HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5067
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5067
Đề Ôn Tập Đánh Giá Cuối Học Kỳ II Toán 11 THPT Thủ Đức 2025-2026 - Đề Số 2
Câu 1: Một hộp đựng 10 viên bi trong đó có 4 viên bi đỏ, 3 viên bi xanh, 2 viên bi vàng, 1 v...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Ôn Tập Đánh Giá Cuối Học Kỳ II Toán 11 THPT Thủ Đức 2025-2026 - Đề Số 2
de-on-tap-danh-gia-cuoi-hoc-ky-ii-toan-11-thpt-thu-duc-2025-2026-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Ôn Tập Đánh Giá Cuối Học Kỳ II Toán 11 THPT Thủ Đức 2025-2026 - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5067 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Một hộp đựng 10 viên bi trong đó có 4 viên bi đỏ, 3 viên bi xanh, 2 viên bi vàng, 1 viên bi trắng. Lấy ngẫu nhiên 2 bi, tính xác suất biến cố C: “2 viên bi cùng màu”.
A.
P(C)=91.
B.
P(C)=92.
C.
P(C)=94.
D.
P(C)=31.
Câu 2:
Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên từ 1 đến 20. Xét các biến cố A: “Số được chọn chia hết cho 3”; B: “Số được chọn chia hết cho 4”. Khi đó biến cố A∩B là
A.
{3;4;12}.
B.
{3;4;6;8;9;12;15;16;18;20}.
C.
{12}.
D.
{3;6;9;12;15;18}.
Câu 3:
Phương trình chuyển động của một chất điểm được biểu thị bởi công thức s(t)=4−2t+4t2+2t3, trong đó t>0 và t tính bằng giây (s), s(t) tính bằng mét (m). Tìm gia tốc a của chất điểm tại thời điểm t=5(s).
A.
a(5)=68(m/s2).
B.
a(5)=115(m/s2).
C.
a(5)=100(m/s2).
D.
a(5)=225(m/s2).
Câu 4:
Cho hàm số f(x)=x3−3x+2. Tập nghiệm của bất phương trình f′(x)<0 là
A.
(−1;1).
B.
(1;2).
C.
(−1;2).
D.
(−∞;1).
Câu 5:
Tính đạo hàm của hàm số y=(x−2)x2+1.
A.
y=x2+12x2−2x−1.
B.
y=x2+12x2+2x+1.
C.
y=x2−12x2−2x+1.
D.
y=x2+12x2−2x+1.
Câu 6:
Tính đạo hàm của hàm số y=2cos4x+3sin4x.
A.
y′=12cos4x−2sin4x.
B.
y′=12cos4x+2sin4x.
C.
y′=−12cos4x+2sin4x.
D.
y′=3cos4x−21sin4x.
Câu 7:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SC và SD (tham khảo hình vẽ).

Khẳng định nào dưới đây đúng?

Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
MN⊥AC.
B.
MN⊥BD.
C.
MN⊥AB.
D.
MN⊥BC.
Câu 8:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành tâm O, SA=SC, SB=SD. Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?
A.
SA⊥(ABCD).
B.
SO⊥(ABCD).
C.
SC⊥(ABCD).
D.
SB⊥(ABCD).
Câu 9:
Cho hình chóp đều S.ABCD. Gọi H là trung điểm của cạnh AC. Tìm mệnh đề sai?
A.
(SAC)⊥(SBD).
B.
SH⊥(ABCD).
C.
(SBD)⊥(ABCD).
D.
CD⊥(SAD).
Câu 10:
Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình vuông cạnh a và SA⊥(ABCD). Biết SA=3a6. Góc giữa SC và (ABCD) là
A.
45∘.
B.
30∘.
C.
75∘.
D.
60∘.
Câu 11:
Cho tứ diện ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a. Khoảng cách từ A đến (BCD) bằng
A.
3a6.
B.
3a3.
C.
3a8.
D.
3a2.
Câu 12:
Cho lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có đáy là tam giác đều cạnh a. Đường thẳng AB′ hợp với đáy một góc 60∘. Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC.A′B′C′.
A.
V=23a3.
B.
V=4a3.
C.
43a3.
D.
2a3.
Câu 13:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AB=a. Biết SA vuông góc với (ABC), SA=a6.


a.
BC⊥(SAB).
b.
Góc giữa (SBC) và (ABC) là 68∘ (làm tròn đến hàng đơn vị của độ).
c.
Góc giữa SC và mặt phẳng (ABC) bằng 30∘.
d.
Thể tích khối chóp S.ABC bằng 66a3.
Câu 14:
Cho hai hàm số f(x)=5x2−x+2026 và g(x)=x2+1.
a.
g′(x)=x2+1x.
b.
f′(1)=10.
c.
Bất phương trình g′(x)=x2+1x<1 có tập nghiệm S=R.
d.
f′(x)+1=f′′(x).g′(x)x2+1.
Câu 15:
Trong một thùng phiếu bốc thăm trúng thưởng có 30 lá phiếu được đánh số thứ tự từ 1 đến 30. Người ta rút ra từ thùng phiếu một lá thăm bất kì. Tính xác suất của biến cố “lá thăm rút được có số thứ tự chia hết cho 4 hoặc 5”.
Câu 16:
Kim tự tháp Kheops - Ai Cập có dạng hình chóp đều, đáy là hình vuông, mỗi cạnh bên của kim tự tháp dài 214 mét, cạnh đáy của nó dài 230 mét. Tìm góc giữa mặt bên và mặt đáy của kim tự tháp (kết quả được làm tròn đến hàng đơn vị của độ).
[Hình cần kiểm tra lại: p7_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p7_f1]
Câu 17:
Để đo lường khả năng nắm vững kiến thức của sinh viên sau khi kết thúc khoá học, một nhà nghiên cứu tiến hành cho sinh viên làm bài kiểm tra mỗi tháng trong vòng 12 tháng kể từ ngày kết thúc khoá học. Giả sử điểm số trung bình s(t) của các sinh viên đạt được trong bài kiểm tra ở tháng thứ t được tính bởi s(t)=7e−0,2t+1 với tính s(t) bằng điểm, 0≤t≤12. Nếu xem y=s(t) là hàm số xác định trên [0;12] thì ∣s′(t)∣ biểu thị tốc độ giảm điểm số tại tháng thứ t trong đợt khảo sát. Tốc độ giảm điểm số tại thời điểm t=6 có dạng baen trong đó ba là phân số tối giản. Tính giá trị của biểu thức a+b−10n.
Câu 18:
Một thùng nước có dạng hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′, AB=5m, AA′=3m, AD=4m. Đáy bể là hình chữ nhật A′B′C′D′ được đặt trên một mặt phẳng nằm ngang. Tính mực nước trong bể theo mét (khoảng cách từ mặt nước đến đáy bể) khi thể tích phần nước trong bể là 40m3.


Câu 19:
Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=lnx+1 tại điểm có hoành độ x=1.
Câu 20:
Một lớp có 35 học sinh trong đó có 26 bạn thích học Toán, 14 người thích học cả Toán và Văn, 30 người thích ít nhất một trong hai môn Toán hoặc Văn. Chọn ngẫu nhiên một bạn trong lớp. Xác suất để học sinh đó thích học môn Văn bằng bao nhiêu (kết quả làm tròn đến 2 chữ số thập phân)?
Câu 21:
Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh AB=2, SA⊥(ABCD). Biết thể tích của khối chóp S.ABCD là 386.
a) Chứng minh (SBD)⊥(SAC).
b) Tính góc giữa đường thẳng SC và (ABCD).
a) Chứng minh (SBD)⊥(SAC).
b) Tính góc giữa đường thẳng SC và (ABCD).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Ôn Tập Đánh Giá Cuối Học Kỳ II Toán 11 THPT Thủ Đức 2025-2026 - Đề Số 2 — Mã đề: 5067 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.