HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5052
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5052
Đề Ôn Tập Đánh Giá Định Kỳ Học Kỳ I Toán 11 THPT Thủ Đức - Đề Số 4
Câu 1: Tính 2n+1 n 3-n 2+1 .
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Ôn Tập Đánh Giá Định Kỳ Học Kỳ I Toán 11 THPT Thủ Đức - Đề Số 4
de-on-tap-danh-gia-dinh-ky-hoc-ky-i-toan-11-thpt-thu-duc-de-so-4-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Ôn Tập Đánh Giá Định Kỳ Học Kỳ I Toán 11 THPT Thủ Đức - Đề Số 4 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5052 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Tính limn3−n2+12n+1.
A.
+∞.
B.
2.
C.
1.
D.
0.
Câu 2:
Tính lim(n4+3n2+2025)
A.
+∞.
B.
−∞.
C.
1.
D.
2.
Câu 3:
Cho cấp số nhân lùi vô hạn (un) với un=3n2. Tổng của cấp số nhân này bằng
A.
1.
B.
6.
C.
3.
D.
2.
Câu 4:
Khẳng định nào sau đây sai?
A.
limC=C với C là hằng số.
B.
limqn=0 với ∣q∣<1.
C.
limn1=0.
D.
limnk1=0 với k là số nguyên.
Câu 5:
Giá trị của x→10−limx−10x+3 bằng
A.
+∞.
B.
−103.
C.
−∞.
D.
1.
Câu 6:
Hàm số y=x−3x+2 gián đoạn tại điểm nào dưới đây?
A.
x0=1.
B.
x0=−2.
C.
x0=−1.
D.
x0=3.
Câu 7:
Biết x→5−limg(x)=2025. Tính giới hạn x→5−limx−5g(x).
A.
x→5−limx−5g(x)=−∞.
B.
x→5−limx−5g(x)=+∞.
C.
x→5−limx−5g(x)=2025.
D.
x→5−limx−5g(x)=−2025.
Câu 8:
Cho đường thẳng d và mặt phẳng (α) không có điểm chung. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
d⊂(α).
B.
d//(α).
C.
(α)⊂d.
D.
d∩(α)=M.
Câu 9:
Cho hình chóp S.ABCD có AC và BD cắt nhau tại O; AB và CD cắt nhau tại K. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD).
A.
SD.
B.
SA.
C.
SK.
D.
SO.
Câu 10:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (SBC) là
A.
Đường thẳng qua S và song song với AB.
B.
Đường thẳng SO.
C.
Đường thẳng qua S và song song với AD.
D.
Đường thẳng SA.
Câu 11:
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′, AC cắt BD tại O và A′C′ cắt B′D′ tại O′. Khi đó giao tuyến của hai mặt phẳng (ACC′A′) và (AB′D′) là đường thẳng nào sau đây?
[Hình cần kiểm tra lại: p11_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p11_f1]
A.
OO′.
B.
AO′.
C.
A′O.
D.
A′C′.
Câu 12:
Cho hình chóp S.ABC. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh SB, SC. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
MN∥(ABC).
B.
MN∥(SAB).
C.
MN∥(SAC).
D.
MN∥(SBC).
Câu 13:
Cho hai hàm số f(x)=x2−6x+5 và g(x)=10−2x.
a.
limx→1f(x)=0.
b.
limx→2[2f(x)−g(x)]=12.
c.
limx→5g(x)f(x)=3.
d.
limx→5g(x)[f(x)]2=0.
Câu 14:
Cho hình chóp S.ABCD, có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi M, E, F, N lần lượt là trung điểm của SA, SB, SC, SD. Gọi P, Q lần lượt là trung điểm của AB, ON.


a.
EF∥(ABC).
b.
P∈(OMN).
c.
(OMN)∥(SBC).
d.
Ta có PQ cắt (SBC).
Câu 15:
Cho hai hàm số f(x), g(x) có giới hạn hữu hạn tại x=a đồng thời thỏa mãn các điều kiện limx→a[2f(x)−3g(x)]=3 và limx→a[f(x)+g(x)]=4. Tính giới hạn L=limx→a(f(x)g(x)).
Câu 16:
Tại một công ty sản xuất đồ chơi A, công ty phải chi 50000 USD để thiết lập dây chuyền sản xuất ban đầu. Sau đó, cứ sản xuất được một sản phẩm đồ chơi A, công ty phải chi trả 5 USD cho nguyên liệu thô và nhân công. Gọi x (x≥1) là số đồ chơi A mà công ty đã sản xuất và T(x) (đơn vị USD) là tổng số tiền bao gồm cả chi phí ban đầu mà công ty phải chi trả khi sản xuất x đồ chơi A. Người ta xác định chi phí trung bình cho mỗi sản phẩm đồ chơi A là M(x)=xT(x). Khi x đủ lớn (x→+∞) thì chi phí trung bình (USD) cho mỗi sản phẩm đồ chơi A là bao nhiêu?
Câu 17:
Tìm giá trị nhỏ nhất của a để hàm số f(x)=⎩⎨⎧x−2x2+2x−8a2x+4khi x=2khi x=2 liên tục tại x0=2.
Câu 18:
Một khối gỗ có các mặt đều là một phần của mặt phẳng với (ABCD)/(EFMH), CK/DH. Khối gỗ bị hỏng một góc. Bác thợ mộc muốn làm đẹp khối gỗ bằng cách cắt khối gỗ theo mặt phẳng (R) đi qua K và song song với mặt phẳng (ABCD). Gọi I, J lần lượt là giao điểm của DH, BF với mặt phẳng (R). Biết BF=60, DH=75, CK=50. Tính FJ.


Câu 19:
Tính
a) n→+∞lim2n2+n−13n2−7n+2
b) x→−∞lim(x2−5x+1−2x)
a) n→+∞lim2n2+n−13n2−7n+2
b) x→−∞lim(x2−5x+1−2x)
Câu 20:
Cho hàm số f(x)=⎩⎨⎧x−13x2+x−4m+2khi x>1khi x≤1 với m là tham số. Tìm giá trị của m để hàm số f(x) liên tục tại x0=1.
Câu 21:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thap, có AD/BC và AD=2BC. Gọi G là trọng tâm của tam giác SAD. Gọi O là giao điểm của AC và BD. Chứng minh OG/(SAB).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Ôn Tập Đánh Giá Định Kỳ Học Kỳ I Toán 11 THPT Thủ Đức - Đề Số 4 — Mã đề: 5052 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.