HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6055
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6055
Đề Ôn Tập Cuối Học Kỳ 1 Toán 11 Chuyên - Đề Số 2
Câu 1: Góc 2 5 đổi sang độ bằng bao nhiêu?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
20 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Ôn Tập Cuối Học Kỳ 1 Toán 11 Chuyên - Đề Số 2
de-on-tap-cuoi-hoc-ky-1-toan-11-chuyen-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
20 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
20 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 20 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 20 câu) | Đề Ôn Tập Cuối Học Kỳ 1 Toán 11 Chuyên - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6055 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Góc 52π đổi sang độ bằng bao nhiêu?
A.
72∘.
B.
72.
C.
144∘.
D.
144.
Câu 2:
Tính cosα biết 0<α<2π và sinα=41.
A.
cosα=1615.
B.
cosα=−415.
C.
cosα=415.
D.
cosα=43.
Câu 3:
Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A.
cos(a+b)=cosacosb+sinasinb.
B.
cos(a+b)=cosasinb−sinacosb.
C.
cos(a+b)=cosacosb−sinasinb.
D.
cos(a+b)=cosasinb+sinacosb.
Câu 4:
Nghiệm của phương trình sinx=−1 là
A.
x=−2π+kπ (k∈Z).
B.
x=−2π+k2π (k∈Z).
C.
x=−2π+2kπ (k∈Z).
D.
x=−π+kπ (k∈Z).
Câu 5:
Trong các dãy số dưới đây, dãy số nào là dãy số giảm?
A.
un=n2.
B.
un=n21.
C.
un=2n−1.
D.
un=n3−3.
Câu 6:
Cho cấp số nhân (un) có u1=3 và công bội q=3. Số hạng tổng quát của cấp số nhân (un) là
A.
un=3n−1.
B.
un=3.3n.
C.
un=3n.
D.
un=3n+1.
Câu 7:
Dựa trên bảng số liệu về chiều cao của 100 học sinh một trường trung học phổ thông dưới đây.
Giá trị đại diện cho nhóm chứa mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên là
| Chiều cao (cm) | [150;153) | [153;156) | [156;159) | [159;162) | [162;165) | [165;168) |
| Số học sinh | 10 | 15 | 28 | 22 | 14 | 11 |
A.
154,5.
B.
157,5.
C.
158,5.
D.
160,5.
Câu 8:
Khảo sát thời gian sử dụng điện thoại di động trong 1 ngày của một số học sinh khối 10 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:
Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu trên là
| Thời gian (phút) | [0; 20) | [20; 40) | [40; 60) | [60; 80) | [80;100) |
| Số học sinh | 3 | 5 | 14 | 15 | 5 |
A.
[20; 40).
B.
[40; 60).
C.
[60; 80).
D.
[80; 100).
Câu 9:
Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau.
A.
Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng không có điểm chung.
B.
Hai đường thẳng cùng song song với đường thẳng thứ ba thì song song với nhau.
C.
Hai đường thẳng chéo nhau là hai đường thẳng không có điểm chung.
D.
Hai đường thẳng cắt nhau là hai đường thẳng có điểm chung duy nhất.
Câu 10:
Cho mặt phẳng (P) và hai đường thẳng a,b. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
Nếu a∥(P) và b⊂(P) thì a∥b.
B.
Nếu a∥b và b⊂(P) thì a∥(P).
C.
Nếu a∥b và {b⊂(P)a∈/(P) thì a∥(P).
D.
Nếu a∥(P) và b∥(P) thì a∥b.
Câu 11:
x→3limx2−9x2−5x+6=ba, với ba là phân số tối giản và a,b∈N. Tính a+b.
A.
5.
B.
7.
C.
6.
D.
0.
Câu 12:
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′. Mặt phẳng (A′BD) song song với mặt phẳng
A.
(BDD′B′).
B.
(B′C′D′).
C.
(DCC′D′).
D.
(CB′D′).
Câu 13:
Cho các dãy số (un),(vn) và (an) như sau: un=2n+2, vn=(−1)n, an=2n−7.
a.
v1003=1.
b.
(vn) là dãy số giảm.
c.
(un) là cấp số nhân có công bội q=2.
d.
(un.an) bị chặn dưới.
Câu 14:
Cho lăng trụ tam giác ABC.A′B′C′, gọi I,K,G lần lượt là trọng tâm các tam giác ABC, AB′C′, ACC′.
a.
BB′∥(ACC′A′).
b.
(ABC)∥(A′B′C′).
c.
IG cắt (BCC′B′).
d.
(IKG)∥(BCC′B′).
Câu 15:
Cho hàm số f(x)=⎩⎨⎧x−1x+3−2−x2+mkhi x>1khi x≤1.
a.
Hàm số xác định trên R.
b.
f(1)=−1+m.
c.
x→1−limf(x)=1+m.
d.
Hàm số liên tục tại x=1 khi m=−43.
Câu 16:
Tính số nghiệm của phương trình cosx+1sin2x=0 trên đoạn [π;3π].
Câu 17:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi M,N lần lượt là các điểm thuộc cạnh SB và AC sao cho MSBM=x và NANC=y, với 0<x,y=1. Biết rằng MN∥(SAD), tính tỉ số yx.
Câu 18:
Cho các góc lượng giác α và β thỏa mãn 23π<α<2π, sinα=3−1 và π<β<23π, cosβ=3−2. Tính sin(α+β).
Câu 19:
Cho hàm số f(x)=⎩⎨⎧x2−2xx+2−2mx+1khi x>2,khi x≤2. Tìm m để hàm số liên tục trên R.
Câu 20:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi M là trung điểm SA, N là điểm thuộc cạnh SB sao cho SN=2NB, P là giao điểm của MN với mặt phẳng (ABCD). a) Chứng minh PC∥(SBD). b) Gọi H là giao điểm của (NPC) với SD và G là trọng tâm của tam giác SCD. Chứng minh (NHG)∥(ABCD).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Ôn Tập Cuối Học Kỳ 1 Toán 11 Chuyên - Đề Số 2 — Mã đề: 6055 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.