HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #8751
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#8751
Đề Ôn Cuối Học Kỳ I Toán 10 THPT Bắc Thăng Long 2025-2026 - Đề Số 3
Câu 1: Cho ba điểm phân biệt A, B, C. Nếu AB = -3 AC thì đẳng thức nào dưới đây đúng?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Ôn Cuối Học Kỳ I Toán 10 THPT Bắc Thăng Long 2025-2026 - Đề Số 3
de-on-cuoi-hoc-ky-i-toan-10-thpt-bac-thang-long-2025-2026-de-so-3-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Ôn Cuối Học Kỳ I Toán 10 THPT Bắc Thăng Long 2025-2026 - Đề Số 3 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 8751 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho ba điểm phân biệt A, B, C. Nếu AB=−3AC thì đẳng thức nào dưới đây đúng?
A.
BC=−4AC
B.
BC=−2AC
C.
BC=2AC
D.
BC=4AC
Câu 2:
Cho tam giác ABC. Gọi I là trung điểm của BC. Khẳng định nào sau đây đúng
A.
BI=IC
B.
3BI=2IC
C.
BI=2IC
D.
2BI=IC
Câu 3:
Cho hai tam giác ΔABC và ΔA′B′C′ có trọng tâm lần lượt là G và G′. Đẳng thức nào sau đây đúng?
A.
A′A+B′B+C′C=3GG′
B.
AB′+BC′+CA′=3GG′
C.
AC′+BA′+CB′=3GG′
D.
AA′+BB′+CC′=3GG′
Câu 4:
Cho 5 điểm A, B, C, D, E. Đẳng thức nào sau đây là đúng?
A.
AB+CD+EA=2(CB+ED)
B.
AB+CD+EA=21(CB+ED)
C.
AB+CD+EA=23(CB+ED)
D.
AB+CD+EA=CB+ED
Câu 5:
Tam giác ABC vuông ở A và có góc B=50∘. Hệ thức nào sau đây là sai?
A.
(AB,BC)=130∘
B.
(BC,AC)=40∘
C.
(AB,CB)=50∘
D.
(AC,CB)=120∘
Câu 6:
Cho hình vuông ABCD, tính cos(AB,CA)
A.
21
B.
−21
C.
22
D.
−22
Câu 7:
Cho tam giác ABC vuông cân tại A có BC=a2. Tính CA.CB
A.
CA.CB=a2
B.
CA.CB=a
C.
CA.CB=2a2
D.
CA.CB=a2
Câu 8:
Điều kiện xác định của phương trình 2x−1=2−x là
A.
x≤2
B.
x≥21
C.
21≤x≤2
D.
21<x<2
Câu 9:
Tập nghiệm của bất phương trình −2x2−3x+2>0 là
A.
(−∞;−2)∪(21;+∞)
B.
(−∞;−21)∪(2;+∞)
C.
(−21;2)
D.
(−2;21)
Câu 10:
Bất phương trình −x2+2x+3>0 có tập nghiệm là:
A.
(−∞;−1)∪(3;+∞)
B.
[−1;3]
C.
(−3;1)
D.
(−1;3)
Câu 11:
Cho đồ thị hàm số bậc hai y = f(x) tiếp xúc với trục hoành như hình vẽ.
[Hình cần kiểm tra lại: p6_f1]
Dấu tam thức bậc hai f(x) đúng với mọi giá trị của x là
[Hình cần kiểm tra lại: p6_f1]
Dấu tam thức bậc hai f(x) đúng với mọi giá trị của x là
A.
f(x) = 0
B.
f(x) > 0
C.
f(x) ≥ 0
D.
f(x) ≤ 0
Câu 12:
Tổng các nghiệm của phương trình 2x2−2x+(x+1)(x−2)=25 bằng
A.
3
B.
−21
C.
2
D.
1
Câu 13:
Xét tính đúng, sai của các khẳng định sau:
a) 3x+7 là tam thức bậc hai.
b) −x2+3 là tam thức bậc hai.
c) 3x(x−1) là tam thức bậc hai.
d) (x−1)(x+1)−x2 là tam thức bậc hai.
a) 3x+7 là tam thức bậc hai.
b) −x2+3 là tam thức bậc hai.
c) 3x(x−1) là tam thức bậc hai.
d) (x−1)(x+1)−x2 là tam thức bậc hai.
a.
3x+7 là tam thức bậc hai.
b.
−x2+3 là tam thức bậc hai.
c.
3x(x−1) là tam thức bậc hai.
d.
(x−1)(x+1)−x2 là tam thức bậc hai.
Câu 14:
Xét tính đúng, sai của các khẳng định sau:
a) f(x)=x2−x−2 có f(x)<0 với mọi x∈(−1;2).
b) f(x)=−x2+2x−5 có f(x)>0 với mọi x thuộc R.
c) f(x)=−4x2+16x−16 có bảng xét dấu:
d) f(x)=−4x2+3x−5 có bảng xét dấu:
a) f(x)=x2−x−2 có f(x)<0 với mọi x∈(−1;2).
b) f(x)=−x2+2x−5 có f(x)>0 với mọi x thuộc R.
c) f(x)=−4x2+16x−16 có bảng xét dấu:
| x | −∞ | 2 | +∞ | ||
| f(x) | − | 0 | − |
d) f(x)=−4x2+3x−5 có bảng xét dấu:
| x | −∞ | −1 | 2 | +∞ |
| f(x) | + 0 | − | 0 + |
a.
f(x)=x2−x−2 có f(x)<0 với mọi x∈(−1;2).
b.
f(x)=−x2+2x−5 có f(x)>0 với mọi x thuộc R.
c.
f(x)=−4x2+16x−16 có bảng xét dấu:
| x | −∞ | 2 | +∞ | ||
| f(x) | − | 0 | − |
d.
f(x)=−4x2+3x−5 có bảng xét dấu:
| x | −∞ | −1 | 2 | +∞ |
| f(x) | + 0 | − | 0 + |
Câu 15:
Cho tam giác ABC. Điểm M nằm trên cạnh BC sao cho MB = 2MC. Phân tích vectơ AM theo hai vectơ AB,AC ta được AM=3mAB+3nAC (m, n ∈ ℤ). Giá trị của 2m + 499n bằng bao nhiêu?
Câu 16:
Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình −x2+x+4m2−5m+1=0 có hai nghiệm trái dấu.
Câu 17:
Cho ΔABC vuông tại B có A^=30°, AB = a. Gọi I là trung điểm của AC. Hãy tính ∣AB+AC∣
Câu 18:
Một người đi xe máy từ Tây sang hướng Đông với vận tốc 40 km/h được biểu thị bởi vectơ v1, một người khác đi xe máy từ hướng Đông sang hướng Tây với vận tốc 60 km/h được biểu thị bởi vectơ v2. Hãy biểu diễn vectơ v2 theo v1.
Câu 19:
Trong mặt phẳng Oxy, cho vectơ a=(2;5). Vectơ e=mi+j vuông góc với a khi giá trị của tham số m bằng bao nhiêu?
Câu 20:
Cho ΔABC có trọng tâm G. Các điểm D, E, F lần lượt là trung điểm của các cạnh BC, CA, AB và I là giao điểm của AD và EF. Đặt u=AE,v=AF. Hãy phân tích các vectơ AI theo hai vectơ u và v.
Câu 21:
Một khung dây thép hình chữ nhật với chiều dài 30 cm và chiều rộng 20 cm được uốn lại thành hình chữ nhật mới với kích thước (30 − x) cm và (20 + x) cm. với x nằm trong khoảng nào thì diện tích của khung sau khi uốn: tăng lên
Câu 22:
Tìm m sao cho: −x2+2(m+1)x−m2+m<0 với mọi x thuộc R.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Ôn Cuối Học Kỳ I Toán 10 THPT Bắc Thăng Long 2025-2026 - Đề Số 3 — Mã đề: 8751 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.