HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5070
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5070
Đề Ôn Tập Đánh Giá Cuối Học Kỳ II Toán 11 THPT Thủ Đức 2025-2026 - Đề Số 5
Câu 1: Đạo hàm của hàm số f(x)= 3x-2 x+1 là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Ôn Tập Đánh Giá Cuối Học Kỳ II Toán 11 THPT Thủ Đức 2025-2026 - Đề Số 5
de-on-tap-danh-gia-cuoi-hoc-ky-ii-toan-11-thpt-thu-duc-2025-2026-de-so-5-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Ôn Tập Đánh Giá Cuối Học Kỳ II Toán 11 THPT Thủ Đức 2025-2026 - Đề Số 5 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5070 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Đạo hàm của hàm số f(x)=x+13x−2 là
A.
f′(x)=(x+1)2−1.
B.
f′(x)=(x+1)21.
C.
f′(x)=(x+1)23.
D.
f′(x)=(x+1)25.
Câu 2:
Tính đạo hàm của hàm số y=sin3x+2026.
A.
y′=3sinx.
B.
y′=cos3x.
C.
y′=3cos3x.
D.
y′=3cos3x+2026.
Câu 3:
Một chất điểm chuyển động với phương trình s(t)=t2−t+2 (s tính bằng mét và t tính bằng giây). Vận tốc tức thời của chuyển động tại thời điểm t=2(s) là
A.
3(m/s).
B.
2(m/s).
C.
4(m/s).
D.
1(m/s).
Câu 4:
Cho A và B là hai biến cố độc lập với nhau. Biết P(A)=0,4 và P(B)=0,6. Tính P(A∩B)
A.
1.
B.
0,01.
C.
0,24.
D.
0,2.
Câu 5:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành tâm O, SA=SC, SB=SD. Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?
[Hình cần kiểm tra lại: p15_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p15_f1]
A.
SA⊥(ABCD).
B.
SO⊥(ABCD).
C.
SC⊥(ABCD).
D.
SB⊥(ABCD).
Câu 6:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, SA vuông góc với đáy. Gọi M là trung điểm AC. Khẳng định nào sau đây sai?
A.
BM⊥AC.
B.
(SBM)⊥(SAC).
C.
(SAB)⊥(SBC).
D.
(SAB)⊥(SAC).
Câu 7:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. SA⊥(ABCD). Khẳng định nào sau đây sai?
A.
(SAB)⊥(ABCD).
B.
(SBD)⊥(ABCD).
C.
(SAC)⊥(ABCD).
D.
(SAD)⊥(ABCD).
Câu 8:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ có cạnh bằng 3.
[Hình cần kiểm tra lại: p15_f2]
Khoảng cách từ B đến (ADD′A′) bằng
[Hình cần kiểm tra lại: p15_f2]
Khoảng cách từ B đến (ADD′A′) bằng
A.
232.
B.
32.
C.
3.
D.
23.
Câu 9:
Cho hàm số y=sin3x. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
y′′+9y−sinx=0.
B.
y′′+9y−6sinx=0.
C.
y′′+9y−6cosx=0.
D.
y′′+9y+6sinx=0.
Câu 10:
Một gia đình cần xây một bể cá hình hộp chữ nhật có chiều dài 1m, chiều rộng 0,5m và chiều cao 0,8m. Thể tích bể khi đầy nước là


A.
1m3.
B.
0,4m3.
C.
0,5m3.
D.
0,8m3.
Câu 11:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật SA=3, AB=2, BC=1. Cạnh bên SA vuông góc với (ABCD). Tính góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng (ABCD).
A.
300.
B.
600.
C.
900.
D.
450.
Câu 12:
Cho hàm số y=f(x) xác định và có đạo hàm trên R và hai tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=f(x) tại hai điểm có hoành độ bằng 1 và 2 như hình vẽ.

So sánh f′(1) và f′(2) ta được kết quả nào sau đây:

So sánh f′(1) và f′(2) ta được kết quả nào sau đây:
A.
f′(1)=f′(2).
B.
f′(1)>f′(2).
C.
Không thể so sánh.
D.
f′(1)<f′(2).
Câu 13:
Cho hai hàm số f(x)=x2+3 và g(x)=x+12x−1.
a.
g′(1)=43.
b.
Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x2+3 tại điểm có hoành độ x=1 là y=21x+23.
c.
Bất phương trình f(x)f′(x)<1 có tập nghiệm là (1;+∞).
d.
3f(x)f′(x)−x(x+1)2g′(x)=0.
Câu 14:
Kim tự tháp bằng kính tại bảo tàng Louvre ở Paris có dạng hình chóp tứ giác đều với cạnh bên là 32 mét và cạnh đáy là 34 mét.
a.
Mặt đáy của kim tự tháp là hình vuông.
b.
Chiều cao của kim tự tháp là độ dài đoạn thẳng nối từ đỉnh hình chóp đến trung điểm cạnh đáy của hình chóp.
c.
Khoảng cách từ tâm đáy đến mặt bên kim tự tháp là độ dài đoạn thẳng nối từ tâm đáy đến trung điểm cạnh đáy của hình chóp.
d.
Thể tích kim tự tháp là 8138 m3 (quy tròn đến hàng đơn vị).
Câu 15:
Biết tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=f(x)=x3−2x2+1 tại điểm có hoành độ bằng 2 có dạng: y=ax+b. Tính a+2b.
Câu 16:
Trên mặt đất phẳng, người ta dựng một cây cột AB có chiều dài bằng 6m và tạo với mặt đất một góc 60∘. Tại một thời điểm dưới ánh sáng mặt trời, bóng BC của cây cột trên mặt đất dài 3m và vuông góc với cây cột như hình vẽ bên dưới.
[Hình cần kiểm tra lại: p17_f1]
Hỏi góc giữa đường thẳng chứa tia sáng mặt trời AC và mặt đất bằng bao nhiêu độ (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)?
[Hình cần kiểm tra lại: p17_f1]
Hỏi góc giữa đường thẳng chứa tia sáng mặt trời AC và mặt đất bằng bao nhiêu độ (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)?
Câu 17:
Một hộp chứa 5 viên bi màu xanh, 6 viên bi màu đỏ và 3 viên bi màu vàng. Các viên bi có cùng kích thước và khối lượng. Chọn ngẫu nhiên 4 viên bi từ hộp. Tính xác suất để 4 viên bi được chọn có cùng màu (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Câu 18:
Một cửa hàng đồ chơi đang lên kế hoạch nhập một lô rubik mới có hình dạng là hình chóp tam giác đều (Pyraminx). Mỗi khối rubik có tất cả các cạnh bằng 9 cm. Để ước tính chi phí vận chuyển và trưng bày, người quản lý cần biết thể tích của mỗi khối rubik.

Thể tích của một khối rubik hình chóp tam giác đều này là bao nhiêu? (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị của centimet khối).

Thể tích của một khối rubik hình chóp tam giác đều này là bao nhiêu? (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị của centimet khối).
Câu 19:
Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x3−3x2+2 tại điểm có hoành độ x0=−1.
Câu 20:
Cho chuyển động xác định bởi phương trình s(t)=−t3+3t2+9t, trong đó t tính bằng giây và s tính bằng mét. Tính vận tốc của chuyển động tại thời điểm gia tốc triệt tiêu.
Câu 21:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, SB⊥(ABC), SB=AB=1.

a) Chứng minh AB⊥SC.
b) Gọi M là trung điểm của AC. Tính góc giữa đường thẳng SM và (ABC).

a) Chứng minh AB⊥SC.
b) Gọi M là trung điểm của AC. Tính góc giữa đường thẳng SM và (ABC).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Ôn Tập Đánh Giá Cuối Học Kỳ II Toán 11 THPT Thủ Đức 2025-2026 - Đề Số 5 — Mã đề: 5070 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.