HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5051
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5051
Đề Ôn Tập Đánh Giá Định Kỳ Học Kỳ I Toán 11 THPT Thủ Đức - Đề Số 3
Câu 1: Cho a, b là các số nguyên dương thỏa mãn x - 2x 2+x+1 +5x 3x+2 = a 2 +b 3 . Giá trị a...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Ôn Tập Đánh Giá Định Kỳ Học Kỳ I Toán 11 THPT Thủ Đức - Đề Số 3
de-on-tap-danh-gia-dinh-ky-hoc-ky-i-toan-11-thpt-thu-duc-de-so-3-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Ôn Tập Đánh Giá Định Kỳ Học Kỳ I Toán 11 THPT Thủ Đức - Đề Số 3 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5051 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho a, b là các số nguyên dương thỏa mãn x→−∞lim3x+22x2+x+1+5x=3a2+b. Giá trị a+b bằng
A.
7.
B.
4.
C.
5.
D.
6.
Câu 2:
Tính giá trị của P=n→+∞limn+3(b2+1)n2−2 (b∈R).
A.
P=−32.
B.
P=b2+1.
C.
P=+∞.
D.
P=−∞.
Câu 3:
Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 1?
A.
un=n28.
B.
un=2−n2.
C.
un=(52)n+1.
D.
un=n2+7n2n2−1.
Câu 4:
Nếu x→3+limf(x)=2025 thì x→3+limx−32f(x) bằng
A.
0.
B.
2025.
C.
+∞.
D.
−∞.
Câu 5:
Tính x→−∞lim(3x333−2x2+5).
A.
3.
B.
0.
C.
+∞.
D.
−∞.
Câu 6:
Cho hàm số f(x)={x−2x2+1khi x<−1khi x≥−1. Trong các mệnh đề sau có bao nhiêu mệnh đề sai?
i) x→−2limf(x)=5. ii) x→−1−limf(x)=−3.
iii) x→−1+limf(x)=2. iv) Hàm số tồn tại giới hạn khi x→−1.
i) x→−2limf(x)=5. ii) x→−1−limf(x)=−3.
iii) x→−1+limf(x)=2. iv) Hàm số tồn tại giới hạn khi x→−1.
A.
3.
B.
4.
C.
2.
D.
1.
Câu 7:
Hàm số nào sau đây gián đoạn tại x=−1?
A.
y=x+1x2+12x−7.
B.
y=x2+12x+1.
C.
y=2x3+x.
D.
y=1−x4x+3.
Câu 8:
Cho tứ diện ABCD. Gọi I và J theo thứ tự là trung điểm của AD và AC, G là trọng tâm tam giác BCD. Giao tuyến của hai mặt phẳng (GIJ) và (BCD) là đường thẳng:
A.
qua I và song song với AB.
B.
qua J và song song với BD.
C.
qua G và song song với CD.
D.
qua G và song song với BC.
Câu 9:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành ABCD tâm O. Gọi E là trung điểm của SC. Tìm giao tuyến của (BED) và (SAC).
A.
SO.
B.
OE.
C.
OD.
D.
CO.
Câu 10:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Các điểm I, J lần lượt là trọng tâm các tam giác và SAB và SAD. Gọi M là trung điểm CD. Trong các mệnh đề sau có bao nhiêu mệnh đề đúng?
i) IJ∥(SBD). ii) PM∥(SAC).
iii) IJ cắt NC. iv) BI cắt JD.

i) IJ∥(SBD). ii) PM∥(SAC).
iii) IJ cắt NC. iv) BI cắt JD.

A.
3.
B.
4.
C.
2.
D.
1.
Câu 11:
Cho hình lăng trụ ABCD.A′B′C′D′.

Xét các khẳng định sau:
(1): BC′∥(CDD′).
(2): BC′∥(ACD′).
(3): (A′C′D′)∥(ACD).
(4): (BDC′)∥(B′D′A).
Trong các khẳng định trên, số khẳng định đúng là

Xét các khẳng định sau:
(1): BC′∥(CDD′).
(2): BC′∥(ACD′).
(3): (A′C′D′)∥(ACD).
(4): (BDC′)∥(B′D′A).
Trong các khẳng định trên, số khẳng định đúng là
A.
3.
B.
2.
C.
4.
D.
1.
Câu 12:
Cho đường thẳng a nằm trong mặt phẳng (α). Giả sử b⊂(α). Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
Nếu b∥(α) thì b∥a.
B.
Nếu b cắt (α) thì b cắt a.
C.
Nếu b∥a thì b∥(α).
D.
Nếu b∥(α) và b∥c thì c∥(α).
Câu 13:
Cho hai hàm số f(x)=x−17x2+1006 và g(x)=x−12026. Khi đó:
a.
x→2limf(x)=c với c là một số nguyên tố.
b.
x→1−limg(x)=−∞.
c.
x→+∞lim[2f(x)+xg(x)]=a7+b với a,b∈N và a+b=2024.
d.
x→−∞lim[f(x)+g(x)]+x→1−limf(x)g(x)=m7+n2026+p2 với m,n,p∈Z và m+n+p=0.
Câu 14:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Lấy điểm M trên cạnh AD sao cho AD=3AM. Gọi G, N theo thứ tự là trọng tâm các tam giác SAB, ABC.
a.
Giao tuyến của (SAD) và (SBC) là đường thẳng đi qua S và song song với AC.
b.
DBDN=31.
c.
MN song song với mặt phẳng (SCD).
d.
NG cắt mặt phẳng (SAC).
Câu 15:
Số thập phân vô hạn tuần hoàn 2,343434... (chu kỳ là 34) viết ở dạng phân số tối giản là nm với m, n nguyên dương. Tính m+n.
Câu 16:
Kết quả của giới hạn x→−∞lim(4x2−x+9+2x−1) bằng bao nhiêu? Kết quả làm tròn đến hàng phần mười.
Câu 17:
Biết x→+∞lim[x−22x2−3x+1−(ax+b)]=2025 với a,b∈Z. Tính a−b.
Câu 18:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của BC, CD, SD. Gọi Q là giao điểm của SA với (MNP). Tính tỉ số SASQ.
Câu 19:
Tính các giới hạn sau:
a) n→∞lim11n+1−33n+4⋅11n
b) x→7lim4x2−31x+2149−x2
c) x→−∞limx2+x3x−5x2+4
a) n→∞lim11n+1−33n+4⋅11n
b) x→7lim4x2−31x+2149−x2
c) x→−∞limx2+x3x−5x2+4
Câu 20:
Tìm m để hàm số f(x)=⎩⎨⎧x2−5x+6x−2mx2+5khi x<2khi x≥2 liên tục tại điểm x=2.
Câu 21:
Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình thang có AB∥CD và AB=2CD, I là giao điểm của AC và BD. Gọi M thuộc cạnh SD sao cho MD=2MS và G là trọng tâm tam giác ABC. Chứng minh (IGM)∥(SBC).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Ôn Tập Đánh Giá Định Kỳ Học Kỳ I Toán 11 THPT Thủ Đức - Đề Số 3 — Mã đề: 5051 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.