HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5833
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5833
Đề Ôn Tập Giữa Học Kỳ 2 2025-2026 - Toán 10 - Đề 2 (GV: Nguyễn Hữu Háu, THPT Thuận Thành Số 2)
Câu 1: Một tổ có 5 học sinh nữ và 6 học sinh nam. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ngẫu nhiên một ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Ôn Tập Giữa Học Kỳ 2 2025-2026 - Toán 10 - Đề 2 (GV: Nguyễn Hữu Háu, THPT Thuận Thành Số 2)
de-on-tap-giua-hoc-ky-2-2025-2026-toan-10-de-2-gv-nguyen-huu-hau-thpt-thuan-thanh-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Ôn Tập Giữa Học Kỳ 2 2025-2026 - Toán 10 - Đề 2 (GV: Nguyễn Hữu Háu, THPT Thuận Thành Số 2) Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5833 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Một tổ có 5 học sinh nữ và 6 học sinh nam. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ngẫu nhiên một học sinh của tổ đó đi trực nhật?
A.
20.
B.
11.
C.
30.
D.
10.
Câu 2:
Một hộp đựng 5 bi đỏ và 4 bi xanh. Có bao nhiêu cách lấy 2 bi có đủ cả 2 màu?
A.
20.
B.
16.
C.
9.
D.
36.
Câu 3:
Công thức tính số tổ hợp chập k của n phần tử là
A.
Ank=(n−k)!n!.
B.
Ank=(n−k)!k!n!.
C.
Cnk=(n−k)!k!n!.
D.
Cnk=(n−k)!n!.
Câu 4:
Cho A={1,2,3,4}. Từ A lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khác nhau?
A.
32.
B.
24.
C.
256.
D.
18.
Câu 5:
Có bao nhiêu cách chọn 5 cầu thủ từ 11 trong một đội bóng để thực hiện đá 5 quả luân lưu 11 m, theo thứ tự quả thứ nhất đến quả thứ năm.
A.
A115.
B.
C115.
C.
A112.5!.
D.
C105.
Câu 6:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d:x−2y+3=0. Vectơ pháp tuyến của đường thẳng d là
A.
n=(1;−2).
B.
n=(2;1).
C.
n=(−2;3).
D.
n=(1;3).
Câu 7:
Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng d1:−x+3y+5=0 và d2:2x−6y+15=0.
A.
Trùng nhau.
B.
Song song.
C.
Vuông góc với nhau.
D.
Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau.
Câu 8:
Khoảng cách từ điểm A(1;1) đến đường thẳng Δ:5x−12y−6=0 là
A.
13.
B.
−13.
C.
−1.
D.
1.
Câu 9:
Cho giá trị gần đúng của 178 là 0,47. Sai số tuyệt đối của số 0,47 là
A.
0,001.
B.
0,002.
C.
0,003.
D.
0,004.
Câu 10:
Một tổ học sinh gồm 10 học sinh có điểm kiểm tra giữa học kì 2 môn toán như sau: 5; 6; 7; 5; 8; 8; 10; 9; 7; 8. Tính điểm trung bình của tổ học sinh đó.
A.
7.
B.
8.
C.
7,3.
D.
7,5.
Câu 11:
Sản lượng lúa (tạ) của 40 thửa ruộng thí nghiệm có cùng diện tích được trình bày trong bảng phân bố tần số sau đây:
Tìm n biết sản lượng trung bình của 40 thửa ruộng là 22,1 tạ.
| Sản lượng | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 |
| Tần số | 5 | 8 | n | m | 6 |
A.
10.
B.
11.
C.
12.
D.
13.
Câu 12:
Cho mẫu số liệu sau:
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên là
| 152 | 154 | 156 | 158 | 160 |
A.
153.
B.
6.
C.
3.
D.
159.
Câu 13:
Trong một bó hoa gồm 5 bông hoa màu đỏ và 4 bông hoa màu trắng. Cần chọn một số bông hoa từ bó hoa trên.
a.
Số cách chọn 3 bông tùy ý là 84 (cách).
b.
Số cách chọn 4 bông hoa màu đỏ là 9 (cách).
c.
Số cách chọn 3 bông hoa cùng màu là 40 (cách).
d.
Số cách chọn 3 bông hoa có đủ hai màu là 70 (cách).
Câu 14:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng Δ:2x+y−1=0. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Đường thẳng Δ có vectơ pháp tuyến là n(1;2).
b.
Đường thẳng Δ đi qua điểm A(1;−1).
c.
Khoảng cách từ điểm B(4;−2) đến đường thẳng Δ là 5.
d.
Đường tròn tâm I(4;8) và tiếp xúc với Δ là (x−4)2+(y−8)2=49.
Câu 15:
Câu 1: Một tổ công tác gồm 10 người trong đó có 6 nam và 4 nữ. Người ta muốn lập một ban điều hành gồm 5 người để đi công tác điều hành công việc. Hỏi có tất cả bao nhiêu cách lập?
Câu 16:
Có bao nhiêu số chẵn gồm ba chữ số đôi một khác nhau được lập từ các chữ số 0,1,2,3,4,5,6.
Câu 17:
Sản lượng lúa (tạ) của 40 thửa ruộng thí nghiệm có cùng diện tích được trình bày trong bảng phân bố tần số sau đây:
Tính phương sai của mẫu số liệu trên.
| Sản lượng | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 |
| Tần số | 5 | 8 | 11 | 10 | 6 |
Câu 18:
Phương trình đường thẳng d đi qua A(1;−2) và vuông góc với đường thẳng Δ:3x−2y+1=0 có dạng (d):ax+by+c=0. Khi đó a2+b2−c bằng bao nhiêu?
Câu 19:
Một hộp có 6 viên bi xanh và 7 viên bi đỏ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn từ đó ra 3 viên bi sao cho luôn có ít nhất một viên bi xanh?
Câu 20:
Trong mặt phẳng tọa độ, cho tam giác ABC có A(1;0), B(3;2) và C(−2;−1). Tính độ dài đường cao kẻ từ đỉnh A của tam giác ABC.
Câu 21:
Mẫu số liệu thống kê chiều cao (đơn vị: mét) của 15 cây bạch đàn là:
a) Tìm khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên. b) Tìm khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên.
| 6,3 | 6,6 | 7,5 | 8,2 | 8,3 | 7,8 | 7,9 | 9,0 | 8,9 | 7,2 | 7,5 | 8,7 | 7,7 | 8,8 | 7,6 |
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Ôn Tập Giữa Học Kỳ 2 2025-2026 - Toán 10 - Đề 2 (GV: Nguyễn Hữu Háu, THPT Thuận Thành Số 2) — Mã đề: 5833 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.