HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6795
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6795
Đề Ôn Tập Cuối Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Nguyễn Thị Minh Khai 2025-2026 - Đề Số 1
Câu 1: [1, Phép tính lũy thừa] Với a là số thực dương tùy ý, [3] a 6072 bằng
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
13 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Ôn Tập Cuối Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Nguyễn Thị Minh Khai 2025-2026 - Đề Số 1
de-on-tap-cuoi-hoc-ky-2-toan-11-thpt-nguyen-thi-minh-khai-2025-2026-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
13 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
13 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 13 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 13 câu) | Đề Ôn Tập Cuối Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Nguyễn Thị Minh Khai 2025-2026 - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6795 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
[1, Phép tính lũy thừa] Với a là số thực dương tùy ý, 3a6072 bằng
A.
a2024.
B.
a20241.
C.
a−2024.
D.
a20241.
Câu 2:
[1, Phép tính logarit] Với a là số thực dương tùy ý, log2025(2025a) bằng
A.
1−log2025a.
B.
1+log2025a.
C.
2025+a.
D.
2025a.
Câu 3:
[1, Hàm số mũ, logarit] Tập xác định của hàm số y=log2(x−1) là
A.
[1;+∞).
B.
(−∞;+∞)∖{1}.
C.
(1;+∞).
D.
(−∞;1).
Câu 4:
[2, Bất phương trình mũ, logarit] Tìm tập nghiệm bất phương trình 3x−2.5x<0;
A.
(−∞;2).
B.
(−∞;+∞).
C.
[log532;+∞).
D.
(log532;+∞).
Câu 5:
[2, Đạo hàm hàm hợp] Tính đạo hàm hàm số y=ex.sin2x
A.
ex(sin2x−cos2x).
B.
ex.cos2x.
C.
ex(sin2x+cos2x).
D.
ex(sin2x+2cos2x).
Câu 6:
[2, Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau] Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a, SA⊥(ABCD), SA=a3. Gọi M là trung điểm SD. Tính khoảng cách giữa đường thẳng AB và CM.
A.
32a3.
B.
2a3.
C.
43a.
D.
4a3.
Câu 7:
[2, Thể tích khối chóp] Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với đáy và thể tích của khối chóp đó bằng 4a3. Tính cạnh bên SA.
A.
2a3.
B.
3a3.
C.
a3.
D.
2a3.
Câu 8:
[2, Góc nhị diện] Cho tứ diện ABCD có BCD là tam giác vuông tại đỉnh B, cạnh CD=a, BD=3a6, AB=AC=AD=2a3. Tính góc nhị diện [A,BC,D]
A.
4π.
B.
3π.
C.
6π.
D.
arctan3.
Câu 9:
[Bài toán thực tiễn liên quan đạo hàm] Đoàn tàu Hitachi của tuyến Metro số 1 (tuyến Bến Thành - Suối Tiên) bắt đầu chuyển động thẳng từ ga theo phương trình chuyển động là S(t)=−t3+15t2+60t (m) (với thời gian t tính bằng giây) cho tới khi vận tốc của tàu đạt tốc độ tối đa thì tàu chuyển động đều với vận tốc tối đa đó. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:


a.
[1] Sau 0,5 s, tàu di chuyển được một quãng đường bằng 33,625 (m).
b.
[1] Sau 1 s, vận tốc của tàu đạt 86,9 (m/s).
c.
[2] Gia tốc của tàu đạt 17(m/s2) khi vận tốc của tàu đạt 108 (m/s) lần đầu kể từ khi xuất phát từ ga.
d.
[3] Sau 1 phút, tàu di chuyển được một quãng đường bằng 7975 (m).
Câu 10:
[Xác suất] Lớp 10A có 40 học sinh, trong đó có 19 bạn thích chơi bóng bàn, 20 bạn thích chơi cầu lông, 8 bạn không thích chơi cả cầu lông và bóng bàn. Chọn ngẫu nhiên một bạn trong lớp này. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a.
[1] Gọi A là biến cố: "bạn đó thích chơi bóng bàn", vậy P(A)=4020.
b.
[1] Gọi B là biến cố: "bạn đó thích chơi cầu lông", vậy xác suất để bạn được chọn thích chơi cả cầu lông và bóng bàn là P(AB)=P(A).P(B).
c.
[2] Xác suất của biến cố: "bạn đó thích chơi ít nhất một trong hai môn bóng bàn và cầu lông" là 54.
d.
[3] Xác suất của biến cố: "bạn đó thích chơi đúng một trong hai môn" là 85.
Câu 11:
[2, Phương trình mũ, logarit] (0,5 điểm) Giải phương trình log3(x2+4x)+log31(2x+3)=0 là
Câu 12:
[2, Phương trình tiếp tuyến song song, vuông góc với một đường thẳng] (0,5 điểm) Cho hàm số y=x3−3x2+1 có đồ thị (C). Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) song song với đường thẳng Δ:9x−y+6=0.
Câu 13:
(3 điểm) Hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và D, AB=2a,AD=DC=a, SA vuông góc với đáy, SA=a.
a) [2, Chứng minh hai mặt phẳng vuông góc] Chứng minh (SBC)⊥(SAC).
b) [2, Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng] Tính tan(SD,(SAC)).
c) [3, Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng] Gọi M là điểm thuộc đường SC sao cho SM=−31CM. Tính khoảng cách từ M đến (SBD).
a) [2, Chứng minh hai mặt phẳng vuông góc] Chứng minh (SBC)⊥(SAC).
b) [2, Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng] Tính tan(SD,(SAC)).
c) [3, Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng] Gọi M là điểm thuộc đường SC sao cho SM=−31CM. Tính khoảng cách từ M đến (SBD).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Ôn Tập Cuối Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Nguyễn Thị Minh Khai 2025-2026 - Đề Số 1 — Mã đề: 6795 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.