HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #2761
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#2761
Đề Ôn Kiểm Tra Cuối Học Kỳ II Toán 11 THPT Marie Curie 2025-2026 - Đề Số 1
Câu 1: Cho a là số thực dương khác 1. Mệnh đề nào dưới đây đúng với mọi số dương x, y?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Ôn Kiểm Tra Cuối Học Kỳ II Toán 11 THPT Marie Curie 2025-2026 - Đề Số 1
de-on-kiem-tra-cuoi-hoc-ky-ii-toan-11-thpt-marie-curie-2025-2026-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Ôn Kiểm Tra Cuối Học Kỳ II Toán 11 THPT Marie Curie 2025-2026 - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 2761 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho a là số thực dương khác 1. Mệnh đề nào dưới đây đúng với mọi số dương x, y?
A.
logayx=logax−logay.
B.
loga(x.y)=ylogax.
C.
logaa=0.
D.
logax=1.
Câu 2:
Tập nghiệm S của bất phương trình log2(2x+4)≥0 là:
A.
S=[−2;+∞).
B.
S=(−23;+∞).
C.
S=[−23;+∞).
D.
S=(−2;+∞).
Câu 3:
Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A.
Hàm số y=log2x đồng biến trên R.
B.
Hàm số y=log21x nghịch biến trên tập xác định.
C.
Hàm số y=2x đồng biến trên R.
D.
Hàm số y=log3(2x+1) đồng biến trên (0;1).
Câu 4:
Tính đạo hàm của hàm số y=2x−1x+1.
A.
y′=(2x−1)2−3.
B.
y′=(2x−1)2x−3.
C.
y′=(2x−1)23.
D.
y′=(2x−1)2x+3.
Câu 5:
Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau?
A.
(ex)′=exlna.
B.
(lnx)′=xlna1,∀x>0.
C.
(sinx)′=cosx.
D.
(xn)′=nxn+1.
Câu 6:
Cho hàm số y=21x2ex. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
y′′+y′=ex(−x+1).
B.
y′′+y′=ex(x−1).
C.
y′′−y′=ex(x+1).
D.
y′′−y′=ex(x−1).
Câu 7:
Cho hình chóp S.ABC có ABC là tam giác vuông tại B, SA⊥(ABC) và SA=a3, SB=2a (hình vẽ). Tính tang góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (ABC).


A.
3.
B.
33.
C.
36.
D.
22.
Câu 8:
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có AB=a,SA=3a. Khoảng cách từ S đến mặt phẳng (ABCD) bằng:
A.
2a3.
B.
a3.
C.
2a62.
D.
2a34.
Câu 9:
Cho khối chóp cụt có chiều cao h=6, diện tích hai mặt đáy lần lượt là S=4,S′=16. Tính thể tích khối chóp cụt đó.
A.
356.
B.
168.
C.
28.
D.
56.
Câu 10:
Một hộp có 5 quả cầu xanh khác nhau và 6 quả cầu trắng khác nhau. Lấy ngẫu nhiên đồng thời 2 quả cầu. Gọi biến cố A: “Lấy được hai quả cầu màu xanh”, biến cố B: “Lấy được hai quả cầu màu trắng”. Biến cố hợp của hai biến cố A và B được phát biểu là:
A.
“Hai quả cầu lấy ra cùng màu”.
B.
“Hai quả cầu lấy ra khác màu”.
C.
“Hai quả cầu lấy ra cùng màu trắng”.
D.
“Hai quả cầu lấy ra cùng màu xanh”.
Câu 11:
Cho hai biến cố A và B độc lập với nhau. Biết P(A)=52 và P(A∪B)=53. Tính xác suất của biến cố B.
A.
P(B)=53.
B.
P(B)=51.
C.
P(B)=52.
D.
P(B)=31.
Câu 12:
Hai xạ thủ bắn cung vào bia. Gọi X1 và X2 lần lượt là các biến cố “Xạ thủ thứ nhất bắn trúng bia” và “Xạ thủ thứ hai bắn trúng bia”. Hãy biểu diễn biến cố B “Có đúng một xạ thủ bắn trúng bia” theo hai biến cố X1 và X2.
A.
B=X1∪X2.
B.
B=X1X2∩X1X2.
C.
B=X1X2∪X1X2.
D.
B=X1X2∪X1X2.
Câu 13:
Cho hàm số f(x)=lnx−ln(x+1).
a.
Hàm số có tập xác định là (−1;+∞).
b.
f′(x)=x1−x+11.
c.
Phương trình f(x)=ln2 có nghiệm bằng −1.
d.
Cho P=f′(1)+f′(2)+f′(3)+…+f′(2025)+f′(2026). Khi đó P=20262025.
Câu 14:
Một bể chứa ban đầu chứa 5000 lít nước, do lâu ngày sử dụng nên bể bị hỏng và làm nước chảy ra từ đáy bể trong 40 phút. Theo định luật Torricelli cho biết thể tích V của nước còn lại trong bể sau t phút tính theo công thức V=5000(1−401t)2, 0≤t≤40. Biết lưu lượng nước chảy Q=limΔt→0ΔtΔV.
a.
Sau 30 phút thì bể còn lại ít hơn 300 lít.
b.
Lưu lượng nước chảy sau 5 phút là 218,75 lít/phút.
c.
Lưu lượng nước chảy sau 10 phút là −187,5 lít/phút.
d.
Khi bể nước chảy hết 43 bể thì lưu lượng nước chảy là −125 lít/phút.
Câu 15:
Chọn ngẫu nhiên một số trong 30 số nguyên dương đầu tiên. Xét biến cố A: “Số được chọn nhỏ hơn 11” và biến cố B: “Số được chọn lớn hơn 25”.
a.
Xác suất của biến cố A là 31.
b.
Xác suất của biến cố B là 51.
c.
A và B là hai biến cố xung khắc.
d.
Xác suất của biến cố A∪B là 158.
Câu 16:
Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A′B′C′ có cạnh đáy bằng 4, cạnh bên bằng 2.
a.
Chiều cao của khối lăng trụ bằng 4.
b.
Thể tích khối lăng trụ bằng 83.
c.
Khoảng cách giữa AA′ và BC bằng 23.
d.
Góc giữa A′C và (ABC) bằng 600.
Câu 17:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm tại mọi điểm thuộc tập xác định, hàm số g(x) được xác định bởi g(x)=−3xf(x). Biết f′(1)=f(1)=−1. Tính g′(1).
Câu 18:
Trong 18 giây đầu tiên, một chất điểm chuyển động theo phương trình s(t)=−t3+18t2+t+3, trong đó t tính bằng giây và s tính bằng mét. Chất điểm có vận tốc tức thời lớn nhất bằng bao nhiêu mét trên giây trong 18 giây đầu tiên đó?
Câu 19:
Bạn An đi du học, bố bạn ấy tặng cho bạn ấy một sổ tiết kiệm ngân hàng mệnh giá tiền gốc là 500 triệu đồng với lãi suất 0,42% một tháng. Sau mỗi tháng, bạn An ra ngân hàng rút 10 triệu đồng để chi trả sinh hoạt phí. Số tiền còn lại sau n tháng là Sn=A(1+r)n−Xr(1+r)n−1 với A đồng là số tiền gốc, lãi suất r/tháng, X là số tiền rút ra mỗi tháng. Hỏi sau bao nhiêu tháng bạn An rút hết số tiền bố tặng? (làm tròn hàng đơn vị).
Câu 20:
Khảo sát một trường trung học phổ thông, người ta thấy có 20% học sinh thuận tay trái và 35% học sinh bị cận thị. Giả sử đặc điểm thuận tay nào không ảnh hưởng đến việc học sinh có bị cận thị hay không. Gặp ngẫu nhiên một học sinh của trường. Tính xác suất của biến cố học sinh đó bị cận thị hoặc thuận tay trái.
Câu 21:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh 8a và DAB=1200, SA⊥(ABCD), SA=6a. Tính cosin góc tạo bởi SD và mặt phẳng (SAC) (làm tròn hàng phần trăm).
Câu 22:
Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình chữ nhật cạnh AB=16a và O là giao điểm hai đường chéo, biết các cạnh bên của hình chóp bằng nhau và góc giữa mặt bên (SAD) và mặt đáy bằng 300. Gọi M là trung điểm SA. Biết khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng (SBC) là m.a. Tính giá trị của m.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Ôn Kiểm Tra Cuối Học Kỳ II Toán 11 THPT Marie Curie 2025-2026 - Đề Số 1 — Mã đề: 2761 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.