HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5069
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5069
Đề Ôn Tập Đánh Giá Cuối Học Kỳ II Toán 11 THPT Thủ Đức 2025-2026 - Đề Số 4
Câu 1: Tìm đạo hàm của hàm số y = 12 x
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Ôn Tập Đánh Giá Cuối Học Kỳ II Toán 11 THPT Thủ Đức 2025-2026 - Đề Số 4
de-on-tap-danh-gia-cuoi-hoc-ky-ii-toan-11-thpt-thu-duc-2025-2026-de-so-4-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Ôn Tập Đánh Giá Cuối Học Kỳ II Toán 11 THPT Thủ Đức 2025-2026 - Đề Số 4 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5069 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Tìm đạo hàm của hàm số y=12x
A.
y′=ln1212x.
B.
y′=x.12x−1.
C.
y′=12xln12.
D.
y′=12x.
Câu 2:
Cho hàm số f(x)=x4+2x2−3. Tìm x để f′(x)>0.
A.
−1<x<0.
B.
x<0.
C.
x>0.
D.
x<−1.
Câu 3:
Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=31x3+x2−2x+1 tại điểm M(1;31) là
A.
y=3x−2.
B.
y=−3x+2.
C.
y=x−32.
D.
y=−x+32.
Câu 4:
Cho hàm số y=sin2x. Hãy tìm khẳng định đúng.
A.
y2+(y′)2=4.
B.
4y−y′′=0.
C.
4y+y′′=0.
D.
y=y′tan2x.
Câu 5:
Gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất hai lần. Tính xác suất sao cho tổng số chấm trong hai lần gieo là số chẵn.
A.
21.
B.
31.
C.
61.
D.
65.
Câu 6:
Một hộp đựng 4 viên bi xanh, 3 viên bi đỏ và 2 viên bi vàng. Chọn ngẫu nhiên hai viên bi. Xác suất để chọn được hai viên bi cùng màu là
A.
185.
B.
61.
C.
361.
D.
121.
Câu 7:
Cho A, B là hai biến cố xung khắc. Biết P(A)=31, P(B)=41. Tính P(A∪B).
A.
127.
B.
121.
C.
71.
D.
21.
Câu 8:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB=a, AD=2a, SA=3a và SA⊥(ABCD). Góc giữa đường thẳng SC và (ABCD) bằng
A.
60∘.
B.
45∘.
C.
30∘.
D.
90∘.
Câu 9:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ có cạnh bên bằng 2a (tham khảo hình vẽ). Khoảng cách từ C đến mặt phẳng (BDD′B′) bằng
[Hình cần kiểm tra lại: p12_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p12_f1]
A.
22a.
B.
23a.
C.
2a.
D.
3a.
Câu 10:
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề dưới đây
A.
(ABCD)⊥(SBD).
B.
(SAB)⊥(ABCD).
C.
(SAC)⊥(SBD).
D.
(SAC)⊥(ABCD).
Câu 11:
Cho khối chóp S.ABCD có chiều cao bằng 6, đáy ABCD có diện tích bằng 5. Thể tích khối chóp S.ABCD bằng
A.
10.
B.
2.
C.
30.
D.
15.
Câu 12:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AB=4a và SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Khoảng cách từ C đến mặt phẳng (SAB) bằng
A.
4a.
B.
42a.
C.
22a.
D.
2a.
Câu 13:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB=2a, AD=a. Hình chiếu của S lên mặt phẳng (ABCD) là trung điểm H của AB và SCH=45∘.


a.
BC⊥(SAB).
b.
d(H,(SBC))=3a6.
c.
Gọi K là trung điểm CD, khi đó CD⊥(SHK).
d.
d(H,(SCD))=2a6.
Câu 14:
Cho hàm số f(x)=2x+x2 và g(x)=21x2+x−5.
a.
Hàm số f(x) có đạo hàm f′(x)=2x+x2x+1.
b.
Gọi Δ là tiếp tuyến của đồ thị hàm số g(x) tại điểm có hoành độ bằng 1, khi đó Δ có hệ số góc là 2.
c.
f′(x).f(x)−g′(x)=0.
d.
Bất phương trình f′(x).f(x)+g(x)≤2 có 7 nghiệm nguyên âm.
Câu 15:
Một vật được phóng theo phương thẳng đứng lên trên từ mặt đất, biết độ cao h của nó (tính bằng mét) sau t giây được cho bởi phương trình h(t)=24,5t−4,9t2. Tìm vận tốc của vật khi nó chạm đất.
Câu 16:
Một nhóm học sinh có 8 học sinh nam và 10 học sinh nữ. Từ nhóm học sinh này ta chọn ngẫu nhiên 3 học sinh. Tính xác suất để trong 3 học sinh được chọn có cả nam và nữ (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Câu 17:
Một hồ bơi của một trường trung học có dạng hình hộp chữ nhật cho học sinh với kích thước như sau: chiều rộng là 6 mét, chiều dài 12,5 mét, chiều sâu 2 mét. Người ta bơm vào hồ 120000 lít nước. Tính khoảng cách (theo mét) của mực nước so với mặt hồ. (biết 1 lít = 1000m3)
Câu 18:
Độ cao h(t) (đơn vị: mét) của một khinh khí cầu đang trong quá trình hạ cánh tại thời điểm t (phút) được xác định bởi mô hình h(t)=t+1200+10e−0,5t. Biết rằng đại lượng h′(t) biểu thị tốc độ thay đổi độ cao (đơn vị: mét/phút) tại thời điểm t. Tại thời điểm t=2 phút, tốc độ thay đổi độ cao của khinh khí cầu là h′(2)=−(ba+e5) (với a, b∈Z và ba là phân số tối giản). Khi đó, giá trị của biểu thức a−b bằng bao nhiêu?
Câu 19:
Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=lnx tại điểm có tung độ bằng 1.
Câu 20:
Một chất điểm chuyển động có phương trình s=−t3+t2+t+4 (t là thời gian tính bằng giây). Tính gia tốc của chuyển động tại thời điểm vận tốc đạt giá trị lớn nhất.
Câu 21:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB=2a, AD=a, △SAB đều nằm trong mặt phẳng vuông góc với (ABCD).
a) Chứng minh BC⊥(SAB).
b) Tính góc giữa SD và (ABCD).
a) Chứng minh BC⊥(SAB).
b) Tính góc giữa SD và (ABCD).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Ôn Tập Đánh Giá Cuối Học Kỳ II Toán 11 THPT Thủ Đức 2025-2026 - Đề Số 4 — Mã đề: 5069 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.