HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #8753
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#8753
Đề Ôn Cuối Học Kỳ I Toán 10 THPT Bắc Thăng Long 2025-2026 - Đề Số 5
Câu 1: Cho hàm số y = x 2 - 4x + 3 có đồ thị là một parabol (P). Tìm tọa độ đỉnh S của (P) l...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Ôn Cuối Học Kỳ I Toán 10 THPT Bắc Thăng Long 2025-2026 - Đề Số 5
de-on-cuoi-hoc-ky-i-toan-10-thpt-bac-thang-long-2025-2026-de-so-5-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Ôn Cuối Học Kỳ I Toán 10 THPT Bắc Thăng Long 2025-2026 - Đề Số 5 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 8753 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hàm số y=x2−4x+3 có đồ thị là một parabol (P). Tìm tọa độ đỉnh S của (P) là
A.
S(−2;1)
B.
S(−2;−1)
C.
S(2;−1)
D.
S(2;3)
Câu 2:
Phương trình x2+3x=2 có tập nghiệm là
A.
{−4;1}
B.
{−1;4}
C.
{2}
D.
{−2;3}
Câu 3:
Số nghiệm của phương trình x2−13x+13=3x−2 là
A.
1
B.
2
C.
3
D.
0
Câu 4:
Cho tam giác MNP có trung tuyến MI và trọng tâm G. Khẳng định nào sau đây là sai?
A.
MN+MP=2MI
B.
GM+GN+GP=0
C.
IP+IN=0
D.
MN−MP=NP
Câu 5:
Cho hai vectơ a;b không cùng phương. Giả sử x, y là cặp số thực để các véc tơ u=(2x−1)a+(3y−1)b và v=a+b cùng phương. Tính P=yx.
A.
21
B.
2
C.
32
D.
23
Câu 6:
Cho M là trung điểm AB, tìm biểu thức sai:
A.
MA⋅AB=−MA⋅AB
B.
MA⋅MB=−MA⋅MB
C.
AM⋅AB=AM⋅AB
D.
MA⋅MB=MA⋅MB
Câu 7:
Cho hình vuông ABCD cạnh a. Gọi E là điểm đối xứng của D qua C. Đẳng thức nào sau đây đúng?
A.
AE⋅AB=2a2
B.
AE⋅AB=3a2
C.
AE⋅AB=5a2
D.
AE⋅AB=5a2
Câu 8:
Cho f(x)=ax2+bx+c (a=0). Điều kiện cần và đủ để f(x)>0,∀x∈R là
A.
{a<0Δ≤0
B.
{a>0Δ≤0
C.
{a>0Δ<0
D.
{a<0Δ>0
Câu 9:
Cho đoạn thẳng AB. Gọi M là một điểm trên AB sao cho AM=41AB. Khẳng định nào sau đây sai?
A.
MA=31MB
B.
AM=41AB
C.
BM=43BA
D.
MB=−3MA
Câu 10:
Cho đoạn thẳng AB và M là một điểm trên đoạn AB sao cho MA=51AB. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A.
AM=51AB
B.
MA=−41MB
C.
MB=−4MA
D.
MB=−54AB
Câu 11:
Ông Tài có 40 mét lưới và muốn dùng hết 40 mét lưới đó để rào nuôi gà con, ông Tài có khu vườn rất rộng và cần một khu để chăn gà con hình chữ nhật có diện tích không nhỏ hơn 96 mét vuông. Giả sử x là một kích thước của hình chữ nhật thì x thoả mãn mệnh đề nào dưới đây.
A.
x2−20x+96≤0
B.
x2−20x+96<0
C.
−x2+20x+96≥0
D.
−x2+20x+96>0
Câu 12:
Cho hình thoi ABCD có cạnh bằng 2 và góc B bằng 60∘. Khi đó:
a) (AB,AC)=60∘
b) (AB,DA)=30∘
c) DA⋅DC=3
d) OB⋅BA=−3
a) (AB,AC)=60∘
b) (AB,DA)=30∘
c) DA⋅DC=3
d) OB⋅BA=−3
a.
(AB,AC)=60∘
b.
(AB,DA)=30∘
c.
DA⋅DC=3
d.
OB⋅BA=−3
Câu 13:
Cho hàm số f(x)=x2−2(m+1)x−3 với m là tham số. Khi đó:
| Mệnh đề | Đúng | Sai | |
| (a) | Với m = 0 hàm số đồng biến trên khoảng (1;+∞) | ||
| (b) | Với m = 0 thì f(−5)<f(−1) | ||
| (c) | Hàm số đã cho luôn nghịch biến trên khoảng (−∞;1) với mọi m∈R | ||
| (d) | Có 3 giá trị nguyên dương của m để hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (4;2024) |
a.
Với m = 0 hàm số đồng biến trên khoảng (1;+∞)
b.
Với m = 0 thì f(−5)<f(−1)
c.
Hàm số đã cho luôn nghịch biến trên khoảng (−∞;1) với mọi m∈R
d.
Có 3 giá trị nguyên dương của m để hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (4;2024)
Câu 14:
Cho nửa đường tròn đường kính AB. Biết rằng AC và BD là hai dây thuộc nửa đường tròn cắt nhau tại E. Tính AE⋅AC+BE⋅BD biết AB = 2.
Câu 15:
Cho hình bình hành ABCD. Gọi E và F là 2 điểm thỏa BE=31BC, BF=41BD. Khi đó AE=kAF. Vậy k =?
Câu 16:
Hàm số y=1−x+x+2 có tập xác định là D = [a; b]. Tính a + 2b.
Câu 17:
Tìm m để biểu thức sau luôn âm f(x)=(m−4)x2+(2m−8)x+m−5.
Câu 18:
Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 2BC, gọi N là điểm nằm trên cạnh CD sao cho AC ⊥ BN. Tính tỉ số CNDN.
Câu 19:
Cho hàm số y=ax2+bx+2 với a ≠ 0, có đồ thị là (P). Biết (P) có đỉnh là điểm S(−1;−23). Khi đó chứng minh (2a + b) : 14.
Câu 20:
Cho hình vuông ABCD với độ dài cạnh bằng a. Với điểm M bất kỳ, gọi T=MA+MB+MC+MD. Giá trị nhỏ nhất của T là bao nhiêu?
Câu 21:
Cho hình chữ nhật ABCD. Kẻ BK⊥AC,K∈AC. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của AK và CD. Tìm số đo góc BMN.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Ôn Cuối Học Kỳ I Toán 10 THPT Bắc Thăng Long 2025-2026 - Đề Số 5 — Mã đề: 8753 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.