HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #1140
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#1140
Đề Ôn Tập Cuối Học Kỳ II Toán 10 Sở GD&ĐT Hưng Yên THPT Triệu Quang Phục 2025-2026 - Đề Số 1
Câu 1: Cho parabol (P):y=ax 2 +bx+c có đồ thị như hình bên. Phương trình của parabol này là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Ôn Tập Cuối Học Kỳ II Toán 10 Sở GD&ĐT Hưng Yên THPT Triệu Quang Phục 2025-2026 - Đề Số 1
de-on-tap-cuoi-hoc-ky-ii-toan-10-so-gddt-hung-yen-thpt-trieu-quang-phuc-2025-2026-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Ôn Tập Cuối Học Kỳ II Toán 10 Sở GD&ĐT Hưng Yên THPT Triệu Quang Phục 2025-2026 - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 1140 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho parabol (P):y=ax2+bx+c có đồ thị như hình bên. Phương trình của parabol này là


A.
y=2x2−4x−1.
B.
y=−2x2+3x−1.
C.
y=x−1.
D.
y=2x2−x+1.
Câu 2:
Biểu thức nào dưới đây là tam thức bậc hai?
A.
f(x)=xx2+3x−5.
B.
f(x)=x2+3x−5.
C.
f(x)=3x−5.
D.
f(x)=x21+3x−2.
Câu 3:
Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng d1:x+5=0 và d2:2x+y=0.
A.
Trùng nhau.
B.
Song song.
C.
Vuông góc.
D.
Cắt nhau nhưng không vuông góc.
Câu 4:
Cho ba điểm A(2;−1); B(1;2) và C(4;−2). Tính góc giữa hai đường thẳng AB; AC.
A.
60∘.
B.
45∘.
C.
30∘.
D.
90∘.
Câu 5:
Đường elip 16x2+9y2=1 có một tiêu điểm là
A.
(3;0).
B.
(27;0).
C.
(7;0).
D.
(4;0).
Câu 6:
Trong một hộp chứa sáu quả cầu trắng được đánh số từ 1 đến 6 và ba quả cầu đen được đánh số 7, 8, 9. Có bao nhiêu cách chọn một trong các quả cầu ấy?
A.
27.
B.
9.
C.
6.
D.
3.
Câu 7:
Từ các chữ số 2, 3, 5, 7, 8, 9 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có sáu chữ số khác nhau?
A.
5040
B.
46656
C.
720
D.
360
Câu 8:
Từ 12 điểm phân biệt có thể lập được bao nhiêu vectơ khác vectơ không?
A.
C122
B.
24
C.
122
D.
A122
Câu 9:
Khai triển biểu thức (a+b)3 ta được
A.
a3+3a2b+3ab2+b3.
B.
a3+a2b+ab2+b3.
C.
a3+3a2b+3ab2−b3.
D.
a3−3a2b+3ab2−b3.
Câu 10:
Gieo một đồng tiền cân đối, đồng chất hai lần. Biến cố “Mặt sắp xuất hiện ít nhất một lần” là
A.
{SS,SN,NS}.
B.
{SN,NS}.
C.
{SS,SN,NS,NN}.
D.
{SS,SN}.
Câu 11:
Gieo 2 con xúc xắc cân đối và đồng chất. Xác suất để số chấm xuất hiện trên hai mặt của hai con xúc xắc bằng nhau là
A.
21.
B.
361.
C.
61.
D.
1.
Câu 12:
Từ một hộp chứa 11 quả cầu màu đỏ và 4 quả cầu màu xanh, lấy ngẫu nhiên đồng thời 3 quả cầu. Xác suất để lấy được 3 quả cầu màu xanh là
A.
9133.
B.
45524.
C.
1654.
D.
4554.
Câu 13:
Có 5 bóng hồng, 4 bóng trắng (mỗi bóng đều khác nhau về hình dạng). Một người cần chọn một bó bóng từ số bóng này. Khi đó,
a.
Số cách chọn 4 bóng tùy ý là 126 cách
b.
Số cách chọn 4 bóng mà số bóng mỗi màu bằng nhau là 50 cách
c.
Số cách chọn 4 bóng, trong đó có 3 bóng hồng và 1 bóng trắng là 30 cách
d.
Số cách chọn 4 bóng có đủ hai màu là 120 cách.
Câu 14:
Cho A={1;2;3;4;5;6}. Lấy ngẫu nhiên 3 chữ số từ tập A và xếp theo một thứ tự. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Xác suất để 3 chữ số lập thành số chẵn là 21.
b.
Xác suất để 3 chữ số lập thành số lẻ là 43.
c.
Xác suất để 3 chữ số lập thành số chia hết cho 5 là 61.
d.
Xác suất để 3 chữ số lập thành số chia hết cho 3 là 52.
Câu 15:
Trên một miếng đất, ông A dự định xây một mảnh vườn hình chữ nhật để thả gia súc. Một cạnh của mảnh vườn được xây tường, ông A dùng 100m dây rào để rào ba cạnh còn lại. Hỏi diện tích lớn nhất của mảnh vườn là bao nhiêu (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
Câu 16:
Một chiếc Phà chở khách qua sông từ điểm A(3;4) đến điểm B(3;50) bến kia sông. Nhưng vì có gió và nước chảy mạnh nên chiếc Phà qua bến kia sông tại điểm C(38;50). Góc lệch của con thuyền với lúc dự tính ban đầu là bao nhiêu độ? Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị.
Câu 17:
Cho hai dãy ghế được xếp như sau:
Xếp 4 bạn nam và 4 bạn nữ vào hai dãy ghế trên. Hai người được gọi là ngồi đối diện nhau nếu ngồi ở hai dãy và có cùng vị trí ghế (số ở ghế). Số cách xếp để mỗi bạn nam ngồi đối diện với một bạn nữ bằng
| Dãy 1 | Ghế số 1 | Ghế số 2 | Ghế số 3 | Ghế số 4 |
| Dãy 2 | Ghế số 1 | Ghế số 2 | Ghế số 3 | Ghế số 4 |
Xếp 4 bạn nam và 4 bạn nữ vào hai dãy ghế trên. Hai người được gọi là ngồi đối diện nhau nếu ngồi ở hai dãy và có cùng vị trí ghế (số ở ghế). Số cách xếp để mỗi bạn nam ngồi đối diện với một bạn nữ bằng
Câu 18:
Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên có 6 chữ số đôi một khác nhau từ tập X={0,1,2,3,4,5,6,7,8,9}. Xác suất để chọn được số tự nhiên có mặt đúng 5 chữ số lẻ bằng bao nhiêu (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)?
Câu 19:
a) Tìm số hạng không chứa x trong khai triển của nhị thức (x3−x21)5.
b) Từ một hộp chứa 12 quả cầu, trong đó có 7 quả màu đỏ, 4 quả màu xanh và 1 quả màu vàng, lấy ngẫu nhiên 3 quả. Tính xác suất để 3 quả lấy ra có đúng hai màu (quy tròn đến hàng phần chục).
b) Từ một hộp chứa 12 quả cầu, trong đó có 7 quả màu đỏ, 4 quả màu xanh và 1 quả màu vàng, lấy ngẫu nhiên 3 quả. Tính xác suất để 3 quả lấy ra có đúng hai màu (quy tròn đến hàng phần chục).
Câu 20:
a) Viết pt đường tròn (C) có tâm I(−1;2) và tiếp xúc với đường thẳng Δ:x−2y+7=0.
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C):(x−2)2+(y−1)2=25, biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d:4x+3y+14=0.
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C):(x−2)2+(y−1)2=25, biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d:4x+3y+14=0.
Câu 21:
Cho parabol (P):y2=2x. Điểm M thuộc (P) sao cho khoảng cách từ điểm M đến tiêu điểm của (P) bằng 4. Tính khoảng cách giữa điểm M và Oy.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Ôn Tập Cuối Học Kỳ II Toán 10 Sở GD&ĐT Hưng Yên THPT Triệu Quang Phục 2025-2026 - Đề Số 1 — Mã đề: 1140 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.