HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6054
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6054
Đề Ôn Tập Giữa Học Kỳ 1 Toán 11 - Đề Số 1 2025-2026
Câu 1: Góc có số đo 108 đổi ra radian là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
20 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Ôn Tập Giữa Học Kỳ 1 Toán 11 - Đề Số 1 2025-2026
de-on-tap-giua-hoc-ky-1-toan-11-de-so-1-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
20 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
20 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 20 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 20 câu) | Đề Ôn Tập Giữa Học Kỳ 1 Toán 11 - Đề Số 1 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6054 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Góc có số đo 108∘ đổi ra radian là
A.
53π .
B.
10π .
C.
23π .
D.
4π .
Câu 2:
Cho 23π<α<2π . Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
sinα>0, cosα>0 .
B.
sinα>0, cosα<0 .
C.
sinα<0, cosα>0 .
D.
sinα<0, cosα<0 .
Câu 3:
Mệnh đề nào sau đây luôn đúng với mọi a, b ?
A.
sin(a+b)=sina⋅cosb−cosa⋅sinb .
B.
sin(a+b)=sina⋅sinb+cosa⋅cosb .
C.
sin(a+b)=sina⋅cosb+cosa⋅sinb .
D.
sin(a+b)=sina⋅sinb−cosa⋅cosb .
Câu 4:
Phương trình sinx=0 có họ nghiệm là
A.
x=kπ,k∈Z .
B.
x=2π+kπ,k∈Z .
C.
x=k2π,k∈Z .
D.
x=±2π+k2π,k∈Z .
Câu 5:
Cho 4 điểm A, B, C, D không đồng phẳng (tham khảo hình vẽ bên dưới). Có thể xác định được bao nhiêu mặt phẳng phân biệt từ các điểm đã cho?
[Hình cần kiểm tra lại: p10_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p10_f1]
A.
2 .
B.
4 .
C.
3 .
D.
6 .
Câu 6:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi I, J, E, F lần lượt là trung điểm SA, SB, SC, SD . Trong các đường thẳng sau, đường thẳng nào không song song với IJ ?
A.
DC .
B.
AB .
C.
EF .
D.
AD .
Câu 7:
Cho hình hộp ABCD.EFGH . Mặt phẳng (AFH) song song với mặt phẳng nào sau đây?
A.
(GBD) .
B.
(HED) .
C.
(CBD) .
D.
(EBD) .
Câu 8:
Hình chiếu của hình chữ nhật không thể là hình nào trong các hình sau?
A.
Hình thang.
B.
Hình bình hành.
C.
Hình chữ nhật.
D.
Hình thoi.
Câu 9:
Khảo sát thời gian tập thể dục trong ngày của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau
Giá trị đại diện của nhóm [20; 40) là
| Thời gian (phút) | [0; 20) | [20; 40) | [40; 60) | [60; 80) | [80; 100) |
| Số học sinh | 5 | 9 | 12 | 10 | 6 |
Giá trị đại diện của nhóm [20; 40) là
A.
10 .
B.
30 .
C.
20 .
D.
40 .
Câu 10:
Dãy số (un) có giới hạn là số thực L nếu
A.
limn→+∞(un−L)=0 .
B.
limn→+∞(un)=0 .
C.
limn→+∞L=0 .
D.
limn→+∞(un+L)=0 .
Câu 11:
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A.
Các hàm số đa thức P(x) liên tục trên R .
B.
Các hàm số lượng giác y=sinx, y=cosx liên tục trên R .
C.
Các hàm số lượng giác y=tanx, y=cotx liên tục trên R .
D.
Các hàm số phân thức y=Q(x)P(x) liên tục trên các khoảng xác định của chúng.
Câu 12:
Cho cấp số nhân (un) có u1=1, u2=4 . Công bội của cấp số nhân đã cho bằng
A.
21 .
B.
−4 .
C.
4 .
D.
22 .
Câu 13:
Người ta trồng 3240 cây theo một hình tam giác như sau: hàng thứ nhất trồng 1 cây, hàng thứ hai trồng 2 cây, hàng thứ 3 trồng 3 cây, …, hàng thứ n có n cây, … cứ như thế cho đến khi trồng hết số cây đó.
a.
Số cây mỗi hàng lập thành một cấp số cộng có số hàng đầu là 1 .
b.
Số cây mỗi hàng lập thành một cấp số cộng có công sai là 2 .
c.
Hàng cây thứ 20 trồng được 40 cây.
d.
Số hàng cây trồng được là 80 .
Câu 14:
Cho hình chóp S.ABCD, có đáy ABCD là một hình bình hành tâm O . Gọi I, K lần lượt là trung điểm của SB và SD . Khi đó
a.
SO là giao tuyến của (SAC) và (SBD) .
b.
Giao điểm J của SA với (CKB) thuộc đường thẳng đi qua K và song song với DC .
c.
Giao tuyến của (OIA) và (SCD) là đường thẳng đi qua C và song song với SD .
d.
CD∥IJ .
Câu 15:
Cho mẫu số liệu điểm môn Toán của một nhóm học sinh như sau
| Điểm | [6; 7) | [7; 8) | [8; 9) | [9; 10] |
| Số học sinh | 8 | 7 | 10 | 5 |
a.
Mẫu số liệu đã cho là mẫu số liệu ghép nhóm.
b.
Cỡ mẫu của mẫu số liệu là 30 .
c.
Độ dài của mỗi nhóm là 4 .
d.
Điểm trung bình của các học sinh là 7,9 .
Câu 16:
Gọi M1, M2 lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y=7−2cos(x+4π). Tính tổng M1+M2.
Câu 17:
Thống kê điểm trung bình môn Toán của một số học sinh lớp 11 được cho ở bảng sau:
Mốt của mẫu số liệu trên là bao nhiêu (làm tròn đến hàng phần trăm)?
| Khoảng điểm | [6,5; 7) | [7; 7,5) | [7,5; 8) | [8; 8,5) | [8,5; 9) | [9; 9,5) | [9,5; 10) |
| Tần số | 8 | 10 | 16 | 24 | 13 | 7 | 4 |
Mốt của mẫu số liệu trên là bao nhiêu (làm tròn đến hàng phần trăm)?
Câu 18:
Tính giới hạn x→2limx−2x+7−3.
Câu 19:
Nhiệt độ ngoài trời ở một thành phố vào các thời điểm khác nhau trong ngày có thể được mô phỏng bởi công thức h(t)=29+3sin[12π(t−9)] với h tính bằng độ C và t là thời gian trong ngày tính bằng giờ. Nhiệt độ thấp nhất trong ngày là vào lúc mấy giờ?
Câu 20:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là một hình bình hành. Gọi G là trọng tâm của tam giác SBC. Lấy M là điểm thuộc cạnh CD sao cho CM=2MD.
a) Xác định giao tuyến d của hai mặt phẳng (SBC) và (SAD).
b) Chứng minh rằng MG∥(SBD).
a) Xác định giao tuyến d của hai mặt phẳng (SBC) và (SAD).
b) Chứng minh rằng MG∥(SBD).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Ôn Tập Giữa Học Kỳ 1 Toán 11 - Đề Số 1 2025-2026 — Mã đề: 6054 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.