HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6056
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6056
Đề Ôn Tập Cuối Học Kỳ 1 Toán 11 - Đề Số 3 2025-2026
Câu 1: Cho 2 < < . Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
20 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Ôn Tập Cuối Học Kỳ 1 Toán 11 - Đề Số 3 2025-2026
de-on-tap-cuoi-hoc-ky-1-toan-11-de-so-3-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
20 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
20 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 20 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 20 câu) | Đề Ôn Tập Cuối Học Kỳ 1 Toán 11 - Đề Số 3 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6056 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho 2π<α<π. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
sinα>0.
B.
cosα>0.
C.
tanα>0.
D.
cotα>0.
Câu 2:
Chu kì của hàm số y=tanx là
A.
T=π.
B.
T=2π.
C.
T=2π.
D.
T=4π.
Câu 3:
Nghiệm của phương trình sinx=−1 là
A.
x=−2π+kπ (k∈Z).
B.
x=−2π+k2π (k∈Z).
C.
x=−2π+k2π (k∈Z).
D.
x=−π+kπ (k∈Z).
Câu 4:
Cho cấp số cộng (un) có số hạng đầu u1=2 và công sai d=3. Giá trị u3 bằng
A.
u3=5.
B.
u3=8.
C.
u3=11.
D.
u3=14.
Câu 5:
Cho cấp số nhân (un) có u2=5 và u3=20. Công bội của cấp số nhân này là
A.
q=4.
B.
q=100.
C.
q=41.
D.
q=15.
Câu 6:
Khảo sát thời gian sử dụng điện thoại di động trong 1 ngày của một số học sinh khối 10 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:
Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu trên là
| Thời gian (phút) | [0; 20) | [20; 40) | [40; 60) | [60; 80) | [80;100) |
| Số học sinh | 3 | 5 | 14 | 15 | 5 |
Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu trên là
A.
[20; 40).
B.
[40; 60).
C.
[60; 80).
D.
[80; 100).
Câu 7:
Giới hạn x→2+limx−23 bằng
A.
+∞.
B.
−∞.
C.
3.
D.
23.
Câu 8:
Hàm số nào dưới đây liên tục trên R?
A.
y=x1.
B.
y=tanx.
C.
y=x+1.
D.
y=x.
Câu 9:
Giới hạn n→+∞limn+12n+1 bằng
A.
+∞.
B.
21.
C.
1.
D.
2.
Câu 10:
Cho lăng trụ tam giác ABC.A′B′C′. Giao tuyến của hai mặt phẳng (ABC) và (ACC′A′) là đường thẳng nào dưới đây?
A.
AC′.
B.
A′C′.
C.
A′C.
D.
AC.
Câu 11:
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′. Mặt phẳng (ABCD) song song với mặt phẳng nào dưới đây?
A.
(A′B′C′D′).
B.
(ABB′A′).
C.
(ADD′A′).
D.
(ACC′A′).
Câu 12:
Cho hình chóp S.ABCD. Gọi I, J lần lượt là trung điểm của SA,SC. Đường thẳng IJ song song với đường thẳng nào dưới đây?
A.
BC.
B.
BD.
C.
AB.
D.
AC.
Câu 13:
Cho tứ diện ABCD. Gọi M,N,P theo thứ tự là trung điểm của các cạnh AB,AC,AD.
a.
Đường thẳng MN song song với mặt phẳng (BCD).
b.
Mặt phẳng (MNP) song song với mặt phẳng (BCD).
c.
MP và BC là hai đường thẳng cắt nhau.
d.
Giao tuyến của mặt phẳng (DMN) và mặt phẳng (ACD) là đường thẳng DM.
Câu 14:
Khảo sát thời gian tự học trong ngày của 35 học sinh lớp 11 Toán thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:
| Thời gian tự học (giờ) | [1;2) | [2;3) | [3;4) | [4;5) |
| Số học sinh | 5 | 15 | 10 | 5 |
a.
Mẫu số liệu trên có 4 nhóm.
b.
Giá trị đại diện của nhóm [3;4) là 3.
c.
Độ dài của nhóm [1;2) là 1.
d.
Có 15 học sinh của lớp 11 Toán tự học ít hơn 3 giờ trong ngày.
Câu 15:
Cho hàm số f(x)=⎩⎨⎧−2xx2−1x2−3x+2khi x≤1khi x>1.
a.
limx→0f(x)=−2.
b.
limx→3f(x)=+∞.
c.
limx→+∞f(x)=1.
d.
Hàm số f(x) liên tục tại x0=1.
Câu 16:
Cho tứ diện ABCD. Gọi I và K lần lượt là trọng tâm của các tam giác BCD và ACD. Tính tỉ số ABIK (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Câu 17:
Một người xếp chồng những khúc gỗ có kích thước như nhau thành 10 hàng. Sau khi xếp xong người đó nhận thấy mỗi hàng nằm liền phía trên thì ít hơn hàng dưới 1 khúc gỗ và hàng trên cùng có 1 khúc gỗ. Hỏi người đó có tổng cộng bao nhiêu khúc gỗ?
Câu 18:
Chứng minh phương trình x7−3x+1=0 có ít nhất một nghiệm.
Câu 19:
Cho hàm số f(x)=⎩⎨⎧x+1−12xx2−mx+3khi x=0khi x=0, m là tham số. Tìm giá trị của m để hàm số đã cho liên tục tại x0=0.
Câu 20:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh SA, CD.
a) Chứng minh (OMN)∥(SBC).
b) Tìm giao điểm I của ON và (SAB).
c) Đặt G=SI∩BM và H là trọng tâm của △SCD. Chứng minh GH∥(SAD).
a) Chứng minh (OMN)∥(SBC).
b) Tìm giao điểm I của ON và (SAB).
c) Đặt G=SI∩BM và H là trọng tâm của △SCD. Chứng minh GH∥(SAD).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Ôn Tập Cuối Học Kỳ 1 Toán 11 - Đề Số 3 2025-2026 — Mã đề: 6056 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.