HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5071
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5071
Đề Ôn Tập Đánh Giá Cuối Học Kỳ II Toán 11 THPT Thủ Đức 2025-2026 - Đề Số 6
Câu 1: Cho khối chóp có diện tích đáy B = 7 và chiều cao h = 6. Thể tích khối chóp đã cho bằ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Ôn Tập Đánh Giá Cuối Học Kỳ II Toán 11 THPT Thủ Đức 2025-2026 - Đề Số 6
de-on-tap-danh-gia-cuoi-hoc-ky-ii-toan-11-thpt-thu-duc-2025-2026-de-so-6-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Ôn Tập Đánh Giá Cuối Học Kỳ II Toán 11 THPT Thủ Đức 2025-2026 - Đề Số 6 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5071 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho khối chóp có diện tích đáy B=7 và chiều cao h=6. Thể tích khối chóp đã cho bằng
A.
42.
B.
126.
C.
14.
D.
56.
Câu 2:
Cho hàm số f(x)=2x2 có đồ thị (C). Tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm x0=1 có hệ số góc bằng
A.
2.
B.
–4.
C.
1.
D.
4.
Câu 3:
Hàm số y=3sinx−5cosx có đạo hàm là
A.
y′=3cosx−5sinx.
B.
y′=3cosx+5sinx.
C.
y′=−3cosx−5sinx.
D.
y′=−3cosx+5sinx.
Câu 4:
Cho A và B là hai biến cố thỏa mãn P(A)=0,4, P(B)=0,5 và P(A∪B)=0,6. Tính xác suất của biến cố AB.
A.
0,2.
B.
0,3.
C.
0,4.
D.
0,65.
Câu 5:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, cạnh bên SA⊥(ABC). Gọi M là trung điểm của đoạn BC. Khẳng định nào dưới đây đúng?


A.
SB⊥AB.
B.
SB⊥BC.
C.
SA⊥SM.
D.
SM⊥BC.
Câu 6:
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có O là tâm của đáy ABCD. Khẳng định nào sau đây sai?
A.
SO⊥(ABCD).
B.
(SAC)⊥(SBD).
C.
SA⊥BD.
D.
BC⊥(SCD).
Câu 7:
Lấy ra ngẫu nhiên 2 quả bóng từ một hộp chứa 4 quả bóng xanh và 6 quả bóng đỏ có kích thước và khối lượng như nhau. Tính xác suất của biến cố "Hai bóng lấy ra có cùng màu".
A.
71.
B.
97.
C.
157.
D.
51.
Câu 8:
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông đỉnh B, AB=a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=2a. Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) bằng


A.
525a.
B.
35a.
C.
322a.
D.
55a.
Câu 9:
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AB=a, AD=a2, AA′=3a (tham khảo hình vẽ)
[Hình cần kiểm tra lại: p20_f1]
Góc giữa đường thẳng A′C và mặt phẳng (ABCD) bằng
[Hình cần kiểm tra lại: p20_f1]
Góc giữa đường thẳng A′C và mặt phẳng (ABCD) bằng
A.
30∘.
B.
45∘.
C.
90∘.
D.
60∘.
Câu 10:
Cho hình chóp tam giác đều S.ABC. Gọi M là trung điểm BC. (tham khảo hình vẽ)

Góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC) là góc nào dưới đây?

Góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC) là góc nào dưới đây?
A.
SBA.
B.
SCA.
C.
SMA.
D.
SAM.
Câu 11:
Có hai xạ thủ cùng bắn vào một mục tiêu. Xác suất để xạ thủ thứ nhất và xạ thủ thứ hai bắn trúng mục tiêu lần lượt là 0,6 và 0,5. Xác suất để cả hai xạ thủ đều bắn trúng mục tiêu là
A.
0,3.
B.
0,03.
C.
0,5.
D.
0,6.
Câu 12:
Đạo hàm cấp hai của hàm số y=logx là
A.
y′′=−x21.
B.
y′′=xln101.
C.
y′′=−x2ln101.
D.
y′′=x2ln101.
Câu 13:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, cạnh SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD), SA=AB=a, AD=3a.


a.
Góc giữa đường thẳng AB và (SAD) bằng 90∘.
b.
BD⊥(SAC).
c.
Gọi φ là góc giữa (SCD) và (ACD). Khi đó cotφ=31.
d.
Góc giữa đường thẳng SB và (SAD) bằng 45∘.
Câu 14:
Cho hàm số y=f(x)=2x+1x−3 có đồ thị (C) và hàm số g(x)=2x+1. Khi đó:
a.
f′(−1)=7.
b.
Đồ thị của hàm số g′(x) đi qua điểm A(23;21).
c.
f′(x)=7(g′(x))4.
d.
Điểm M thuộc đồ thị (C) của hàm số có hoành độ xM=0. Khi đó, phương trình tiếp tuyến tại M song song với đường thẳng y=7x+2026.
Câu 15:
Một hộp đựng 20 tấm thẻ được ghi số lần lượt từ 1 đến 20. Bạn An rút ngẫu nhiên hai lần, mỗi lần một tấm thẻ, sau mỗi lần rút để lại tấm thẻ đó vào hộp. Xác suất để tích 2 số trên 2 thẻ của 2 lần rút là số chẵn bằng bao nhiêu?
Câu 16:
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại C, cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy, biết AB=4a, góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng đáy là 60∘. Thể tích khối chóp S.ABC là V. Tỷ số 3Va3 là bao nhiêu? Làm tròn kết quả đến hàng phần trăm.
Câu 17:
Cho hình chóp đều S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông có cạnh bằng 4, cạnh bên bằng 6. Gọi M, N lần lượt là trung điểm CD và AD. Tính khoảng cách từ điểm C đến (SMN) (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 18:
Sau khi uống đồ uống có cồn, nồng độ cồn trong máu tăng lên rồi giảm dần được xác định bằng hàm số C(t)=1,35te−2,802t, trong đó C (mg/ml) là nồng độ cồn, t (h) là thời điểm đo tính từ ngay sau khi uống 15ml đồ uống có cồn. Giả sử một người uống hết nhanh 15ml đồ uống có cồn. Tính tốc độ chuyển hoá nồng độ cồn trong máu (hmg/ml) của người đó tại thời điểm t=3 (h) và làm tròn kết quả đến hàng phần triệu, ta được −0,00abcd. Tính tổng a+b+c+d.
Câu 19:
Cho hàm số f(x)=x3−3x2+1 có đồ thị (C). Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có tung độ bằng 1.
Câu 20:
Một chất điểm chuyển động theo quy luật s=−t3+6t2, với t (giây) là khoảng thời gian tính từ lúc vật bắt đầu chuyển động và s (mét) là quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian đó. Trong khoảng thời gian 4 giây đầu tiên, hãy tìm gia tốc a(m/s2) của chất điểm khi nó có vận tốc lớn nhất.
Câu 21:
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có đáy ABC là tam giác vuông tại A, AA′=AC=a và AB=a3. Tính góc giữa BC′ và (ABC).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Ôn Tập Đánh Giá Cuối Học Kỳ II Toán 11 THPT Thủ Đức 2025-2026 - Đề Số 6 — Mã đề: 5071 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.