HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5066
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5066
Đề Ôn Tập Đánh Giá Cuối Học Kỳ II Toán 11 THPT Thủ Đức 2025-2026 - Đề Số 1
Câu 1: Cho hàm số y=x 5-3x 4+x+1 với x R . Đạo hàm y'' của hàm số là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Ôn Tập Đánh Giá Cuối Học Kỳ II Toán 11 THPT Thủ Đức 2025-2026 - Đề Số 1
de-on-tap-danh-gia-cuoi-hoc-ky-ii-toan-11-thpt-thu-duc-2025-2026-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Ôn Tập Đánh Giá Cuối Học Kỳ II Toán 11 THPT Thủ Đức 2025-2026 - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5066 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hàm số y=x5−3x4+x+1 với x∈R. Đạo hàm y′′ của hàm số là
A.
y′′=5x3−12x2+1.
B.
y′′=5x4−12x3.
C.
y′′=20x2−36x3.
D.
y′′=20x3−36x2.
Câu 2:
Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x3−3x2 tại điểm M(1;−2) là
A.
y=−3x+3.
B.
y=3x+3.
C.
y=−3x+1.
D.
y=3x−1.
Câu 3:
Một chất điểm có phương trình chuyển động s(t)=3t3−2t2+2t+1, trong đó t>0, t tính bằng giây, s(t) tính bằng mét. Tính gia tốc tức thời của chất điểm tại thời điểm mà vận tốc tức thời của chất điểm bằng 7m/s.
A.
−6 m/s2.
B.
−14 m/s2.
C.
6 m/s2.
D.
14 m/s2.
Câu 4:
Cho hàm số y=2sinx−3cosx+3 có đạo hàm y′=acosx+bsinx+c. Khi đó S=2a+b−c có kết quả bằng
A.
S=10.
B.
S=7.
C.
S=2.
D.
S=1.
Câu 5:
Một hộp đựng 15 tấm thẻ cùng loại được đánh số từ 1 đến 15. Rút ngẫu nhiên một tấm thẻ trong hộp. Gọi E là biến cố: “Số ghi trên tấm thẻ là số lẻ”, F là biến cố “Số ghi trên tấm thẻ là số nguyên tố”, G là biến cố “Số ghi trên tấm thẻ là số lẻ hoặc số nguyên tố”. Khi đó G là biến cố
A.
G=F.
B.
G=E.
C.
G=E∪F.
D.
G=E∩F.
Câu 6:
Một hộp đựng 20 tấm thẻ cùng loại được đánh số từ 1 đến 20. Rút ngẫu nhiên một tấm thẻ trong hộp. Gọi A là biến cố: “Rút được tấm thẻ ghi số chẵn lớn hơn 9”; B là biến cố: “Rút được tấm thẻ ghi số không nhỏ hơn 8 và không lớn hơn 15”. Số phần tử của AB là
A.
5.
B.
6.
C.
3.
D.
4.
Câu 7:
An và Bình không quen biết nhau và học ở hai nơi khác nhau. Xác suất để An và Bình đạt điểm giỏi về môn Toán trong kì thi cuối năm tương ứng là 0,92 và 0,88. Tính xác suất để cả An và Bình đều đạt điểm giỏi.
A.
0,8096.
B.
0,0096.
C.
0,3649.
D.
0,3597.
Câu 8:
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ có tất cả các cạnh bằng nhau. Góc giữa hai đường thẳng A′C′ và BD bằng


A.
90∘.
B.
30∘.
C.
45∘.
D.
60∘.
Câu 9:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O, SA=SC, SB=SD. Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?


A.
SA⊥(ABCD).
B.
SO⊥(ABCD).
C.
SC⊥(ABCD).
D.
SB⊥(ABCD).
Câu 10:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi và SB vuông góc với (ABCD). Mặt phẳng nào sau đây vuông góc với (SBD)?


A.
(SBC).
B.
(SAD).
C.
(SCD).
D.
(SAC).
Câu 11:
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AB=AD=5 và AA′=52 (tham khảo hình vẽ bên). Góc giữa đường thẳng A′C và (ABCD) bằng


A.
30∘.
B.
45∘.
C.
60∘.
D.
90∘.
Câu 12:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại C, SA=BC=1, SA⊥(ABC). Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) bằng
A.
2.
B.
22.
C.
21.
D.
23.
Câu 13:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=a2.


a.
CB⊥(SAB).
b.
(SCD)⊥(SAD).
c.
(SB,(ABCD))≈55∘ (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của độ).
d.
Thể tích khối chóp S.ABCD là 62a3.
Câu 14:
Cho hàm số y=sin2x.
a.
y′(0)=2.
b.
4y+y′′=0.
c.
Có 4 giá trị nguyên của tham số m để phương trình y′=m có nghiệm.
d.
yy′+y′′.cos2x=0.
Câu 15:
Năm 2001, dân số Việt Nam khoảng 78 690 000 người. Nếu tỉ lệ tăng dân số hàng năm luôn là 1,7\% thì ước tính số dân Việt Nam sau x năm kể từ năm 2001 được tính theo hàm số sau: f(x)=7,869e0,017x (chục triệu người). Tốc độ gia tăng dân số (chục triệu người/năm) sau x năm kể từ năm 2001 được xác định bởi hàm số f′(x). Tính tốc độ gia tăng dân số Việt Nam theo đơn vị chục triệu người/năm vào năm 2027 (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Câu 16:
Một bệnh truyền nhiễm có xác suất lấy bệnh là 0,8 nếu tiếp xúc với người bệnh mà không đeo khẩu trang; là 0,1 nếu tiếp xúc với người bệnh mà có đeo khẩu trang. Chị Hoa có tiếp xúc với người bệnh hai lần, một lần đeo khẩu trang và một lần không đeo khẩu trang. Tính xác suất để chị Hoa bị lấy bệnh từ người bệnh truyền nhiễm đó.
Câu 17:
Một chiếc tháp có phần dưới có dạng hình hộp chữ nhật, đáy là hình vuông có cạnh dài 5m, chiều cao của hình hộp chữ nhật là 12m. Phần trên của tháp có dạng hình chóp đều, các mặt bên là các tam giác cân chung đỉnh (hình vẽ). Mỗi cạnh bên của hình chóp dài 8m.
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f2]
Tính thể tích theo m3 của tháp đồng hồ này? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f2]
Tính thể tích theo m3 của tháp đồng hồ này? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
Câu 18:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật có AB=2. Cạnh bên SA=2 và vuông góc với mặt đáy (ABCD). Tính khoảng cách từ D đến (SBC) (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Câu 19:
Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x−1x+1 tại điểm có hoành độ bằng 2.
Câu 20:
Hai người cùng bắn vào 1 bia. Người thứ nhất có xác suất bắn trúng là 60\%, xác suất bắn trúng của người thứ 2 là 70\%. Tính xác suất để cả hai người cùng bắn không trúng.
Câu 21:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 32, SB vuông góc với (ABCD), gọi O=BD∩CA.
a) Chứng minh AC⊥(SBD).
b) Tính góc giữa đường thẳng SO và (ABCD) biết SA=21.
a) Chứng minh AC⊥(SBD).
b) Tính góc giữa đường thẳng SO và (ABCD) biết SA=21.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Ôn Tập Đánh Giá Cuối Học Kỳ II Toán 11 THPT Thủ Đức 2025-2026 - Đề Số 1 — Mã đề: 5066 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.