HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6052
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6052
Đề Ôn Tập Cuối Học Kỳ 1 Toán 11 Chuyên 2025-2026 - Đề Số 1
Câu 1: Thống kê thời gian xem tivi của học sinh trong tuần. Thời gian (giờ) [0; 5) [5; 10) [...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Ôn Tập Cuối Học Kỳ 1 Toán 11 Chuyên 2025-2026 - Đề Số 1
de-on-tap-cuoi-hoc-ky-1-toan-11-chuyen-2025-2026-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Ôn Tập Cuối Học Kỳ 1 Toán 11 Chuyên 2025-2026 - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6052 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Thống kê thời gian xem tivi của học sinh trong tuần.
Mẫu số liệu trên có bao nhiêu nhóm?
| Thời gian (giờ) | [0; 5) | [5; 10) | [10; 15) | [15; 20) | [20; 25) |
| Số học sinh | 8 | 16 | 4 | 2 | 2 |
Mẫu số liệu trên có bao nhiêu nhóm?
A.
7
B.
6
C.
5
D.
8
Câu 2:
Giải phương trình cotx=−1.
A.
x=−4π+kπ(k∈Z)
B.
x=−3π+k2π(k∈Z)
C.
x=−4π+k2π(k∈Z)
D.
x=±65π+k2π(k∈Z)
Câu 3:
Cho dãy số (un) được xác định bởi un=n2+2n+3n−1. Giá trị u21 là
A.
24311.
B.
24310.
C.
44321.
D.
44319.
Câu 4:
Giá trị đại diện của nhóm [60;80) là
A.
40.
B.
70.
C.
60.
D.
30.
Câu 5:
Dãy số nào sau đây không phải là cấp số cộng?
A.
2; 5; 8; 11; 14...
B.
2; 4; 8; 10; 14...
C.
1; 2; 3; 4; 5; 6...
D.
15; 10; 5; 0; −5; ...
Câu 6:
Trong các dãy số cho dưới đây, dãy số nào là cấp số nhân?
A.
1; 2; 3; 4; 5.
B.
1; 3; 6; 9; 12.
C.
2; 4; 6; 8; 10.
D.
2; 2; 2; 2; 2.
Câu 7:
Các yếu tố nào sau đây xác định một mặt phẳng duy nhất?
A.
Ba điểm phân biệt.
B.
Một điểm và một đường thẳng.
C.
Hai đường thẳng cắt nhau.
D.
Bốn điểm phân biệt.
Câu 8:
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A.
Hai đường thẳng lần lượt nằm trên hai mặt phẳng phân biệt thì chéo nhau.
B.
Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau.
C.
Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung.
D.
Hai đường thẳng phân biệt không song song thì chéo nhau.
Câu 9:
Cho đường thẳng a song song với mặt phẳng (α). Nếu mặt phẳng (β) chứa a và cắt (α) theo giao tuyến b thì b và a là hai đường thẳng
A.
Cắt nhau.
B.
Trùng nhau.
C.
Chéo nhau.
D.
Song song với nhau.
Câu 10:
Trong không gian cho hai mặt phẳng (P) và (Q) song song. Số điểm chung của hai mặt phẳng (P) và (Q) là
A.
1.
B.
0.
C.
Vô số.
D.
2.
Câu 11:
lim(n3−2024n+2025) bằng
A.
0.
B.
1.
C.
−∞.
D.
+∞.
Câu 12:
Tìm L=x→3limx+3x−3.
A.
L=−∞
B.
L=0
C.
L=+∞
D.
L=1
Câu 13:
Cho hình chóp S.ABCD có AD không song song với BC. Gọi M,N,P,Q,R,T lần lượt là trung điểm của AC,BD,BC,CD,SA,SD. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
MP không song song RT.
b.
MQ song song RT.
c.
MN song song RT.
d.
PQ song song RT.
Câu 14:
Cho hàm số f(x)={x−2x2+1khi x<−1,khi x≥−1.
a.
Giới hạn x→−2limf(x)=5.
b.
Giới hạn x→−1−limf(x)=−3.
c.
Giới hạn x→−1+limf(x)=2.
d.
Tồn tại giới hạn của f(x) khi x→−1.
Câu 15:
Với x là các giá trị để các biểu thức sau có nghĩa, ta có
a.
cos2x=cos2x−sin2x.
b.
sin4x=2sin2xcos2x.
c.
sin(2π−x)=sinx.
d.
cos2x+sin22x=1
Câu 16:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M là trung điểm của SC. Gọi I là giao điểm của AM với mặt phẳng (SBD). Khi đó IA=kIM. Tìm giá trị của k3.
Câu 17:
Hình ảnh bên là kệ sách gỗ có 4 mặt kệ với thanh gỗ đứng và thanh gỗ xiên. Giá đỡ các mặt kệ xuất hiện ở các vị trí A,B,C,D và E,F,G,H. Biết EF=35 cm và A,B,C,D cách đều nhau và các mặt kệ song song với mặt đất. Tính độ dài đoạn HE. 

Câu 18:
Tính các giới hạn
a) limn→+∞4−2n1+3n.
b) limx→−∞(x+x2−x+1).
a) limn→+∞4−2n1+3n.
b) limx→−∞(x+x2−x+1).
Câu 19:
a) Cho hàm số f(x)=⎩⎨⎧x+1x2−2x−34−2a2khi x=−1,khi x=−1. Tìm a để hàm số liên tục tại x=−1.
b) Chứng minh rằng phương trình x5−x−3=0 có nghiệm.
b) Chứng minh rằng phương trình x5−x−3=0 có nghiệm.
Câu 20:
Theo báo cáo của Chính phủ, dân số của nước ta tính đến tháng 12 năm 2018 là 95,93 triệu người. Nếu tỉ lệ tăng trưởng dân số trung bình hằng năm là 1,33% thì dân số nước ta vào tháng 12 năm 2026 là bao nhiêu người? (Tính theo đơn vị triệu người, làm tròn đến hàng đơn vị)
Câu 21:
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′. Gọi I là trung điểm của AB′. Chứng minh C′I∥(ACD′).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Ôn Tập Cuối Học Kỳ 1 Toán 11 Chuyên 2025-2026 - Đề Số 1 — Mã đề: 6052 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.