HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #9926
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#9926
Đề Ôn Tập Giữa Học Kỳ 2 2025-2026 - Toán 11 - Đề 2 (THPT Thuận Thành Số 2, GV: Nguyễn Thị Tám)
Câu 1: Cho biểu thức P= [4] x 5 , với x>0. Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề đúng?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
20 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Ôn Tập Giữa Học Kỳ 2 2025-2026 - Toán 11 - Đề 2 (THPT Thuận Thành Số 2, GV: Nguyễn Thị Tám)
de-on-tap-giua-hoc-ky-2-2025-2026-toan-11-de-2-thpt-thuan-thanh-so-2-gv-nguyen-thi-tam-dethichuan.pdf
Số lượng
20 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
20 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 20 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 20 câu) | Đề Ôn Tập Giữa Học Kỳ 2 2025-2026 - Toán 11 - Đề 2 (THPT Thuận Thành Số 2, GV: Nguyễn Thị Tám) Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 9926 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho biểu thức P=4x5, với x>0. Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề đúng?
A.
P=x54
B.
P=x94
C.
P=x20
D.
P=x45
Câu 2:
Cho a là số thực dương khác 1. Tính I=loga3a
A.
I=31
B.
I=3
C.
I=0
D.
I=−3
Câu 3:
Cho số thực dương a tùy ý. Viết a3 về dạng lũy thừa với số mũ hữu tỷ, ta được
A.
a32
B.
a23
C.
a65
D.
a61
Câu 4:
Cho hình chóp S.ABC có SA⊥(ABC) và H là hình chiếu vuông góc của S lên BC. Hãy chọn khẳng định đúng.
A.
BC⊥SC
B.
BC⊥AH
C.
BC⊥AB
D.
BC⊥AC
Câu 5:
Cho hình chóp S.ABC có SC vuông góc (ABC). Góc giữa SA với (ABC) là góc giữa:
A.
SA và AB
B.
SA và SC
C.
SB và BC
D.
SA và AC
Câu 6:
Qua điểm O cho trước, có bao nhiêu mặt phẳng vuông góc với đường thẳng Δ cho trước?
A.
1
B.
Vô số
C.
3
D.
2
Câu 7:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′. Chọn khẳng định sai?
A.
Góc giữa AC và B′D′ bằng 900
B.
Góc giữa B′D′ và AA′ bằng 600
C.
Góc giữa AD và B′C bằng 450
D.
Góc giữa BD và A′C′ bằng 900
Câu 8:
Nếu A và B là hai biến cố xung khắc thì P(A∪B) bằng:
A.
P(A)⋅P(B)
B.
P(A)−P(B)
C.
P(A)+P(A∩B)
D.
P(A)+P(B)
Câu 9:
Trên giá sách có các quyển vở không nhãn xếp cạnh nhau với bề ngoài, khối lượng và kích thước giống hệt nhau, trong đó có 5 quyển ghi môn Toán, 5 quyển ghi môn Ngữ Văn và 3 quyển ghi môn Tiếng Anh. Lấy ngẫu nhiên hai quyển vở. Xét các biến cố:
M : “Trong hai quyển vở được lấy, chỉ có 1 quyển ghi môn Tiếng Anh”;
N : “Trong hai quyển vở được lấy, chỉ có 1 quyển ghi môn Ngữ Văn”.
Khi đó, biến cố giao của hai biến cố M và N là:
M : “Trong hai quyển vở được lấy, chỉ có 1 quyển ghi môn Tiếng Anh”;
N : “Trong hai quyển vở được lấy, chỉ có 1 quyển ghi môn Ngữ Văn”.
Khi đó, biến cố giao của hai biến cố M và N là:
A.
“Hai quyển vở được lấy ghi cùng một môn”
B.
“Hai quyển vở được lấy ghi hai môn khác nhau”
C.
“Trong hai quyển vở được lấy, một quyển ghi môn Tiếng Anh và một quyển ghi môn Ngữ Văn”
D.
“Hai quyển vở được lấy có ít nhất một quyển ghi môn Tiếng Anh”
Câu 10:
Hai bệnh nhân X và Y bị nhiễm khuẩn suy đa tang. Biết rằng xác suất bị biến chứng nặng của bệnh nhân X là 0,2 và của bệnh nhân Y là 0,9. Khả năng bị biến chứng nặng của hai bệnh nhân là độc lập. Xác suất của biến cố “Cả hai bệnh nhân đều bị biến chứng nặng” là
A.
0,11
B.
0,18
C.
0,08
D.
0,72
Câu 11:
Khảo sát thời gian tự học trong ngày (đơn vị: giờ) của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:
Xác định giá trị đại diện của nhóm [4;6)
| Thời gian (giờ) | [0;2) | [2;4) | [4;6) | [6;8) |
| Số học sinh | 6 | 21 | 28 | 5 |
Xác định giá trị đại diện của nhóm [4;6)
A.
4
B.
2
C.
6
D.
5
Câu 12:
Tìm hiểu thời gian hoàn thành một bài tập (đơn vị: phút) của một số học sinh thu được kết quả sau:
Từ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm này là
| Thời gian (phút) | [0;4) | [4;8) | [8;12) | [12;16) | [16;20) |
| Số học sinh | 2 | 4 | 7 | 4 | 3 |
Từ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm này là
A.
Q3=13
B.
Q3=14
C.
Q3=15
D.
Q3=12
Câu 13:
Với mọi số thực dương a,b và a,b=1. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a.
log(ab)=loga+logb
b.
loga2(ab)=21+21logab
c.
log32a2=2log32a
d.
Biết ln2a+b=32lna+lnb. Khi đó a3+b3=3(8a2b−ab2)
Câu 14:
Cho tứ diện ABCD có AB,AC,AD đôi một vuông góc với nhau. Biết rằng AB=AC=a, AD=a3.
a.
AC⊥(ABD)
b.
(CD,(ABD))=30∘
c.
Góc phẳng nhị diện [A,BC,D]≈87,79∘
d.
Góc phẳng nhị diện [C,AB,D]=90∘
Câu 15:
Lượng nước tiêu thụ của một số hộ gia đình được ghi lại kết quả như sau:
Tìm trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên.
| Lượng nước (m3) | [0;10) | [10; 20) | [20;30) | [30; 40) | [40; 50) | [50; 60) | [60; 70) | [70; 80) |
| Số hộ gia đình | 2 | 4 | 6 | 15 | 10 | 8 | 4 | 1 |
Tìm trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên.
Câu 16:
Cho hai biến cố xung khắc A,B biết P(A)=32, P(B)=51. Giá trị của P(A∪B) bằng bao nhiêu? (làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 17:
Cho hình chóp S.ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a. Gọi I và J lần lượt là trung điểm của SC và BC. Tìm số đo của góc (IJ,CD).
Câu 18:
Trong đợt kiểm tra cuối học kì II lớp 11 của các trường trung học phổ thông, thống kê cho thấy có 93% học sinh tỉnh X đạt yêu cầu; 87% học sinh tỉnh Y đạt yêu cầu. Chọn ngẫu nhiên một học sinh của tỉnh X và một học sinh của tỉnh Y. Giả thiết rằng chất lượng học tập của hai tỉnh là độc lập. Tính xác suất để:
a) Cả hai học sinh được chọn đều đạt yêu cầu;
d) Có ít nhất một trong hai học sinh được chọn đạt yêu cầu.
a) Cả hai học sinh được chọn đều đạt yêu cầu;
d) Có ít nhất một trong hai học sinh được chọn đạt yêu cầu.
Câu 19:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O. Biết rằng SA=SC, SB=SD.
a) Chứng minh rằng SO⊥(ABCD).
b) Gọi E, F lần lượt là trung điểm của SA, SC. Chứng minh rằng EF⊥SD.
a) Chứng minh rằng SO⊥(ABCD).
b) Gọi E, F lần lượt là trung điểm của SA, SC. Chứng minh rằng EF⊥SD.
Câu 20:
Cho a là một số thực dương. Viết biểu thức P=a53.3a2 dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu ti.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Ôn Tập Giữa Học Kỳ 2 2025-2026 - Toán 11 - Đề 2 (THPT Thuận Thành Số 2, GV: Nguyễn Thị Tám) — Mã đề: 9926 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.