HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7403
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7403
Đề Ôn Tập Giữa Học Kỳ 2 2025-2026 - Toán 12 - Đề 1 (THPT Thuận Thành Số 2, Tổ Toán - Tin, GV: Nguyễn Thị Nhân)
Câu 1: Cho F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên đoạn [a;b]. Mệnh đề nào dưới đây đúng...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Ôn Tập Giữa Học Kỳ 2 2025-2026 - Toán 12 - Đề 1 (THPT Thuận Thành Số 2, Tổ Toán - Tin, GV: Nguyễn Thị Nhân)
de-on-tap-giua-hoc-ky-2-2025-2026-toan-12-de-1-thpt-thuan-thanh-so-2-to-toan-tin-gv-nguyen-thi-nhan-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Ôn Tập Giữa Học Kỳ 2 2025-2026 - Toán 12 - Đề 1 (THPT Thuận Thành Số 2, Tổ Toán - Tin, GV: Nguyễn Thị Nhân) Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7403 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên đoạn [a;b]. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
a∫bf(x)dx=−F(b)−F(a).
B.
a∫bf(x)dx=F(b)+F(a).
C.
a∫bf(x)dx=F(a)−F(b).
D.
a∫bf(x)dx=F(b)−F(a).
Câu 2:
Nếu 1∫3f(x)dx=2 thì 1∫3[f(x)+2x]dx bằng
A.
18.
B.
10.
C.
12.
D.
20.
Câu 3:
Cho một vật thể trong không gian Oxyz. Gọi β là phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại các điểm có hoành độ x=a, x=b. Một mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ là x cắt vật thể theo mặt cắt có diện tích là S(x). Giả sử S(x) là hàm số liên tục trên đoạn [a;b]. Khi đó thể tích V của phần vật thể β tính bởi công thức là
A.
V=πa∫bS(x)dx.
B.
V=πa∫bS2(x)dx.
C.
V=S′(x).
D.
V=a∫bS(x)dx.
Câu 4:
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P):x+y−2z+4=0 có vecto pháp tuyến là
A.
(1;1;−2).
B.
(3;2;−2).
C.
(1;1;2).
D.
(2;1;−2).
Câu 5:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):6x+8y+10z−4=0. Mặt phẳng nào dưới đây song song với (P)?
A.
3x+4y+5z−1=0.
B.
x+y−z−4=0.
C.
3x+4y+5z−2=0.
D.
6x+8y−10z−4=0.
Câu 6:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, phương trình chính tắc của đường thẳng d đi qua hai điểm A(1;3;2), B(2;1;1) là
A.
d:1x−1=2y−3=−1z−2.
B.
d:1x−1=−2y+3=−1z−2.
C.
d:1x−1=−2y−3=−1z−2.
D.
d:1x−1=−1y+3=−1z−2.
Câu 7:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, đường thẳng d:2x−1=−1y+1=2z đi qua điểm nào?
A.
(1;−1;0).
B.
(1;0;1).
C.
(1;−1;1).
D.
(0;0;1).
Câu 8:
Thời gian (phút) truy cập internet mỗi buổi tối của một số học sinh được cho trong bảng sau:
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên là
| Thời gian (phút) | [9,5;12,5) | [12,5;15,5) | [15,5;18,5) | [18,5;21,5) | [21,5;24,5) |
| Số học sinh | 3 | 12 | 15 | 24 | 2 |
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên là
A.
17.
B.
3.
C.
15.
D.
22.
Câu 9:
Cho mẫu số liệu ghép nhóm có tứ phân vị thứ nhất, thứ hai, thứ ba lần lượt là Q1, Q2, Q3. Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm đó bằng:
A.
2Q2.
B.
Q3 − Q1.
C.
Q3 + Q1 − Q2.
D.
Q1 − Q3.
Câu 10:
Kết quả khảo sát thời gian sử dụng liên tục (đơn vị: giờ) từ lúc sạc đầy cho đến khi hết của pin một số máy vi tính cùng loại được mô tả bằng biểu đồ bên.
[Hình cần kiểm tra lại: p2_f1]
Hãy xác định độ lệch chuẩn của thời gian sử dụng pin (kết quả được làm tròn đến hàng phần nghìn)
[Hình cần kiểm tra lại: p2_f1]
Hãy xác định độ lệch chuẩn của thời gian sử dụng pin (kết quả được làm tròn đến hàng phần nghìn)
A.
0,037
B.
0,197.
C.
0,191
D.
0,039
Câu 11:
Cho hai biến cố A,B với P(AB)=0,2, P(B)=0,5. Khi đó, P(A∣B) bằng
A.
0,3.
B.
0,2.
C.
0,4.
D.
0,8.
Câu 12:
Cho hai biến cố A và B với 0<P(B)<1. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
P(A)=P(A)P(A∣B)+P(A)P(A∣B).
B.
P(A)=P(B)P(A∣B)+P(B)P(A∣B).
C.
P(A)=P(B)P(A∣B)−P(B)P(A∣B).
D.
P(A)=P(B)P(A∣B)+P(B)P(A∣B).
Câu 13:
Cho hàm số f(x)=x2−2x có đồ thị là (C) và đường thẳng d:y=x.
a.
Tích phân 0∫1f(x)dx bằng −32.
b.
Hình phẳng giới hạn bởi (C), trục hoành và hai đường thẳng x=1, x=2 có diện tích bằng 34.
c.
Hình phẳng giới hạn bởi (C) và d có diện tích bằng 29.
d.
Gọi (H) là hình phẳng giới hạn bởi (C), trục hoành và hai đường thẳng x=0, x=1. Khối tròn xoay thu được khi cho (H) quay quanh trục hoành có thể tích bằng 158π.
Câu 14:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;−2;7), B(−3;8;−1) và mặt phẳng (P):x−2y+3z−1=0
a.
Một vectơ chỉ phương của đường thẳng AB là a=(2;−5;4).
b.
Đường thẳng AB và mặt phẳng (P) cắt nhau tại A.
c.
Đường thẳng AB và mặt phẳng (P) tạo với nhau góc 16° (làm tròn đến độ);
d.
Đường thẳng Δ đi qua A và vuông góc với mặt phẳng (P) có phương trình chính tắc là 1x−1=−2y+2=3z−7.
Câu 15:
Kiểm tra khối lượng của 30 bao thạch cao (đơn vị kg) được chọn ngẫu nhiên trước khi xuất xưởng cho kết quả như bảng ghép lớp sau
| Nhóm số liệu | [48,5; 49) | [49; 49,5) | [49,5; 50) | [50; 50,5) | [50,5; 51) | [51; 51,5) |
| Số bao thạch cao | 6 | 2 | 4 | 4 | 6 | 8 |
a.
Khoảng biến thiên của mẫu ghép nhóm trên là 3.
b.
Khoảng tứ phân vị của bảng ghép nhóm là 3.
c.
Giá trị trung bình của mẫu ghép nhóm là 50,32.
d.
Phương sai và độ lệch chuẩn của mẫu ghép nhóm lần lượt là 0,7009; 0,7009
Câu 16:
Khi điều tra sức khỏe nhiều người cao tuổi ở một địa phương, người ta thấy rằng có 40% người cao tuổi bị bệnh tiểu đường. Bên cạnh đó, số người bị bệnh huyết áp cao trong những người bị bệnh tiểu đường là 70%, trong những người không bị bệnh tiểu đường là 25%. Chọn ngẫu nhiên 1 người cao tuổi để kiểm tra sức khỏe.
a.
Xác suất chọn được người bị bệnh tiểu đường là 0,4
b.
Xác suất chọn được người bị bệnh huyết áp cao, biết người đó bị bệnh tiểu đường, là 0,7
c.
Xác suất chọn được người bị bệnh huyết áp cao, biết người đó không bị bệnh tiểu đường, là 0,75
d.
Xác suất chọn được người bị bệnh huyết áp cao là 0,8
Câu 17:
Một cánh buồm được mô tả giống như hình vẽ bên dưới, tính diện tích cánh buồm. (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).


Câu 18:
Hình elip được ứng dụng nhiều trong thực tiễn, đặc biệt là kiến trúc xây dựng như đấu trường La Mã, tòa nhà Ellipse Tower Hà Nội, sử dụng trong thiết kế logo quảng cáo, thiết bị nội thất. Xét một Lavabo (bồn rửa) làm bằng sứ đặc hình dạng là một nửa khối elip tròn xoay có thông số kĩ thuật mặt trên của Lavabo là: dài × rộng: 660×380 mm (tham khảo hình vẽ bên dưới), Lavabo có độ dày đều là 20 mm. Tính thể tích chứa nước của Lavabo? (Kết quả làm tròn đến hàng phần chục, tính theo đơn vị dm3)


Câu 19:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(−1;2;0) và B(3;0;2). Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB có dạng Ax+By+Cz−2=0. Tính K=A−B+C?
Câu 20:
Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng d1:−1x=2y+1=2z; d2:⎩⎨⎧x=2ty=1z=1−t, t∈R. Tính góc giữa hai đường thẳng d1,d2 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị theo đơn vị độ).
Câu 21:
Cho mẫu số liệu ghép nhóm về quãng đường chạy bộ (km) và số ngày chạy bộ như sau:
Tính phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên (kết quả được làm tròn đến hàng phần chục).
| Quãng đường chạy bộ (km) | [1,2;1,7) | [1,7;2,2) | [2,2;2,7) | [2,7;3,2) | [3,2;3,7) |
| Số ngày chạy bộ | 4 | 2 | 1 | 4 | 2 |
Tính phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên (kết quả được làm tròn đến hàng phần chục).
Câu 22:
Một công ty dược phẩm muốn so sánh tác dụng điều trị bệnh X của hai loại thuốc M và N. Công ty đã tiến hành thử nghiệm với 4000 bệnh nhân mắc bệnh X trong đó có 2400 bệnh nhân dùng thuốc M, 1600 bệnh nhân dùng thuốc N. kết quả được cho trong bảng sau
Chọn ngẫu nhiên một bệnh nhân trong số 4000 bệnh nhân thử nghiệm sau khi uống thuốc. Tính xác suất bệnh nhân đó uống thuốc M, biết rằng bệnh nhân đó khỏi bệnh.
| Uống thuốc / Kết quả | M | N |
| Khỏi bệnh | 1600 | 1200 |
| Không khỏi bệnh | 800 | 400 |
Chọn ngẫu nhiên một bệnh nhân trong số 4000 bệnh nhân thử nghiệm sau khi uống thuốc. Tính xác suất bệnh nhân đó uống thuốc M, biết rằng bệnh nhân đó khỏi bệnh.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Ôn Tập Giữa Học Kỳ 2 2025-2026 - Toán 12 - Đề 1 (THPT Thuận Thành Số 2, Tổ Toán - Tin, GV: Nguyễn Thị Nhân) — Mã đề: 7403 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.