HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5068
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5068
Đề Ôn Tập Đánh Giá Cuối Học Kỳ II Toán 11 THPT Thủ Đức 2025-2026 - Đề Số 3
Câu 1: Tính đạo hàm của hàm số y= 2x x-1 .
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Ôn Tập Đánh Giá Cuối Học Kỳ II Toán 11 THPT Thủ Đức 2025-2026 - Đề Số 3
de-on-tap-danh-gia-cuoi-hoc-ky-ii-toan-11-thpt-thu-duc-2025-2026-de-so-3-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Ôn Tập Đánh Giá Cuối Học Kỳ II Toán 11 THPT Thủ Đức 2025-2026 - Đề Số 3 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5068 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Tính đạo hàm của hàm số y=x−12x.
A.
y′=(x−1)22.
B.
y′=(x−1)2.
C.
y′=(x−1)2−2.
D.
y′=(x−1)−2.
Câu 2:
Tiếp tuyến với đồ thị hàm số y=x3−3x tại điểm có hoành độ x=2 có hệ số góc là
A.
3.
B.
−3.
C.
6.
D.
9.
Câu 3:
Đạo hàm của hàm số y=3x2−2x+1 bằng
A.
3x2−2x+13x−1.
B.
3x2−2x+13x2−1.
C.
23x2−2x+11.
D.
3x2−2x+16x−2.
Câu 4:
Tung một đồng xu cân đối và đồng chất hai lần liên tiếp. Xét các biến cố:
A: "Đồng xu xuất hiện mặt sấp ở lần gieo thứ nhất";
B: "Đồng xu xuất hiện mặt ngửa ở lần gieo thứ hai".
Hai biến cố A và B là hai biến cố:
A: "Đồng xu xuất hiện mặt sấp ở lần gieo thứ nhất";
B: "Đồng xu xuất hiện mặt ngửa ở lần gieo thứ hai".
Hai biến cố A và B là hai biến cố:
A.
Biến cố độc lập.
B.
Biến cố đối.
C.
Biến cố hợp.
D.
Biến cố giao.
Câu 5:
Một chiếc máy có hai động cơ I và II hoạt động độc lập với nhau. Xác suất để động cơ I và động cơ II chạy tốt lần lượt là 0,8 và 0,9. Hãy tính xác suất để cả hai động cơ đều chạy tốt.
A.
0,81.
B.
0,64.
C.
0,17.
D.
0,72.
Câu 6:
Chọn ngẫu nhiên một vé xổ số có 5 chữ số được lập từ các chữ số từ 0 đến 9. Tính xác suất của biến cố X: "lấy được vé không có chữ số 2 hoặc chữ số 6"
A.
0,8533.
B.
0,8535.
C.
0,8545.
D.
0,833.
Câu 7:
Cho A, B là hai biến cố xung khắc. Đẳng thức nào sau đây đúng?
A.
P(A∪B)=P(A)+P(B).
B.
P(A∪B)=P(A).P(B).
C.
P(A∪B)=P(A)−P(B).
D.
P(A∩B)=P(A)+P(B).
Câu 8:
Kim tự tháp Kheops là kim tự tháp lớn nhất trong các kim tự tháp ở Ai Cập, được xây dựng vào thế kỉ thứ 26 trước Công nguyên và là một trong bảy kì quan của thế giới cổ đại. Kim tự tháp Kheops có dạng hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy dài 262 mét (m), cạnh bên dài 230 mét. Tính (gần đúng) chiều cao kim tự tháp đó là


A.
136 m.
B.
185 m.
C.
125 m.
D.
2622 m.
Câu 9:
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AB=a, AD=b, AA′=c. Khoảng cách giữa (ABCD) và (A′B′C′D′) bằng
A.
a2+b2+c2.
B.
c.
C.
a.
D.
b.
Câu 10:
Cho y=2x−x2, tính giá trị biểu thức A=y3.y′′.
A.
1.
B.
0.
C.
−1.
D.
2.
Câu 11:
Cho hình chóp S.ABC có SA⊥(ABC), SA=2a, △ABC vuông cân tại B và AB=2a (như hình vẽ bên).

Góc giữa đường thẳng SC và (ABC) bằng

Góc giữa đường thẳng SC và (ABC) bằng
A.
60∘.
B.
45∘.
C.
30∘.
D.
90∘.
Câu 12:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ có diện tích toàn phần (tổng diện tích các mặt của hình lập phương) bằng 96.

Khoảng cách giữa đường thẳng B′D′ và (ABCD) bằng

Khoảng cách giữa đường thẳng B′D′ và (ABCD) bằng
A.
4.
B.
3.
C.
6.
D.
8.
Câu 13:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB=a2, AC=a3, cạnh bên SA=2a và SA⊥(ABCD).


a.
(SB,(ABCD))=55∘ (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
b.
(SBC)⊥(SAB).
c.
d(D,(SBC))=3a3.
d.
Thể tích khối chóp S.ABCD bằng 3a32.
Câu 14:
Cho hàm số f(x)=x+2x−3 và g(x)=xlnx.
a.
Hàm số f(x) có đạo hàm f′(x)=(x+2)25.
b.
Hàm số g(x) có đạo hàm g′(x)=lnx+1.
c.
f′(−1)−g′(e)=2.
d.
Phương trình (x+2)2f′(x)=g′(x) có hai nghiệm phân biệt.
Câu 15:
Một nhà xưởng với số liệu ghi được cho trong hình bên dưới. Nhà xưởng có chiều dài 24 mét, rộng 20 mét.
[Hình cần kiểm tra lại: p10_f1]
Tính chiều cao h từ mặt đất đến nóc nhà (theo mét) của nhà xưởng (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
[Hình cần kiểm tra lại: p10_f1]
Tính chiều cao h từ mặt đất đến nóc nhà (theo mét) của nhà xưởng (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Câu 16:
Cho hàm số f(x)=(x2+a)2+b (a, b là tham số). Biết f(0)=2 và f′(1)=8. Tính giá trị T=a+b.
Câu 17:
Một hộp đựng 9 quả cầu trong đó có 6 quả cầu màu xanh và 3 quả cầu màu đỏ, các quả cầu có kích thước và khối lượng như nhau. Lấy ra ngẫu nhiên 2 quả cầu từ hộp đó, tính xác suất để hai quả cầu lấy ra có cùng màu.
Câu 18:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh AB=1, mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính khoảng cách từ C đến (SBD) (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Câu 19:
Hàm số y=x3+27x có đồ thị (C). Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có hoành độ bằng −1.
Câu 20:
Cho vật chuyển động theo phương trình s(t)=t3−3t2+6t (mét). Tính vận tốc của vật tại thời điểm gia tốc bị triệt tiêu.
Câu 21:
Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh bên bằng 26, cạnh đáy bằng 27. Gọi O là giao điểm của AC và BD.

a) Chứng minh mặt phẳng (SAC)⊥(ABCD).
b) Tính góc giữa mặt phẳng SC và (ABCD).

a) Chứng minh mặt phẳng (SAC)⊥(ABCD).
b) Tính góc giữa mặt phẳng SC và (ABCD).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Ôn Tập Đánh Giá Cuối Học Kỳ II Toán 11 THPT Thủ Đức 2025-2026 - Đề Số 3 — Mã đề: 5068 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.