HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5880
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5880
Đề Ôn Tập Cuối Học Kỳ 1 Toán 12 Chuyên 2025-2026 - Đề Số 3
Câu 1: Nguyên hàm của hàm số f(x)=4 x là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Ôn Tập Cuối Học Kỳ 1 Toán 12 Chuyên 2025-2026 - Đề Số 3
de-on-tap-cuoi-hoc-ky-1-toan-12-chuyen-2025-2026-de-so-3-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Ôn Tập Cuối Học Kỳ 1 Toán 12 Chuyên 2025-2026 - Đề Số 3 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5880 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Nguyên hàm của hàm số f(x)=4x là
A.
x+14x+1+C.
B.
2ln24x+C.
C.
x4x+C.
D.
x⋅4x−1+C.
Câu 2:
Xét hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x2−4x+4, trục tung, trục hoành và đường thẳng x=3. Tính thể tích khối tròn xoay khi quay hình (H) quanh trục Ox.
A.
33.
B.
533.
C.
533π.
D.
33π.
Câu 3:
Cho 1∫3f(x)dx=2, 1∫4f(t)dt=6. Khi đó, 3∫4f(x)dx bằng
A.
4.
B.
8.
C.
−4.
D.
−8.
Câu 4:
Cho bảng tần số ghép nhóm số liệu thống kê chiều cao của 40 mẫu cây ở một vườn thực vật (đơn vị là centimét).
Tứ phân vị thứ nhất của mẫu thuộc nhóm nào dưới đây?
| Nhóm | [30;40) | [40;50) | [50;60) | [60;70) | [70;80) | [80;90) |
| Tần số | 4 | 10 | 14 | 6 | 4 | 2 |
A.
[70;80).
B.
[50;60).
C.
[60;70).
D.
[40;50).
Câu 5:
Cho A,B là hai biến cố độc lập có P(A)=0,2024 và P(B)=0,2025. Khi đó P(A∖B) bằng:
A.
0,2024.
B.
0,2025.
C.
0,4049.
D.
0,4050.
Câu 6:
Cho các biến cố A,B với P(A)=0,6, P(B)=0,7 và P(A∩B)=0,3. Tính P(B∖A).
A.
73.
B.
21.
C.
76.
D.
71.
Câu 7:
Trong không gian Oxyz, cho điểm OA=2i+k. Tọa độ của điểm A là:
A.
(2;1;0).
B.
(2;0;1).
C.
(−2;0;0).
D.
(2;−1;0).
Câu 8:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Khẳng định nào sau đây là sai?
A.
SA+SC=2SO.
B.
AB+AD=2AO.
C.
AB+AD+AS=AC.
D.
AB+AD+AC=2AC.
Câu 9:
Trong không gian Oxyz, gọi (P) là mặt phẳng đi qua điểm A(1;0;−2) và có vecto pháp tuyến n=(1;−1;2). Phương trình của (P) là
A.
(P):x−y+2z+3=0.
B.
(P):x+y+2z+3=0.
C.
(P):x−y−2z+3=0.
D.
(P):x−y+2z−3=0.
Câu 10:
Trong không gian Oxyz, mặt cầu (S) tâm I(1;0;−2), bán kính R=4 có phương trình là
A.
(x+1)2+y2+(z−2)2=4.
B.
(x+1)2+y2+(z−2)2=16.
C.
(x−1)2+y2+(z+2)2=4.
D.
(x−1)2+y2+(z+2)2=16.
Câu 11:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):x−2y−2z+3=0 và hai điểm A(−1;0;−2),B(1;2;−1). Góc giữa mặt phẳng (P) và đường thẳng AB bằng (đơn vị: radian, làm tròn đến hàng phần trăm):
A.
0,46.
B.
0,45.
C.
1,11.
D.
1,10.
Câu 12:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm M(−1;−1;2) và N(1;3;4). Một véc tơ chỉ phương của đường thẳng MN có tọa độ là
A.
(1;2;1).
B.
(−1;2;1).
C.
(1;−2;1).
D.
(1;−2;−1).
Câu 13:
Cho hàm số f(x)=ax2+bx+c, (a=0) thỏa mãn ∫01f(x)dx=−27, ∫02f(x)dx=−2. Gọi F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên [0;2].
a.
F(1)−F(0)=−27.
b.
F(0)=3 thì F(2)=5.
c.
∫f(x)dx=3ax3+2bx2+cx.
d.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị y=f(x) và trục hoành và các đường thẳng x=0, x=2 bằng 2.
Câu 14:
Để kiểm chứng thị hiếu của khán giả đối với một chương trình truyền hình, một nhà đài đã phỏng vấn ngẫu nhiên 300 khán giả về chương trình đó. Kết quả thống kê như sau: có 175 người trả lời “thích”, có 125 người trả lời “không thích”. Kinh nghiệm cho thấy tỉ lệ khán giả thực sự thích chương trình tương ứng với trả lời “thích” và “không thích” lần lượt là 60\% và 40\%. Gọi A là biến cố “Người được phỏng vấn thực sự sẽ thích chương trình”. Gọi B là biến cố “Người được phỏng vấn trả lời thích chương trình”.
a.
P(B)=125 và P(B)=127.
b.
P(A∣B)=0,6.
c.
P(A)=6031.
d.
Trong số những người được phỏng vấn thực sự thích chương trình, có 67,7\% số người đã trả lời “thích” khi được phỏng vấn (kết quả tính theo phần trăm được làm tròn đến hàng phần mười).
Câu 15:
Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A′B′C′ có cạnh đáy bằng 2a, cạnh bên AA′=a. Trong mặt phẳng (A′B′C′), kẻ A′H⊥B′C′ tại H. 

a.
AB′+AC′=2AH.
b.
Góc giữa AH và BC bằng 90∘.
c.
Tích vô hướng của hai vectơ A′B′ và BH bằng a2.
d.
Gọi K là hình chiếu của A′ lên AH. Đặt AA′=a,AB=b,AC=c. Giả sử AK=ma+nb+pc. Khi đó m+n−p=a3.
Câu 16:
Trong không gian Oxyz, cho M(1;−3;4), đường thẳng d:1x=−1y=2z−1 và mặt phẳng (P):x+2y−2z+2=0.
a.
Điểm M thuộc mặt phẳng (P).
b.
Đường thẳng Δ đi qua M và vuông góc với (P) có phương trình tham số là ⎩⎨⎧x=1+ty=2−3tz=2+4t.
c.
Gọi α là góc giữa d và mặt phẳng (P) khi đó sinα=1856.
d.
Hình chiếu vuông góc của đường thẳng d lên mặt phẳng (P) là đường thẳng có phương trình 14x=1y=8z−1.
Câu 17:
Biết F(x)=x2 là một nguyên hàm của f(x) trên R. Tính ∫01[1+f(x)]dx.
Câu 18:
Thống kê tổng số giờ nắng trong tháng 6 tại một trạm quan trắc đặt ở một tỉnh trong các năm từ 2004 đến 2023 được thống kê trong bảng số liệu ghép nhóm như sau:
Tính độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm (làm tròn đến hàng phần chục).
| Số giờ có nắng | [90;100) | [100;110) | [110;120) | [120;130) | [130;140) | [140;150) |
| Số năm | 2 | 3 | 4 | 6 | 3 | 2 |
Câu 19:
Một chiếc xe đang kéo căng sợi dây cáp AB trong công trường xây dựng, trên đó đã thiết lập hệ tọa độ Oxyz như hình vẽ dưới với độ dài đơn vị trên các trục tọa độ bằng 1m. Giả sử AB=(a;b;c), tính a+c. 

Câu 20:
Trong không gian Oxyz, có tất cả bao nhiêu giá nguyên của m để phương trình x2+y2+z2+2(m+2)x−2(m−1)z+3m2−5=0 là phương trình một mặt cầu?
Câu 21:
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(1;−2;2),B(3;1;−1),C(2;2;0). Giả sử M(a;b;c) là điểm thuộc đường thẳng (d):⎩⎨⎧x=0y=−23+tz=1+2t, t∈R sao cho 3MA+2MB−MC đạt giá trị nhỏ nhất. Tính giá trị của biểu thức P=3a−2b+c.
Câu 22:
Nhân dịp đi dã ngoại, lớp 12A1 dự kiến dựng một cái trại có dạng hình parabol như hình vẽ. Nền của lều trại là một hình chữ nhật có kích thước bề ngang 3 mét, chiều dài 5 mét, đỉnh trại cách nền 3 mét. Thể tích phần không gian bên trong lều trại bằng bao nhiêu mét khối? [Hình cần kiểm tra lại: p8_f2]
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Ôn Tập Cuối Học Kỳ 1 Toán 12 Chuyên 2025-2026 - Đề Số 3 — Mã đề: 5880 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.