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3870 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Sự không phân ly NST giới tính của ruồi giấm đực xảy ra trong giảm phân 2 ở 1 tế bào sinh tinh sẽ tạo ra các loại tinh trùng
A. XX. YY
B. X, YY, O hoặc
C. YY, X, O
D. XY, O
A. XX. YY
B. X, YY, O hoặc
C. YY, X, O
D. XY, O
A.
XX. YY
B.
X, YY, O hoặc
C.
YY, X, O
D.
XY, O
Câu 2:
Ở một quần thể động vật ở thế hệ xuất phát (p), khi chưa xảy ra ngẫu phối có, tần số alen A ở giới đực trong quần thể là 0,8 ; tần số alen A ở giới cái là 0,4 (các gen thuộc NST thường). Nếu quần thể thực hiện ngẫu phối thì cấu trúc của quần thể ở trạng thái cân bằng di truyền là :
A. 0,48AA : 0,36Aa : 0,16aa
B. 0,36AA : 0,16Aa : 0,48aa
C. 0,36AA : 0,48Aa : 0,16aa
D. 0,49AA : 0,42Aa : 0,09aa
A. 0,48AA : 0,36Aa : 0,16aa
B. 0,36AA : 0,16Aa : 0,48aa
C. 0,36AA : 0,48Aa : 0,16aa
D. 0,49AA : 0,42Aa : 0,09aa
A.
0,48AA : 0,36Aa : 0,16aa
B.
0,36AA : 0,16Aa : 0,48aa
C.
0,36AA : 0,48Aa : 0,16aa
D.
0,49AA : 0,42Aa : 0,09aa
Câu 3:
Đoạn giữa của 1 phân tử ADN ở 1 loài động vật khi thực hiện quá trình nhân đôi đã tạo ra 4 đơn vị tái bản. Đơn vị tái bản 1 có 16 đoạn Okazaki, đơn vị tái bản 2 có 18 đoạn Okazaki, đơn vị 3 có 21 đoạn Okazaki, đơn vị 4 có 22 đoạn okazaki, số đoạn ARN mồi đã được tổng hợp để thực hiện quá trình nhân đôi ADN đoạn giữa trên là:
A. 54
B. 57
C. 60
D. 85
A. 54
B. 57
C. 60
D. 85
A.
54
B.
57
C.
60
D.
85
Câu 4:
Dưới đây là các bước trong quy trình tạo giống mới bằng phương pháp gây đột biến:
I. Cho tự thụ phấn hoặc lai xa để tạo các giống thuần chủng
II. Chọn lọc các cá thể đột biến có kiểu hình mong muốn
III. Xử lý mẫu vật bằng tác nhân gây đột biến
IV. Tạo dòng thuần
Trình tự đúng là
A. I III II B. III II IV C. III II I D. II III IV
I. Cho tự thụ phấn hoặc lai xa để tạo các giống thuần chủng
II. Chọn lọc các cá thể đột biến có kiểu hình mong muốn
III. Xử lý mẫu vật bằng tác nhân gây đột biến
IV. Tạo dòng thuần
Trình tự đúng là
A. I III II B. III II IV C. III II I D. II III IV
A.
I III II
B.
III II IV
C.
III II I
D.
II III IV
Câu 5:
Một trường hợp đặc biệt xảy ra khiến hai anh em sinh đôi cùng trứng trong một gia đình được nuôi dưỡng ở hai môi trường hoàn toàn khác nhau. Khi trưởng thành người ta nhận thấy người anh cân nặng 78kg còn người em là 60kg. Cho rằng không có đột biến phát sinh trong quá trình sống. Giải thích đúng về sự khác biệt giữa hai anh em là:
A. Kiểu gen qui định cân nặng của hai anh em hoàn toàn khác nhau.
B. Gen qui định cân nặng ở người tác động đa hiệu.
C. Gen qui định tính trạng cân nặng thay đổi khi môi trường thay đổi.
D. Gen qui định cân nặng ở người có mức phản ứng rộng
A. Kiểu gen qui định cân nặng của hai anh em hoàn toàn khác nhau.
B. Gen qui định cân nặng ở người tác động đa hiệu.
C. Gen qui định tính trạng cân nặng thay đổi khi môi trường thay đổi.
D. Gen qui định cân nặng ở người có mức phản ứng rộng
A.
Kiểu gen qui định cân nặng của hai anh em hoàn toàn khác nhau.
B.
Gen qui định cân nặng ở người tác động đa hiệu.
C.
Gen qui định tính trạng cân nặng thay đổi khi môi trường thay đổi.
D.
Gen qui định cân nặng ở người có mức phản ứng rộng
Câu 6:
Hình tháp sinh thái có dạng đảo ngược (đáy hẹp, đỉnh rộng) có thể bao gồm
A. Tháp số lượng và tháp sinh khối B. Tháp số lượng và tháp năng lượng
C. Tháp sinh khối và tháp năng lượng D. Tháp số lượng, sinh khối, năng lượng
A. Tháp số lượng và tháp sinh khối B. Tháp số lượng và tháp năng lượng
C. Tháp sinh khối và tháp năng lượng D. Tháp số lượng, sinh khối, năng lượng
A.
Tháp số lượng và tháp sinh khối
B.
Tháp số lượng và tháp năng lượng
C.
Tháp sinh khối và tháp năng lượng
D.
Tháp số lượng, sinh khối, năng lượng
Câu 7:
Đóng góp chủ yếu của thuyết tiến hóa tổng hợp là:
A. Tổng hợp các bằng chứng tiến hóa từ nhiều lĩnh vực
B. Giải thích được tính đa dạng và tính thích nghi của sinh giới
C. Làm sáng tỏ cơ chế tiến hóa nhỏ
D. Làm sáng tỏ cơ chế tiến hóa lớn
A. Tổng hợp các bằng chứng tiến hóa từ nhiều lĩnh vực
B. Giải thích được tính đa dạng và tính thích nghi của sinh giới
C. Làm sáng tỏ cơ chế tiến hóa nhỏ
D. Làm sáng tỏ cơ chế tiến hóa lớn
A.
Tổng hợp các bằng chứng tiến hóa từ nhiều lĩnh vực
B.
Giải thích được tính đa dạng và tính thích nghi của sinh giới
C.
Làm sáng tỏ cơ chế tiến hóa nhỏ
D.
Làm sáng tỏ cơ chế tiến hóa lớn
Câu 8:
Nguyên nhân chính làm cho đa số cơ thể lai xa chỉ sinh sản sinh dưỡng là:
A. có sự cách ly về mặt hình thái với các cá thể khác cùng loài
B. không phù hợp cơ quan sinh sản với các cá thể cùng loài
C. không có cơ quan sinh sản
D. Bộ NST của bố, mẹ trong con lai khác nhau về hình dạng, số lượng, cấu trúc
A. có sự cách ly về mặt hình thái với các cá thể khác cùng loài
B. không phù hợp cơ quan sinh sản với các cá thể cùng loài
C. không có cơ quan sinh sản
D. Bộ NST của bố, mẹ trong con lai khác nhau về hình dạng, số lượng, cấu trúc
A.
có sự cách ly về mặt hình thái với các cá thể khác cùng loài
B.
không phù hợp cơ quan sinh sản với các cá thể cùng loài
C.
không có cơ quan sinh sản
D.
Bộ NST của bố, mẹ trong con lai khác nhau về hình dạng, số lượng, cấu trúc
Câu 9:
Ở cà chua 2n = 24. Có bao nhiêu trường hợp mà trong tế bào có đồng thời thể 3 kép và thể 1:
A. 66 B. 660 C.12 D. 24
A. 66 B. 660 C.12 D. 24
A.
66
B.
660
C.
12
D.
24
Câu 10:
Cho chuỗi thức ăn
Thực vật có hoa → Châu chấu → Chuột → Mèo → Vi sinh vật. Bậc dinh dưỡng cấp 1 là :
Thực vật có hoa → Châu chấu → Chuột → Mèo → Vi sinh vật. Bậc dinh dưỡng cấp 1 là :
A.
Thực vật có hoa
B.
Chuột
C.
Châu chấu
D.
Mèo
Câu 11:
Yếu tố ngẫu nhiên.
A. Luôn đào thải alen có lợi và giữ lai alen có hại
B. Luôn làm tăng vốn gen của quần thể
C. Làm thay đổi tần số alen không theo 1 hướng xác định
D. Luôn làm tăng sự đa dạng di truyền của sinh vật
A. Luôn đào thải alen có lợi và giữ lai alen có hại
B. Luôn làm tăng vốn gen của quần thể
C. Làm thay đổi tần số alen không theo 1 hướng xác định
D. Luôn làm tăng sự đa dạng di truyền của sinh vật
A.
Luôn đào thải alen có lợi và giữ lai alen có hại
B.
Luôn làm tăng vốn gen của quần thể
C.
Làm thay đổi tần số alen không theo 1 hướng xác định
D.
Luôn làm tăng sự đa dạng di truyền của sinh vật
Câu 12:
Ở cà chua, alen trội A quy định thân cao, alen lặn a quy định thân thấp. Alen trội B quy định quả tròn, alen lặn b quy định quả bầu dục. Hai cặp gen này cùng nằm trên một cặp NST, Lai cây cà chua thân cao, quả tròn dị hợp với cà chua thân cao, quả bầu dục có kiểu gen abAb . F₁ thu được 47,5\% cao, tròn : 27,5\% cao, bầu dục: 2,5\% thấp, tròn: 22,5\% thấp, bầu dục. Khoảng cách giữa 2 gen là:
A. 5 cM
B. 10 cM
C. 15 cM
D. 20cM
A. 5 cM
B. 10 cM
C. 15 cM
D. 20cM
A.
5 cM
B.
10 cM
C.
15 cM
D.
20cM
Câu 13:
Việc sử dụng Acridin gây ra đột biến mất hay thêm 1 cặp (nu) có ý nghĩa gì:
A. Biết được hóa chất có gây ra đột biến
B. Chứng minh độ nghiêm trọng của 2 dạng đột biến này
C. Chứng minh mã di truyền là mã bộ ba
D. Cho thấy quá trình tái bản ADN có thể không đúng mẫu
A. Biết được hóa chất có gây ra đột biến
B. Chứng minh độ nghiêm trọng của 2 dạng đột biến này
C. Chứng minh mã di truyền là mã bộ ba
D. Cho thấy quá trình tái bản ADN có thể không đúng mẫu
A.
Biết được hóa chất có gây ra đột biến
B.
Chứng minh độ nghiêm trọng của 2 dạng đột biến này
C.
Chứng minh mã di truyền là mã bộ ba
D.
Cho thấy quá trình tái bản ADN có thể không đúng mẫu
Câu 14:
Nội dung sai là:
A. Voi và gấu ở vùng khí hậu lạnh có kích thước bé hơn so với voi và gấu ở vùng nhiệt đới
B. Động vật đẳng nhiệt sống ở vùng ôn đới có lớp mỡ dày, chịu rét tốt
C. Đa phần động vật vùng nhiệt đới có lông thưa và ngắn
D. Động vật sống ở vùng khí hậu lạnh thường có lông màu trắng
A. Voi và gấu ở vùng khí hậu lạnh có kích thước bé hơn so với voi và gấu ở vùng nhiệt đới
B. Động vật đẳng nhiệt sống ở vùng ôn đới có lớp mỡ dày, chịu rét tốt
C. Đa phần động vật vùng nhiệt đới có lông thưa và ngắn
D. Động vật sống ở vùng khí hậu lạnh thường có lông màu trắng
A.
Voi và gấu ở vùng khí hậu lạnh có kích thước bé hơn so với voi và gấu ở vùng nhiệt đới
B.
Động vật đẳng nhiệt sống ở vùng ôn đới có lớp mỡ dày, chịu rét tốt
C.
Đa phần động vật vùng nhiệt đới có lông thưa và ngắn
D.
Động vật sống ở vùng khí hậu lạnh thường có lông màu trắng
Câu 15:
Đột biến gen
A. phát sinh trong nguyên phân của tế bào mô sinh dưỡng sẽ di truyền cho đời sau qua sinh sản hữu tinh.
B. phát sinh trong giảm phân sẽ đi vào giao tử và di truyền được cho thế hệ sau qua sinh sản hữu tính.
C. phát sinh trong giảm phân sẽ được nhân lên ở một mô cơ thể và biểu hiện kiểu hình ở một phần cơ thể.
D. thường xuất hiện đồng loạt trên các cá thể cùng loài sống trong cùng một điều kiện sống.
A. phát sinh trong nguyên phân của tế bào mô sinh dưỡng sẽ di truyền cho đời sau qua sinh sản hữu tinh.
B. phát sinh trong giảm phân sẽ đi vào giao tử và di truyền được cho thế hệ sau qua sinh sản hữu tính.
C. phát sinh trong giảm phân sẽ được nhân lên ở một mô cơ thể và biểu hiện kiểu hình ở một phần cơ thể.
D. thường xuất hiện đồng loạt trên các cá thể cùng loài sống trong cùng một điều kiện sống.
A.
phát sinh trong nguyên phân của tế bào mô sinh dưỡng sẽ di truyền cho đời sau qua sinh sản hữu tinh.
B.
phát sinh trong giảm phân sẽ đi vào giao tử và di truyền được cho thế hệ sau qua sinh sản hữu tính.
C.
phát sinh trong giảm phân sẽ được nhân lên ở một mô cơ thể và biểu hiện kiểu hình ở một phần cơ thể.
D.
thường xuất hiện đồng loạt trên các cá thể cùng loài sống trong cùng một điều kiện sống.
Câu 16:
Trong nghề nuôi cá, để thu được năng suất cá tối đa trên một đơn vị diện tích mặt nước thì điều nào dưới đây là cần thiết hơn cả:
A. Nuôi nhiều loài cá có cùng một chuỗi thức ăn
B. Nuôi nhiều loài cá với mật độ càng cao càng tốt
C. Nuôi một loài cá thích hợp với mật độ cao và cho ăn dư thừa thức ăn
D. Nuôi nhiều loài cá ở các tầng nước khác nhau
A. Nuôi nhiều loài cá có cùng một chuỗi thức ăn
B. Nuôi nhiều loài cá với mật độ càng cao càng tốt
C. Nuôi một loài cá thích hợp với mật độ cao và cho ăn dư thừa thức ăn
D. Nuôi nhiều loài cá ở các tầng nước khác nhau
A.
Nuôi nhiều loài cá có cùng một chuỗi thức ăn
B.
Nuôi nhiều loài cá với mật độ càng cao càng tốt
C.
Nuôi một loài cá thích hợp với mật độ cao và cho ăn dư thừa thức ăn
D.
Nuôi nhiều loài cá ở các tầng nước khác nhau
Câu 17:
Để lập bản đồ di truyền của 1 loài sinh vật, người ta sử dụng các phương pháp:
1) Lai thuận nghịch 2) Lai phân tích
3) Gây đột biến mất đoạn 4) Gây đột biến lệch bội
Câu trả lời đúng là:
A. 1,3 B. 1, 2,3 C. 2,3,4 D. 1,2,3
1) Lai thuận nghịch 2) Lai phân tích
3) Gây đột biến mất đoạn 4) Gây đột biến lệch bội
Câu trả lời đúng là:
A. 1,3 B. 1, 2,3 C. 2,3,4 D. 1,2,3
A.
1,3
B.
1, 2,3
C.
2,3,4
D.
1,2,3
Câu 18:
Gen 1 và 2 cùng nằm trên 1 cặp NST thường và liên kết không hoàn toàn, mỗi gen có 3 alen. Gen 3 và 4 cùng nằm trên vùng không tương đồng của NST giới tính X và liên kết không hoàn toàn, mỗi gen có 2 alen. Số kiểu gen và số kiểu giao phối tối đa có thể có trong quần thể là:
A. 630 và 1800 B. 450 và 1800 C. 630 và 81000 D. 450 và 81000
A. 630 và 1800 B. 450 và 1800 C. 630 và 81000 D. 450 và 81000
A.
630 và 1800
B.
450 và 1800
C.
630 và 81000
D.
450 và 81000
Câu 19:
Một gen ở vi khuẩn Ecoloi đã tổng hợp 1 phân tử protein hoàn chỉnh có 298 axit amin (không có axit amin mở đầu), phân tử mARN được tổng hợp từ gen có tỉ lệ A: U : G: X = 1:2:3:4. số lượng (nu) từng loại của gen là:
A. A=T=270, G=X=630 B. A=T=630, G=X=270
C. A=T=270, G=X= 627 D. A=T=627, G=X= 270
A. A=T=270, G=X=630 B. A=T=630, G=X=270
C. A=T=270, G=X= 627 D. A=T=627, G=X= 270
A.
A=T=270, G=X=630
B.
A=T=630, G=X=270
C.
A=T=270, G=X= 627
D.
A=T=627, G=X= 270
Câu 20:
Cho các bệnh, tật và hội chứng di truyền sau đây ở người :
(1) Bệnh phêninkêto niệu. (2) Bệnh ung thư máu. (3) Tật có túm lông ở vành tai. (4) Hội chứng Đao. (5) Hội chứng Tơ'cnơ' . (6) Bệnh máu khó đông.
Bệnh, tật và hội chứng di truyền có thể gặp ở cả nam và nữ là:
A. (1), (2), (5). B. (2), (3), (4), (6). C. (1), (2). (4), (6). D. (3), (4), (5), (6).
(1) Bệnh phêninkêto niệu. (2) Bệnh ung thư máu. (3) Tật có túm lông ở vành tai. (4) Hội chứng Đao. (5) Hội chứng Tơ'cnơ' . (6) Bệnh máu khó đông.
Bệnh, tật và hội chứng di truyền có thể gặp ở cả nam và nữ là:
A. (1), (2), (5). B. (2), (3), (4), (6). C. (1), (2). (4), (6). D. (3), (4), (5), (6).
A.
(1), (2), (5).
B.
(2), (3), (4), (6).
C.
(1), (2). (4), (6).
D.
(3), (4), (5), (6).
Câu 21:
Nhóm sinh vật có mức năng lượng lớn nhất trong một hệ sinh thái là
A. sinh vật phân hủy. B. động vật ăn thịt
C. động vật ăn thực vật D. sinh vật sản xuất
A. sinh vật phân hủy. B. động vật ăn thịt
C. động vật ăn thực vật D. sinh vật sản xuất
A.
sinh vật phân hủy.
B.
động vật ăn thịt
C.
động vật ăn thực vật
D.
sinh vật sản xuất
Câu 22:
Khi nói về các yếu tố ngẫu nhiên, xét các phát biểu sau đây:
1. Sự thay đổi thành phần kiểu gen và tần số alen của quần thể do các yếu tố ngẫu nhiên luôn theo một đường xác định.
2. Các yếu tố ngẫu nhiên có thể loại bỏ hoàn toàn một alen nào đó ra khỏi quần thể.
3. Quần thể có kích thước càng nhỏ thì các yếu tố ngẫu nhiên càng dễ làm thay đổi tần số alen và các thành phần kiểu gen.
4. Sự tăng hay giảm tần số alen do các yếu tố ngẫu nhiên gây ra không phụ thuộc vào trạng thái trội hay lặn của alen đó.
Có bao nhiêu kết luận đúng?
A. 3 B. 1 C. 2 D. 4
1. Sự thay đổi thành phần kiểu gen và tần số alen của quần thể do các yếu tố ngẫu nhiên luôn theo một đường xác định.
2. Các yếu tố ngẫu nhiên có thể loại bỏ hoàn toàn một alen nào đó ra khỏi quần thể.
3. Quần thể có kích thước càng nhỏ thì các yếu tố ngẫu nhiên càng dễ làm thay đổi tần số alen và các thành phần kiểu gen.
4. Sự tăng hay giảm tần số alen do các yếu tố ngẫu nhiên gây ra không phụ thuộc vào trạng thái trội hay lặn của alen đó.
Có bao nhiêu kết luận đúng?
A. 3 B. 1 C. 2 D. 4
A.
3
B.
1
C.
2
D.
4
Câu 23:
Ở một loài thực vật, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa vàng; alen B quy định cánh hoa thẳng trội hoàn toàn so với alen b quy định cánh hoa cuộn. Lai hai cây (P) với nhau, thu được F1 gồm toàn cây hoa đỏ, cánh thẳng. Cho các cây Fx tự thụ phấn, thu được F2 gồm 25\% cây hoa đỏ, cánh cuộn; 50\% cây hoa đỏ, cánh thẳng; 25\% cây hoa vàng, cánh thẳng. Cho biết không xảy ra đột biến, từ kết quả của phép lai trên có thể rút ra kết luận:
A. kiểu gen của các cây F1 là Aabb, các gen phân li độc lập.
B. kiểu gen của các cây F1 là AaBb, các gen phân li độc lập.
C. kiểu gen của các cây F1 là abAB, các gen liên kết hoàn toàn.
D. kiểu gen của các cây F1 là abAB, các gen liên kết hoàn toàn.
A. kiểu gen của các cây F1 là Aabb, các gen phân li độc lập.
B. kiểu gen của các cây F1 là AaBb, các gen phân li độc lập.
C. kiểu gen của các cây F1 là abAB, các gen liên kết hoàn toàn.
D. kiểu gen của các cây F1 là abAB, các gen liên kết hoàn toàn.
A.
kiểu gen của các cây F1 là Aabb, các gen phân li độc lập.
B.
kiểu gen của các cây F1 là AaBb, các gen phân li độc lập.
C.
kiểu gen của các cây F1 là abAB, các gen liên kết hoàn toàn.
D.
kiểu gen của các cây F1 là abAB, các gen liên kết hoàn toàn.
Câu 24:
Một quần thể có tần số kiểu gen ban đầu là: 0,4 AA : 0,5 Aa : 0,1 aa. Biết rằng các cá thể dị hợp tử chỉ có khả năng sinh sản bằng 21 so với các cá thể đồng hợp tử. Các cá thể AA và aa có khả năng sinh sản như nhau, sau 1 thế hệ tự thụ phấn, tỉ số cá thể có kiểu gen dị hợp tử là
A. 16,67% B. 12,25% C. 25,33% D. 15,2%
A. 16,67% B. 12,25% C. 25,33% D. 15,2%
A.
16,67%
B.
12,25%
C.
25,33%
D.
15,2%
Câu 25:
Một nhiễm sắc thể có các đoạn khác nhau sắp xếp theo trình tự ABCDEG.HKM đã bị đột biến. Nhiễm sắc thể đột biến có trình tự ABCDCDEG.HKM. Dạng đột biến này
A. thường làm thay đổi số nhóm gen liên kết của loài.
B. thường làm tăng hoặc giảm cường độ biểu hiện của tính trạng,
C. thường gây chết cho cơ thể mang nhiễm sắc thể đột biến.
D. thường làm xuất hiện nhiều gen mới trong quần thể.
A. thường làm thay đổi số nhóm gen liên kết của loài.
B. thường làm tăng hoặc giảm cường độ biểu hiện của tính trạng,
C. thường gây chết cho cơ thể mang nhiễm sắc thể đột biến.
D. thường làm xuất hiện nhiều gen mới trong quần thể.
A.
thường làm thay đổi số nhóm gen liên kết của loài.
B.
thường làm tăng hoặc giảm cường độ biểu hiện của tính trạng,
C.
thường gây chết cho cơ thể mang nhiễm sắc thể đột biến.
D.
thường làm xuất hiện nhiều gen mới trong quần thể.
Câu 26:
Phát biểu đúng về vai trò của ánh sáng đối với sinh vật là:
A. Ánh sáng nhìn thấy tham gia vào quá trình quang hợp của thực vật.
B. Tia hồng ngoại tham gia vào sự chuyển hoá vitamin ở động vật
C. Điều kiện chiếu sáng không ảnh hưởng đến hình thái thực vật.
D. Tia tử ngoại chủ yếu tạo nhiệt sưởi ấm sinh vật
A. Ánh sáng nhìn thấy tham gia vào quá trình quang hợp của thực vật.
B. Tia hồng ngoại tham gia vào sự chuyển hoá vitamin ở động vật
C. Điều kiện chiếu sáng không ảnh hưởng đến hình thái thực vật.
D. Tia tử ngoại chủ yếu tạo nhiệt sưởi ấm sinh vật
A.
Ánh sáng nhìn thấy tham gia vào quá trình quang hợp của thực vật.
B.
Tia hồng ngoại tham gia vào sự chuyển hoá vitamin ở động vật
C.
Điều kiện chiếu sáng không ảnh hưởng đến hình thái thực vật.
D.
Tia tử ngoại chủ yếu tạo nhiệt sưởi ấm sinh vật
Câu 27:
Một alen hiếm gặp trong quần thể sau 1 thời gian ngắn lại trở nên phổ biến trong quần thể. Nguyên nhân giải thích đúng nhất là:
A. Do môi trường sống có nhiều tác nhân gây đột biến
B. Do môi trường sống liên tục thay đổi theo 1 hướng xác định
C. Do tốc độ đột biến của gen này cao bất thường
D. Do đột biến lặp đoạn tạo ra nhiều gen
A. Do môi trường sống có nhiều tác nhân gây đột biến
B. Do môi trường sống liên tục thay đổi theo 1 hướng xác định
C. Do tốc độ đột biến của gen này cao bất thường
D. Do đột biến lặp đoạn tạo ra nhiều gen
A.
Do môi trường sống có nhiều tác nhân gây đột biến
B.
Do môi trường sống liên tục thay đổi theo 1 hướng xác định
C.
Do tốc độ đột biến của gen này cao bất thường
D.
Do đột biến lặp đoạn tạo ra nhiều gen
Câu 28:
Ở ruồi giấm: A – mắt đỏ trội hoàn toàn so với a- mắt trắng
Cho các cá thể ruồi giấm đực và cái có 5 kiểu gen khác nhau giao phối tự do (số lượng cá thể ở mỗi kiểu gen là như nhau). Ti lệ phân ly kiểu hình ở đời con lai là
A. 9 mắt đỏ : 7 mắt trắng B. 1 mắt đỏ : 1 mắt trắng
C. 5 mắt đỏ: 3 mắt trắng D. mắt đỏ : 1 mắt trắng
Cho các cá thể ruồi giấm đực và cái có 5 kiểu gen khác nhau giao phối tự do (số lượng cá thể ở mỗi kiểu gen là như nhau). Ti lệ phân ly kiểu hình ở đời con lai là
A. 9 mắt đỏ : 7 mắt trắng B. 1 mắt đỏ : 1 mắt trắng
C. 5 mắt đỏ: 3 mắt trắng D. mắt đỏ : 1 mắt trắng
A.
9 mắt đỏ : 7 mắt trắng
B.
1 mắt đỏ : 1 mắt trắng
C.
5 mắt đỏ: 3 mắt trắng
D.
mắt đỏ : 1 mắt trắng
Câu 29:
Ở muỗi sốt xuất huyết Aedes aegypti. Tình trạng màu sắc thân bọ gây do [Câu bị ngắt giữa trang — phần còn lại của đề và các phương án nằm ở trang 84 của tài liệu, không được cung cấp]
Câu 30:
Một nhóm tế bào sinh tinh chỉ mang đột biến cấu trúc NST ở 2 NST thuộc 2 cặp tương đồng số 3 và 5. Biết quá trình giảm phân diễn ra bình thường và không xảy ra trao đổi chéo. Tính theo lý thuyết, tỉ lệ giao tử không mang NST đột biến trong tổng số giao tử là
A. 161 B. 41 C. 81 D. 21
A. 161 B. 41 C. 81 D. 21
A.
161
B.
41
C.
81
D.
21
Câu 31:
Ở mèo, gen qui định màu sắc lông nằm trên NST X. A qui định lông hung trội hoàn toàn so với a qui định lông đen; kiểu gen dị hợp cho kiểu hình mèo tam thể. Biết không xảy ra đột biến, số đáp án đúng khi nói về sự di truyền màu lông tam thể ở mèo là:
1. cả ba loại kiểu hình xuất hiện ở hai giới với tỉ lệ giống nhau.
2. cả ba loại kiểu hình xuất hiện ở hai giới với tỉ lệ khác nhau.
3. ở mèo đực chỉ xuất hiện hai loại kiểu hình.
4. xác suất xuất hiện kiểu hình lông hung ở mèo đực luôn cao hơn ở mèo cái.
A. 4 B. 2 C. 1 D. 3
1. cả ba loại kiểu hình xuất hiện ở hai giới với tỉ lệ giống nhau.
2. cả ba loại kiểu hình xuất hiện ở hai giới với tỉ lệ khác nhau.
3. ở mèo đực chỉ xuất hiện hai loại kiểu hình.
4. xác suất xuất hiện kiểu hình lông hung ở mèo đực luôn cao hơn ở mèo cái.
A. 4 B. 2 C. 1 D. 3
A.
4
B.
2
C.
1
D.
3
Câu 32:
(Tiếp theo từ trang trước) ...một gen trên nhiễm sắc thể thường quy định. A qui định thân có màu trắng đục, alen đột biến a qui định thân màu đen. Trong phòng thí nghiệm, người ta cho giao phối ngẫu nhiên 100 cặp muỗi bố mẹ ở trạng thái cân bằng di truyền thu được 10000 bọ gậy con, trong số đó có 100 con thân đen. Do muốn loại bỏ alen đột biến ra khỏi quần thể người ta đã loại bỏ đi tất cả các bọ gậy thân đen. Giả sử rằng không có đột biến mới xảy ra. Tần số alen của quần thể muỗi khi đã loại bỏ bọ gậy thân đen là:
A.
p = 0,90 và q = 0,10.
B.
p = 0,80 và q = 0,20.
C.
p = 0,81 và q = 0,19.
D.
p = 0,91 và q = 0,09
Câu 33:
Hiện tượng nào sau đây không phải là nhịp sinh học?
A.
Vào mùa đông ở những vùng có băng tuyết, phần lớn cây xanh rụng lá và sống ở trạng thái giả chết
B.
Nhím ban ngày cuộn mình nằm như bất động, ban đêm sục sạo kiếm mồi và tìm bạn.
C.
Cây mọc trong môi trường có ánh sáng chỉ chiếu từ một phía thường có thân uốn cong, ngọn cây vươn về phía nguồn sáng
D.
Khi mùa đông đến, chim én rời bỏ nơi giá lạnh, khan hiếm thức ăn đến những nơi ấm áp, có nhiều thức ăn.
Câu 34:
Ở cà chua, gen A qui định quả đỏ, gen a qui định quả vàng, A trội hoàn toàn so với a. Đem 2 cây tứ bội giao phấn với nhau thu được kết quả F₁ có 468 cây trong đó 390 cây quả đỏ, kiểu gen của 2 cây tứ bội ở thế hệ bố mẹ là:
A.
Aaaa x Aaaa
B.
Aaaa x aaaa
C.
AAaa x aaaa
D.
AAAa x aaaa
Câu 35:
Cho gen A quy định hạt đỏ, gen a qui định hạt trắng. Thể hệ ban đầu (P) có 2 cá thể mang 2 kiểu gen aa và 1 cá thể mang kiểu gen AA. Cho chúng tự thụ phấn qua 3 thế hệ rồi cho ngẫu phối ở thế hệ thứ 3. Xác định cấu trúc di truyền ở thế hệ thứ 4:
A.
0,5 đỏ: 0,5 trắng
B.
0,3 đỏ: 0,7 trắng
C.
0,75 đỏ: 0,25 trắng
D.
0,168 đỏ: 0,132 trắng
Câu 36:
Ở một loài động vật, con đực XY có kiểu hình thân đen, mắt trắng giao phối với con cái có kiểu hình thân xám, mắt đỏ được F₁ gồm 100% cá thể thân xám, mắt đỏ. Cho giao phối tự do được F₂ có tỷ lệ 500 cá thể cái thân xám, mắt đỏ: 200 cá thể đực thân xám, mắt đỏ: 200 cá thể đực thân đen, mắt trắng: 50 cá thể đực thân xám, mắt trắng: 50 cá thể đực thân đen, mắt đỏ. Biết rằng các tính trạng đơn gen chi phối. Kết luận nào dưới đây không đúng?
A.
Có 6 kiểu gen quy định kiểu hình thân xám, mắt đỏ.
B.
Hoán vị gen diễn ra ở cả hai giới đực và cái.
C.
Đã xuất hiện hiện tượng hoán vị gen với tần số 20\%.
D.
Hai cặp tính trạng này liên kết với nhau.
Câu 37:
Biết quá trình giảm phân không xảy ra trao đổi đoạn và không xảy ra đột biến, tỉ lệ xuất hiện hợp tử mang 1 NST đời ông nội và tất cả NST đời bà ngoại là bao nhiêu? Biết rằng 1 tế bào sinh dưỡng của loài có 44 NST
A.
24422
B.
2441
C.
22222
D.
2221
Câu 38:
Ở một loài trên NST thường có n+1 alen. Tần số của 1 alen là 21 trong khi tần số của mỗi alen còn lại là 2n1. Giả sử quần thể ở trạng thái cân bằng di truyền. Hãy tính tần số của các cá thể dị hợp trong quần thể:
A.
4nn+1
B.
4n21
C.
4n3n−1
D.
(2n1)2+41
Câu 39:
Khi nói về quá trình dịch mã, xét các kết luận sau đây
1. Ở trên một phân tử mARN, các riboxom khác nhau tiến hành đọc mã từ các điểm khác nhau, mỗi điểm đặc hiệu với mỗi riboxom.
2. Quá trình dịch mã diễn ra theo nguyên tắc bổ sung, nguyên tắc bổ sung được thể hiện giữa bộ ba đối mã của tARN với bộ ba mã hóa trên mARN.
3. Các riboxom trên mARN trượt theo từng bộ ba ở trên mARN theo chiều từ 5' đến 3' từ bộ ba mở đầu đến bộ ba kết thúC.
4. Mỗi phân tử mARN có thể tổng hợp được nhiều chuỗi polipeptit, các chuỗi polipeptit được tổng hợp từ một mARN luôn có cấu trúc giống nhau.
5. Có bao nhiêu kết luận đúng?
1. Ở trên một phân tử mARN, các riboxom khác nhau tiến hành đọc mã từ các điểm khác nhau, mỗi điểm đặc hiệu với mỗi riboxom.
2. Quá trình dịch mã diễn ra theo nguyên tắc bổ sung, nguyên tắc bổ sung được thể hiện giữa bộ ba đối mã của tARN với bộ ba mã hóa trên mARN.
3. Các riboxom trên mARN trượt theo từng bộ ba ở trên mARN theo chiều từ 5' đến 3' từ bộ ba mở đầu đến bộ ba kết thúC.
4. Mỗi phân tử mARN có thể tổng hợp được nhiều chuỗi polipeptit, các chuỗi polipeptit được tổng hợp từ một mARN luôn có cấu trúc giống nhau.
5. Có bao nhiêu kết luận đúng?
A.
1
B.
2
C.
3
D.
4
Câu 40:
Ở người, alen A quy định da bình thường trội hoàn toàn so với alen a quy định da bạch tạng. Bệnh máu khó đông do alen lặn b nằm trên vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X, alen B quy định máu bình thường. Cho sơ đồ phả hệ

Biết bố người đàn ông ở thế hệ thứ ba không mang alen gây bệnh, không phát sinh đột biến mới ở tất cả các cá theer trong phả hệ. Cặp vợ chồng III₂₃ sinh người con đầu lòng không bị bệnh. Xác suất để người con đầu lòng không mang các alen bệnh là

Biết bố người đàn ông ở thế hệ thứ ba không mang alen gây bệnh, không phát sinh đột biến mới ở tất cả các cá theer trong phả hệ. Cặp vợ chồng III₂₃ sinh người con đầu lòng không bị bệnh. Xác suất để người con đầu lòng không mang các alen bệnh là
A.
41,7%.
B.
42,8%.
C.
50,4%.
D.
71,4%.
Câu 41:
Cho các phát biểu sau: (Trích Chính phục lý thuyết sinh học 2.0)
1. Giới hạn sinh thái chính là khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái, ở đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển ổn định theo thời gian.
2. Khoảng chống chịu là khoảng của các nhân tố sinh thái ở mức độ phù hợp, đảm bảo cho sinh vật thực hiện các chức năng sống tốt nhất.
3. Ổ sinh thái của một loài cũng giống như nơi ở của chúng, cả hai đều là nơi cư trú của loài đó.
4. Động vật hằng nhiệt ổn định nhiệt độ cơ thể chủ yếu qua sự thích nghi về hình thái, cấu tạo giải phẫu, hoạt động sinh lí của cơ thể và tập tính lẫn tránh nơi có nhiệt độ không phù hợp.
5. Cây ưa sáng có phiến lá mỏng, ít hoặc không có mô giàu, lá nằm ngang.
(Câu hỏi bị cắt ở cuối trang; các phát biểu tiếp theo và các phương án A–D chưa được cung cấp trong các trang đã xử lý.)
1. Giới hạn sinh thái chính là khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái, ở đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển ổn định theo thời gian.
2. Khoảng chống chịu là khoảng của các nhân tố sinh thái ở mức độ phù hợp, đảm bảo cho sinh vật thực hiện các chức năng sống tốt nhất.
3. Ổ sinh thái của một loài cũng giống như nơi ở của chúng, cả hai đều là nơi cư trú của loài đó.
4. Động vật hằng nhiệt ổn định nhiệt độ cơ thể chủ yếu qua sự thích nghi về hình thái, cấu tạo giải phẫu, hoạt động sinh lí của cơ thể và tập tính lẫn tránh nơi có nhiệt độ không phù hợp.
5. Cây ưa sáng có phiến lá mỏng, ít hoặc không có mô giàu, lá nằm ngang.
(Câu hỏi bị cắt ở cuối trang; các phát biểu tiếp theo và các phương án A–D chưa được cung cấp trong các trang đã xử lý.)
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Minh Họa Số 5 Kỳ Thi THPT Quốc Gia 2018 Môn Sinh Học - Đề Số 5 — Mã đề: 3870 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.