HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5050
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5050
Đề Ôn Tập Đánh Giá Định Kỳ Học Kỳ I Toán 11 THPT Thủ Đức - Đề Số 2
Câu 1: Tính A= -2n 3 +n n 2 +1 .
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Ôn Tập Đánh Giá Định Kỳ Học Kỳ I Toán 11 THPT Thủ Đức - Đề Số 2
de-on-tap-danh-gia-dinh-ky-hoc-ky-i-toan-11-thpt-thu-duc-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Ôn Tập Đánh Giá Định Kỳ Học Kỳ I Toán 11 THPT Thủ Đức - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5050 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Tính A=limn2+1−2n3+n.
A.
A=−∞.
B.
A=−2.
C.
A=+∞.
D.
A=0.
Câu 2:
Cho hai hàm số f(x), g(x) thỏa mãn x→2limf(x)=4 và x→2limg(x)=1. Giá trị của x→2lim[f(x)+g(x)] bằng
A.
5.
B.
6.
C.
1.
D.
-1.
Câu 3:
Hàm số nào sau đây gián đoạn tại x=3?
A.
y=x−32.
B.
y=x2+12.
C.
y=sinx.
D.
y=x2−3.
Câu 4:
Tìm giá trị thực của tham số m để hàm số f(x)=⎩⎨⎧x−2x2−x−2mkhi x=2khi x=2 liên tục tại x=2.
A.
m=0.
B.
m=1.
C.
m=2.
D.
m=3.
Câu 5:
Dãy số nào trong các dãy số sau đây có giới hạn bằng 1?
A.
un=n2+n.
B.
an=2n−52n.
C.
vn=n1.
D.
bn=n−22n2.
Câu 6:
Giá trị của P=x→1−limx−13x+2 bằng
A.
0.
B.
+∞.
C.
−∞.
D.
−21.
Câu 7:
Cho hàm số f(x)={x2+1xkhi x>0khi x≤0. Khẳng định nào sau đây sai?
A.
f(1)=2.
B.
x→0+limf(x)=1.
C.
Hàm số f(x) liên tục tại x=−1.
D.
Hàm số f(x) liên tục tại x=0.
Câu 8:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy . Gọi M và N lần lượt là trung điểm của SA và SC. Khẳng định nào sau đây đúng?


A.
MN//(ABCD).
B.
MN//(SAB).
C.
MN//(SCD).
D.
MN//(SBC).
Câu 9:
Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi I, J lần lượt là trung điểm của SB, SD. Trong các đường thẳng sau, đường thẳng nào song song với IJ?
A.
AB.
B.
CD.
C.
AC.
D.
BD.
Câu 10:
Cho hình chóp S.ABCD, đáy là hình thang có AB//CD. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD) là
A.
SI, với I=AD∩BC.
B.
Sx, với Sx//AB//CD.
C.
Sy, với Sy//AD.
D.
SO, với O=AC∩BD.
Câu 11:
Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A′B′C′. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
(A′BC)∥(AB′C′).
B.
(BA′C)∥(B′AC).
C.
(ABC′)∥(A′B′C).
D.
(ABC)∥(A′B′C′).
Câu 12:
Biết x→2limx−2x2+bx+c=5 (b,c∈R). Kết quả đúng của biểu thức T=b+c là
A.
T=−5.
B.
T=−3.
C.
T=1.
D.
T=−6.
Câu 13:
Cho hàm số f(x)=x+13x2+1 và g(x)=x+12x.
a.
x→1limf(x)=2 và x→−2limg(x)=−2.
b.
x→+∞limg(x)=2; x→+∞limf(x)=3.
c.
x→−∞lim[f(x)−g(x)]=3−2.
d.
x→−1lim[f(x)−g(x)]=21.
Câu 14:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm O. Gọi G là trọng tâm tam giác SAD và E là điểm trên cạnh DC sao cho DC=3DE, I là trung điểm AD.


a.
OI song song với mặt phẳng (SAB).
b.
Giao tuyến của (IOG) và (SCD) là đường thẳng d qua S và d∥AB.
c.
IE và SB chéo nhau.
d.
GE∥(SBC).
Câu 15:
Tính giới hạn sau lim(n2+n−n2−1).
Câu 16:
Một cái hồ chứa 600l nước ngọt. Người ta bơm nước biển có nồng độ muối 30 g/l vào hồ với tốc độ 15l/ phút. Nồng độ muối (g/l) trong hồ sẽ thế nào khi thời gian dần về dương vô cùng?
Câu 17:
Tìm m để hàm số f(x)=⎩⎨⎧x+1−23−xmkhi x=3khi x=3 liên tục tại điểm x0=3.
Câu 18:
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′. Gọi G và G′ lần lượt là trọng tâm của hai tam giác B′D′A và BDC′. Khi đó kGG′=A′C. Tìm k.
Câu 19:
Tính giới hạn
a) x→+∞lim(x2+5x−x)
b) limn3−2n−20255n2+9n
a) x→+∞lim(x2+5x−x)
b) limn3−2n−20255n2+9n
Câu 20:
Cho hàm số y=⎩⎨⎧5x−10x2−3x+2mkhi x=2khi x=2. Tìm m để hàm số liên tục tại x0=2.
Câu 21:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi G là trọng tâm tam giác SAD, N thuộc cạnh AB thỏa mãn 3NA=AB. Chứng minh rằng NG∥(SBC).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Ôn Tập Đánh Giá Định Kỳ Học Kỳ I Toán 11 THPT Thủ Đức - Đề Số 2 — Mã đề: 5050 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.